Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Hải Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:08' 09-11-2009
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người
Welcome
S+am/are/is+V ing....
1.They/play soccer
They are playing soccer.
2. She/walk to school.
She is walking to school.
3.He/ drive a car
He is driving a car.
4.We/ learn English
We are learning English.
Thursday, December 18th,2008
Unit: 8 Out and About
Lesson: 3 B. Atruck driver
I. Vocabulary:
- (a) truck:
Xe tải.
-( a) truck driver:
Tài xế xe tải.
- Vegetables(n):
Rau củ quảí.
-( a) farmer:
Nông dân.
- (To) load:
Chất hàng.
(To) unload.
- (a) foodstall:
Quán ăn nhỏ.
?
- (To) arrive:
(To) come.
=
Checking vocabulary: Matching
1. (a) truck
c/Xe tải.
2. (a) truck driver
d/Tài xế xe tải.
3. Vegetable
a/Rau củ quả.
4. (a) farmer
f/Nông dân.
5. (To) load
e/Chất hàng.
6. (To) unload
b/Dỡ hàng.
g/Quán ăn nhỏ.
7. (To) arrive
h/Đến.
8. (a) foodstall
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
Ba
Nga
What`s ... name?
His name is ......... .
Quang
his
What ... he do?
does
He is a ............. .
truck driver
What is ... doing?
he
He is going to a ..... .
farm
II. While-reading: Matching
1.
2.
3.
4.
5.
6.
a/Having breakfast.
e/Loading the truck with vegetables.
c/Going to Hanoi.
f/Unloading the truck.
d/Going to a farm.
b/Meeting a farmer.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
III.Comprehension questions:

1
2
4
5
6
7
8
BOOK STORE
9
3
Lucky numbers
1/What does Mr. Quang do?
He is a truck driver.
Lucky number!
2/Where is he going at five in the morning?
He is going to a farm.
Lucky number!
3/Who is waiting for him?
A farmer is waiting for him.
4/Where is he taking the vegetables?
He is taking the vegetables to the market.
Lucky number!!!
Lucky !!!
Lucky number!
5/What is he doing at seven o`clock?
He is eating his breakfast.
6/Where is he eating?
He is eating at a foodstall.
Retell:
It`s 5 o`clock in the morning. Mr. Quang /go to a farm.
. A farmer / wait for him.
Mr. Quang and the farmer /load the truck with vegetables.
Retell:
Mr. Quang /drive to Hanoi.
Mr. Quang is at the market. He/unload the vegetables.
At seven o`clock Mr. Quang /eat his breakfast at a foodstall.
Homework
- Learn the new words by heart.
- Write the pictures story into your notebooks.
- Do exercises part B in the workbook.
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác