Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo


Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn có tham khảo
Người gửi: Phạm Văn Hải
Ngày gửi: 09h:09' 18-11-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
TIÊN HỌC LỄ
HẬU HỌC VĂN
Chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11
KIỂM TRA BÀI CŨ
Glicoprotein
Colesteron
Lớp photpholipit kép
Protein xuyên màng
Protein bám màng
4
1
5
2
3
Mô tả cấu trúc và chức năng của màng sinh chất?
Trả lời:
Trao chất với môi trường có chọn lọc ( Tính bán thấm )
Thu nhận thông tin cho tế bào
Nhận biết tế bào cùng loại hay khác loại
Mô hình màng sinh chất
- Tế bào là đơn vị cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật
- Tế bào cũng là 1 tổ chức sống

 Vì vậy: Để tồn tại và phát triển tế bào phải thường xuyên có sự trao đổi các chất với môi trường

 Quá trình trao đổi chất của tế bào với môi trường phải được thực hiện thông qua lớp màng sinh chất bao xung quanh.
EM CÓ BIẾT ?
SINH HỌC 10
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA
Tiết 11 – Bài 11
MÀNG SINH CHẤT
Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào có thể thực hiện bằng những cách nào?
1-Vận chuyển thụ động
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
2-Vận chuyển chủ động
3- Nhập bào và xuất bào
I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1- Hiện tượng vận chuyển thụ động






























Quan sát và giải thích hiện tượng ở thí nghiệm sau đây?
A
B
Màng bán
thấm
KI
CuSO4
HIỆN TƯỢNG
KHUẾCH TÁN
Nước
cất
Hiện tượng gì xảy ra?
Khuếch tán là gì?
I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1- Hiện tượng vận chuyển thụ động
- Khuếch tán: Là hiện tượng các chất di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn.
Lấy 1 ví dụ về hiện tượng khuếch tán trong thực tế?




































A
B
Quan sát và cho biết đây là hiện tượng gì?
Hiện tượng thẩm thấu
Đường
Nước
MÀNG
BÁN THẤM
Lấy 1 ví dụ về hiện tượng thẩm thấu trong thực tế?
Thẩm thấu là gì?
I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1- Hiện tượng vận chuyển thụ động
- Khuếch tán: Là hiện tượng vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn.
- Thẩm thấu: Là hiện tượng nước khuếch tán qua màng
( từ nơi có thế nước cao hơn đến nơi có thế nước thấp hơn )
 Là 2 nguyên lý vận chuyển thụ động qua màng

 Vận chuyển thụ động: Là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn, không có sự tiêu tốn năng lượng.
Vận chuyển
thụ động là gì?
2- Cách khuếch tán qua màng sinh chất
 Có 2 cách:
- Trực tiếp qua lớp photpholipit
- Qua kênh Protein xuyên
màng

Quan sát hình 11.1 SGK hoặc hình ảnh bên.
Cho biết có mấy cách các chất khuếch tán qua màng sinh chất?
Pr xuyên màng
Pr xuyên màng
Photpholipit
3- Yếu tố ảnh hưởng đến sự khuếch tán qua màng
a- Sự chênh lệch nồng độ chất tan 2 bên màng
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự khuếch tán qua màng sinh chất?
Ngoài màng
Trong màng
Môi trường öu tröông
Cmt < Ctb
Cmt = Ctb
Cmt > Ctb
Môi trường đẳng tröông
Môi trường nhược tröông
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG VÀ SỰ KHUẾCH TÁN CÁC CHẤT
1
2
3
Quan sát hình ảnh và
hoàn thành phiếu học tập?
( Thời gian: 1 phút )
3- Yếu tố ảnh hưởng đến sự khuếch tán qua màng a- Sự chênh lệch nồng độ chất tan 2 bên màng
 Các loại môi trường:
Cmt > Ctb: Môi trường ưu trương ( Các chất đi vào )
Cmt = Ctb: Môi trường đẳng trương
Cmt < Ctb: Môi trường nhược trương ( Các chất đi ra )
NaCl 0,9%
NaCl 0,6%
NaCl 0,3%
Hồng cầu Ctb = 0,6%
Ưu trương
Đẳng trương
Nhược trương
Cmt > C tb
Cmt < C tb
Cmt = C tb
Ảnh hưởng của
các loại môi trường
đến hình dạng
tế bào hồng cầu
Hãy cho biết loại môi trường và dự đoán hình dạng của
tế bào hồng cầu trong các loại môi trường đó?
3- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự khuếch tán của các chất qua màng sinh chất
a- Sự chênh lệch nồng độ chất tan 2 bên màng
 Các loại môi trường:
Cmt > Ctb: Môi trường ưu trương ( Các chất đi vào )
Cmt = Ctb: Môi trường đẳng trương
Cmt < Ctb: Môi trường nhượctrương ( Các chất đi ra )
b- Đặc tính lí hóa của các chất
Các chất có kích thước nhỏ, không phân cực như: O2, CO2,..
thì khuếch tán qua lớp photpholipit
- Các chất có kích thước lớn, phân cực như: Glucozo thì khuếch tán qua kênh Pr xuyên màng
II- VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1- Hiện tượng vận chuyển chủ động
 Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao hơn và có sự tiêu tốn năng lượng.
ATP
Vận chuyển
chủ động
là gì?
2- Cơ chế vận chuyển chủ động
 Nhờ năng lượng ATP và các “ máy bơm “ đặc chủng là các kênh Protein đặc thù trên màng
Vận chuyển chủ động được thực hiện bằng cách nào?
III- NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
1- Nhập bào
 - Nhập bào là phương thức đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách làm biến dạng màng sinh chất.
- Nhập bào gồm 2 kiểu:
+ Thực bào ( tế bào ăn )
+ Ẩm bào ( tế bào uống)
2- Xuất bào
Xuất bào là phương
thức đưa các chất ra
bên ngoài tế bào bằng
cách tương tự như
nhập bào
Nhập bào là gì?

Có mấy kiểu nhập bào?
Hãy mô tả quá trình
nhập bào?
Xuất bào là gì?
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
Câu 1: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng tế bào gọi là:
A. Vận chuyển chủ động B. Sự xuất bào
C. Sự thẩm thấu D. Sự nhập bào
Câu 2: Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển :
A. Cần tiêu tốn năng lượng
B. Không cần tiêu tốn năng lượng
C. Không cần có sự chênh lệch nồng độ
D. Cần các bơm đặc biệt trên màng
B
C
Câu 3: Các chất cần thiết cho tế bào có nồng độ bên ngoài thấp, có thể được đưa vào bên trong bằng cách nào?
A. vận chuyển chủ động B. vận chuyển thụ động
C. nhập bào D. xuất bào

A
Câu 4. Kiểu vận chuyển các chất ra, vào màng tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là:
A. vận chuyển thụ động B. vận chuyển chủ động
C. xuất bào – nhập bào D. khuếch tán trực tiếp
a. Môi trường ưu trương
b. Môi trường đẳng trương
c. Môi trường nhược trương
Hãy ghép nội dung cột A phù hợp với cột B
A. Môi trường
B. Đặc điểm
1. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường bằng nồng độ các chất tan trong tế bào
2. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường thấp hơn nồng độ các chất tan trong tế bào
3. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường cao hơn nồng độ các chất tan trong tế bào
Câu 6: Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động?
Các chất di chuyển từ nơi có nồng
độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Các chất di chuyển từ nơi có nồng
độ thấp đến nơi có nồng độ cao
Không cần tiêu tốn năng lượng
Phải sử dụng năng lượng ATP
Các chất được vận chuyển qua
kênh Pr đặc hiệu
Các chất được vận chuyển qua lớp
Photpholipit kép hoặc kênh Protein
Vận chuyển các chất qua màng
Không biến dạng màng
Biến dạng màng
- Vận chuyển thụ động
- Vận chuyển chủ động
- Nhập bào
- Xuất bào
Không tiêu tốn năng lượng
Tiêu tốn năng lượng
Nội dung tiết học
Trả lời các câu hỏi cuối bài SGK.
Chuẩn bị Bài 12 : Thực hành: Thí nghiệm co nguyên sinh và phản co nguyên sinh
+ Chuẩn bị thực hành theo 4 nhóm ( 4 tổ )
+ Mỗi nhóm chuẩn bị mẫu vật, dụng cụ, hóa chất như SGK
Dặn dò
Phiếu học tập: Các loại môi trường và sự khuếch tán các chất
Ưu
trương
Đi
vào
Nhược
trương
Đi
ra
Đẳng
trương
Đi ra
Đi vào
Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
Chúc quý thầy cô sức khỏe
Chúc các em học tốt!
 
Gửi ý kiến