Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Hùng
Ngày gửi: 08h:26' 03-10-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Hùng
Ngày gửi: 08h:26' 03-10-2022
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
AI NHANH HƠN?
Tìm tập hợp
Tìm tập hợp
Số nào vừa là ước của 18, vừa là ước của 30?
Tìm Ư(24), Ư(28)?
Ta nói số ; số là _ước chung_ của và
là _số lớn nhất_ trong các _ước chung_ của và
Kí hiệu: Tập hợp các ước chung của và là:
Kí hiệu:
* Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
* Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là là số lớn nhất trong tập hợp các ước của các số đó.
thuộc tập hợp ước chung của và khi nào?
nếu
và
nếu
; và
?1
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
Giải thích
a)
b)
và 40
32 và 28
Muốn tìm ước chung của hai số tự nhiên khác 0 ta làm thế nào?
Cách tìm
- Tìm
- Tìm
- Tìm các phần tử chung của hai tập hợp và
Tập hợp các phần tử chung đó chính là
Em nào có cách làm khác không?
ƯCLN(90; 10) = 10, vì 90 chia hết cho 10
10 Giải:
Ta có: ƯCLN(12; 15) = 3.Nên: Mỗi bạn được bố chia cho: + 12:3 = 4 (quả bóng màu xanh) + 15 : 3 = 5 (quả bóng mầu đỏ)
Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9;12;18;36}
*Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9;12;18;36} *Ư(40) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40} *ƯC(36; 40) = {1; 2; 4} *a) Có thể chia lớp thành 1; 2; 4 nhóm *b) Có thể chia nhiều nhất là 4 nhóm Hs, khi đó:
Giải
Số nhóm
Số nam
Số nữ
1
36
40
2
18
20
4
9
10
Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ngoài cách tìm như đã nêu ở trên, không biết có còn cách nào khác để tìm ƯCLN nhanh hơn, dễ dàng hơn?
Các bước tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số
B1 : Phân tích mỗi ra thừa số nguyên tố.
B2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Đó là ƯCLN phải tìm.
Tìm biết 45 =32.5 và 150 =2 .3. 52
B1 : Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
B2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.
Luyện tập 2: Tìm
*36 = 22.32; * 84 = 22.3.7 *ƯCLN(36; 84) =22.3 = 12
Số hàng nhiều nhất có thể xếp chính bằng ƯCLN(24; 28; 36)
Số hàng nhiều nhất có thể xếp chính bằng ƯCLN(24; 28; 36)
Tìm ƯCLN(24; 28; 36) = 4
Để tìm ước chung của các số, ta có thể làm như sau:
1. Tìm ƯCLN của các số đó
2. Tìm tất cả ước của ƯCLN đó
ƯCLN (75, 105) = 15
ƯC (75; 105) = Ư(15) = {1; 3; 5; 15}
Phân số đã là phân số tối giản chưa?
Nếu chưa hãy rút gọn về phân số tối giản.
Giải:
Vì có ƯCLN(16;10) = 2
Phân số là phân số chưa tối giản
nên
Luyện tập 3: Rút gọn về phân số tối giản:
a) Gọi x là số tiền để mua 1 vé, ta có:
a) Gọi x là số tiền để mua 1 vé, ta có:
x ƯC(56000; 28000; 42000; 98000) và x> 2000
nên x = 7000
Vậy 1 vé có giá là 7000 đồng.
b) Số Hs tham gia chuyến đi là:
(56 000 + 28 000 + 42 000 + 98 000): 7 000 = 32 (em)
* Vẽ sơ đồ tư duy bài học ngày hôm nay. * Ôn lại các kiến thức đã học trong bài.
- Làm bài tập 2.30; 2.31; 2.34; 2.35 (trang 48/SGK).
- Tiết sau: trước bài 12: “Bội chung. Bội chung nhỏ nhất”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
AI NHANH HƠN?
Tìm tập hợp
Tìm tập hợp
Số nào vừa là ước của 18, vừa là ước của 30?
Tìm Ư(24), Ư(28)?
Ta nói số ; số là _ước chung_ của và
là _số lớn nhất_ trong các _ước chung_ của và
Kí hiệu: Tập hợp các ước chung của và là:
Kí hiệu:
* Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
* Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là là số lớn nhất trong tập hợp các ước của các số đó.
thuộc tập hợp ước chung của và khi nào?
nếu
và
nếu
; và
?1
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
Giải thích
a)
b)
và 40
32 và 28
Muốn tìm ước chung của hai số tự nhiên khác 0 ta làm thế nào?
Cách tìm
- Tìm
- Tìm
- Tìm các phần tử chung của hai tập hợp và
Tập hợp các phần tử chung đó chính là
Em nào có cách làm khác không?
ƯCLN(90; 10) = 10, vì 90 chia hết cho 10
10 Giải:
Ta có: ƯCLN(12; 15) = 3.Nên: Mỗi bạn được bố chia cho: + 12:3 = 4 (quả bóng màu xanh) + 15 : 3 = 5 (quả bóng mầu đỏ)
Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9;12;18;36}
*Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9;12;18;36} *Ư(40) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40} *ƯC(36; 40) = {1; 2; 4} *a) Có thể chia lớp thành 1; 2; 4 nhóm *b) Có thể chia nhiều nhất là 4 nhóm Hs, khi đó:
Giải
Số nhóm
Số nam
Số nữ
1
36
40
2
18
20
4
9
10
Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ngoài cách tìm như đã nêu ở trên, không biết có còn cách nào khác để tìm ƯCLN nhanh hơn, dễ dàng hơn?
Các bước tìm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số
B1 : Phân tích mỗi ra thừa số nguyên tố.
B2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Đó là ƯCLN phải tìm.
Tìm biết 45 =32.5 và 150 =2 .3. 52
B1 : Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
B2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
B3 : Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.
Luyện tập 2: Tìm
*36 = 22.32; * 84 = 22.3.7 *ƯCLN(36; 84) =22.3 = 12
Số hàng nhiều nhất có thể xếp chính bằng ƯCLN(24; 28; 36)
Số hàng nhiều nhất có thể xếp chính bằng ƯCLN(24; 28; 36)
Tìm ƯCLN(24; 28; 36) = 4
Để tìm ước chung của các số, ta có thể làm như sau:
1. Tìm ƯCLN của các số đó
2. Tìm tất cả ước của ƯCLN đó
ƯCLN (75, 105) = 15
ƯC (75; 105) = Ư(15) = {1; 3; 5; 15}
Phân số đã là phân số tối giản chưa?
Nếu chưa hãy rút gọn về phân số tối giản.
Giải:
Vì có ƯCLN(16;10) = 2
Phân số là phân số chưa tối giản
nên
Luyện tập 3: Rút gọn về phân số tối giản:
a) Gọi x là số tiền để mua 1 vé, ta có:
a) Gọi x là số tiền để mua 1 vé, ta có:
x ƯC(56000; 28000; 42000; 98000) và x> 2000
nên x = 7000
Vậy 1 vé có giá là 7000 đồng.
b) Số Hs tham gia chuyến đi là:
(56 000 + 28 000 + 42 000 + 98 000): 7 000 = 32 (em)
* Vẽ sơ đồ tư duy bài học ngày hôm nay. * Ôn lại các kiến thức đã học trong bài.
- Làm bài tập 2.30; 2.31; 2.34; 2.35 (trang 48/SGK).
- Tiết sau: trước bài 12: “Bội chung. Bội chung nhỏ nhất”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất