Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §16. Ước chung và bội chung

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương B
Ngày gửi: 07h:51' 03-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô về dự giờ
MÔN TOÁN
LỚP 6B
Tiết 29. Ước chung và bội chung
GV THỰC HiỆN: NGUYỄN THỊ HƯƠNG
Câu1:Nêu cách tìm ước của một số tự nhiên a (a>1)?Áp dụng tìm tập hợp các ước của 4 và tập hợp các ước của 6?
Câu 2:Nêu cách tìm bội của một số tự nhiên khác 0 ?Áp dung tìm tập hợp các bội của 4 và tập hợp các bội của 6?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ư(4) = 1; 2; 4
Ư(6) = 1; 2; 3; 6
B(4) = 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; …
B(6) = 0; 6; 12; 18; 24; 30; …
Ư(4) = 1; 2; 4
Ư(6) = 1; 2; 3; 6
Các số 1 và 2 là các ước chung của 4 và 6

Định nghĩa:Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Kí hiệu:Tập hợp ước chung của 4 và 6 kí hiệu là ƯC(4,6).
Cách tìm: Để tìm ước chung của hai hay nhiều số ta viết tập hợp các ước của từng số,rồi tìm những phần tử chung nằm trong tập hợp ước đó
?1
a) 8 ? ƯC(16,40)
b) 8 ? ƯC( 32, 28)
Đúng
Sai
Kiểm tra xem khẳng định sau đúng hay sai?
Vì 16 8 và 40 8
Vì 32 8 và 28 8
B(4) = 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; …
B(6) = 0; 6; 12; 18; 24; 30; …
Các số 0;12;24;… là các bội chung của 4 và 6.

Định nghĩa:Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Kí hiệu: Tập hợp bội chung của 4và 6 kí hiệu là BC(4,6).
Cách tìm: Để tìm bội chung của hai hay nhiều số ta viết tập hợp các bội của từng số ,rồi tìm những phần tử chung nằm trong tập hợp bội đó
?2. Điền số thích hợp vào ô vuông

Định nghĩa:Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó
Bội chung
Kí hiệu:Tập hợp ước chung của a và b kí hiệu là ƯC(a,b).
Cách tìm: Để tìm ước chung của hai hay nhiều số ta viết tập hợp các ước của từng số,rồi tìm những phần tử chung nằm trong tập hợp ước đó

Định nghĩa:Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó
Kí hiệu: Tập hợp bội chung của a,b kí hiệu là BC(a,b).
Cách tìm: Để tìm bội chung của hai hay nhiều số ta viết tập hợp các bội của từng số ,rồi tìm những phần tử chung nằm trong tập hợp bội đó
Bài 134 trang 53
Điền kí hiệu hoặc vào ô vuông cho đúng
a) 4 ƯC(12, 18)
b) 6 ƯC(12, 18)
h) 12 BC(4, 6, 8)
i) 24 BC(4, 6, 8)

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào sai ?
A
B
C
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
Vậy giao của hai tập hợp là gì ?
Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung
của hai tập hợp ấy
A = {3;4;6} ; B = {4;6}
Khi B là tập con của tập A thì A giao B chính là tập con B
?
M
N
M N =
M = { a,b,c}
N = {d,e}
Ta nói hai tập hợp M và N không giao nhau
?
Cho M = {1 ; 4 }, N = {1; 2; 3; 4}
Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
M N =
A
B
C
D
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
Đúng rồi
ƯỚC CHUNG
VÀ BỘI CHUNG
SƠ ĐỒ TƯ DUY
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa ước chung, bội chung, giao của hai tập hợp.
Làm bài tập: 135; 136; ( SGK. T53,54)
Bài 169;170;171;174 ( SBT. T23)
Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
Xin cảm ơn quý thầy cô !
468x90
 
Gửi ý kiến