Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu
Ngày gửi: 08h:38' 17-01-2010
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
welcome to our class 6E
Teacher : Pham Thi Thu
Phuong Nam Secondary School
Quizzes:
1. A hand has five ……………….
2. A foot has five …………………
3. An armchair has four ………………, two ……………… and a back.
4. The man is going on ………………..
fingers
toes
legs
arms
foot
I. Vocabulary:
Wednesday, January 13th, 2010
Unit 9 : THE BODY
Lesson 4: B2 – B3 / P.101
black (a):
màu đen
white (a):
màu trắng
yellow (a):
màu vàng
green (a):
màu xanh lá cây
blue (a):
màu xanh da trời
brown (a):
màu nâu
gray (a):
màu xám
Chú ý:
gray (AE)
grey (BE)
color (AE)
colour (BE)
Checking vocabulary :
red (a):
white (a):
black (a):
yellow (a)
green (a):
màu trắng
màu đỏ
màu vàng
blue (a):
xanh da trời
màu xanh lá cây
1
2
4
5
6
3
màu đen
brown (a):
màu nâu
7
gray (a):
màu xám
8
a
b
c
d
e
g
h
f
orange (a):
màu da cam
purple (a):
màu tía
9
10
h
h
Hoa
Mai
Hoa : I (1) .... .... a new doll.
Mai : (2)...... color is her hair ?
Hoa : It’s black.
Mai : What color (3) ...... her eyes?
Hoa : (4) ....... are brown.
have
What
are
They
Hoa and Mai are classmates.
Hoa got a present on her birthday
What color +is +N ( single)?
It is + (color)
What color + are + N ( plural)?
They are + (color)
* Form:
* Hái vµ tr¶ lêi vÒ mµu s¾c
Wednesday, January 13th, 2010
Unit 9 : THE BODY
Lesson 4: B2 – B3 / P.101
I. Vocabulary:
II. Practice :
S1: What color is {her hair}?
S2: It`s { black}
Example:
S1: What color are {her eyes}?
S2: They`re { brown}
Wednesday, January 13th, 2010
Unit 9 : THE BODY
Lesson 4: B2 – B3 / P.101
I. Vocabulary:
II. Practice :
III. Further practice:
The flowers
The bear
Her eyes
Her hair
(1)
(2)
(3)
(4)
Wednesday, January 13th, 2010
Unit 9 : THE BODY
Lesson 4: B2 – B3 / P.101
I. Vocabulary:
II. Practice :
III. Further practice:
IV. Summary:
The words about color.
Aks and answer about the colors.
V. Home work:
- Learn by heart new words
- Do B3, B4( P86) in the workbook.
Good bye see you again
Phuong Nam Secondary School
 
Gửi ý kiến