Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:09' 13-12-2009
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Welcome all teachers to our class!
Welcome all teachers
to our class!
Make question and answer about means of transportation.
Lan
- How does Lan go to school?
- She goes to school by bike
Verbs
(to) play
(to) go
(to) do
(to) read
(to) listen
(to) work
(to) write
(to) travel
(to) watch
(to) wash
(to) walk
(to) have
NETWORK
(to) brush
(to) get dressed
Unit 8: Out and about
Lesson 1: A1/ p.82
Period 46:
What are you doing?
Unit 8: Out and about
A
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) drive:
lái xe
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) ride a bike:
đi xe đạp
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) wait for:
chờ đợi
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) play video game :
chơi vi-đê-ô
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82


I. Vocabulary:
(to) play video game :
chơi vi-đê-ô
(to) ride a bike:
đi xe đạp
(to) drive:
lái xe
(to) wait for:
chờ đợi
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
II. Listen to the tape:
I am playing
video games
I am riding
my bike
I am driving
a car
III. Read the text:
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
- Who is this ?
- It is .. .
- Oh, ........
IV. Complete the dialogue:
Nam
he is driving his car.
she is riding her bike.
he is playing video games.
Mai
Ba.
S
is + Ving
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
Model sentences.
The present progressive
I am playing games
He/ She is riding a bike
Use: to talk about something that is happenning at the time of speaking.
S
+ am/ is/ are
+ Ving
Form:
(to) play
(to) go
(to) do
(to) read
(to) listen
(to) ride a bike
(to) drive
(to) travel
(to) watch
(to) wait for
(to) walk
(to) have
playing
going
doing
reading
listening
getting dressed
traveling
driving
watching
waiting for
walking
having
(to) brush
brushing
(to) wash
washing
(to) write
writing
Verbs
(to) get dressed
riding a bike
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
III. Practice:


Eg :
? I`m riding a bike.
d. Mr. Ba / travel / work
* Word Cue Drill:
a. I / go / school
b. He / watch / T.V
c. She / live / an apartment
I/ ride a bike.
e. Nam/ play/ game
i. Miss Ha/ have/ lunch
f. Mai/ walk/ school
g. He/ wait/ train
h. She/ get dressed
j. Na/ read/ book
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
III. Practice:


* PICTURE DRILL.
Eg :
- I`m going to school by bus.
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
III. Practice:


* PICTURE DRILL.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
The present progressive tense.
S + am/ is/ are + V.ing
? It shows the actions is happening.
*Summary
*Homework:
Learn by heart vocabulary and
model sentences.
- Do Ex A. 1/ P. 72 (Ex-book).
Thank you for your attention!
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
My father (be) a driver. 5. I (like) music



2. My uncle (live) in Ha Noi. 6. Look ! Ha (watch) TV



3. He (stay) in Tray Hotel now. 7. Today (be) Monday.



4. Mai (go) to the zoo now. 8. I (play) video game now.


Put the verbs in the correct form, present progressive and simple present.
is
lives
is staying
is going
like
is playing
is watching
is
III. Practice:
Unit 8: Lesson 1: A1 / p.82
5. walk to school
4. drive a bus
Eg: travel to school by bus
1. wait for a train
6. ride a bike
8. play a game
2. play soccer
3. listen to music
7. do the housework
Make sentences, using the
present progressive
III. Practice:
9. do homework
10. watch TV
I am traveling to school by bus.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác