Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. The body

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suutam
Người gửi: Trần Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 16h:14' 30-03-2013
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Nguyen Viet Xuan secondary school
Emma Watson (actress) - the most beautiful face in the world in 2011
Florence Colgate - the most beautiful face in England, in 2012
THE BODY
UNIT 9
B. FACES
1. Listen and repeat.
2. Listen and repeat. Colors
3. Practice with a partner.
1. Listen and repeat.
hair
ear
nose
mouth
eye
lips
tooth
- teeth
a square face
* Describe facial features
S + have/ has + (a/ an) + Adj + N(s)
Ex: He has a square face.
She has long hair.
Fill in the blanks.
1. We see with our …………. .
2. We hear with our …………. .
3. We eat with our …………. .
4. We smell with our …………. .
5. We bite with our …………. .
noses
mouths
ears
eyes
teeth
* brown (adj):
* purple (adj):
* gray (adj):
* orange (adj):
* green (adj):
* black (adj):
* white (adj):
* blue (adj):
* red (adj):
* yellow (adj):
2. Listen and repeat. Colors.
Ask and answer about colors.
What color + is/ are + N(s) ?
S + is/ are + Adj (color).
Ex: What color are these flowers ?
They are yellow.
A: I have a new doll.
B: ...... her hair ?
A: It`s black .
B: What color are .. eyes?
A: They are ... .
3. Practice with a partner.
What color is
her
brown
blond = blonde
Learn new words by heart.
Describe your facial features.
Homework
Goodbye
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác