Tìm kiếm Bài giảng
Bài 11. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nong Van Trieu
Ngày gửi: 22h:37' 18-12-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nong Van Trieu
Ngày gửi: 22h:37' 18-12-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC ANH CHỊ HỌC VIÊN
GV: NÔNG VĂN TRIỀU
Các sợi của chất nền ngoại bào
1
2
Khung xương tế bào
4
3
5
6
Điền các thành phần tham gia cấu tạo màng sinh chất?
glicôprôtêin
cácbonhydrat
phôtpholipit
côlestêron
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin bám màng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Vì vậy: Để tồn tại và phát triển tế bào phải thường xuyên có sự trao đổi các chất với môi trường
Quá trình trao đổi chất của tế bào với môi trường phải được thực hiện thông qua lớp màng sinh chất bao xung quanh tế bào.
EM CÓ BIẾT ?
- Tế bào là đơn vị cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật
- Tế bào cũng là 1 tổ chức sống
BÀI 11:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
NHẬP BÀO,
XUẤT BÀO
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Khái niệm:
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn năng lượng.
Lớp photpholipit kép
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin xuyên màng
2. Các kiểu vận chuyển
Qua lớp phôtpholipit kép:
Ngoài tế bào
Trong tế bào
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Qua kênh prôtêin xuyên màng:
Gồm các chất không phân cực và các chất có kích thước nhỏ như CO2, O2
Gồm các chất phân cực, các ion có lích thước lớn như glucozo, Gluxit….
Quan sát phim, kết hợp nghiên cứu SGK. Kể tên các con đường vận chuyển thụ động?
Kênh Aquaporin
- Khuếch tán qua kênh prôtêin đặc biệt (Aquporin): phân tử nước.
Môi trường ưu trương
Môi trường nhược trương
Môi trường đẳng trương
Ngoài
màng
Trong
màng
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Ưu trương
Nhược trương
Đẳng trương
Ngoài > trong
Ngoài < trong
Ngoài = trong
3. Các loại môi trường
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Tại sao mộc nhĩ khô khi ngâm vào nước sau một thời gian sẽ trương to?
Tại sao khi ngâm rau sống nếu ta cho nhiều muối vào thì rau sẽ nhanh bị héo?
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
II. Vận chuyển chủ động.
1. Khái niệm:
Các chất được vận chuyển qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng.
ATP + prôtêin đặc chủng prôtêin biến đổi, đưa các chất ra ngoài tế bào hay vào bên trong tế bào.
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
II. Vận chuyển chủ động.
2. Cơ chế:
Quan sát đoạn phim sau và cho biết thế nào là hình thức nhập bào? Hình thức xuất bào?
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
III. Nhập bào và xuất bào.
- Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất.
1. Nhập bào
+ Ẩm bào: vận chuyển các chất lỏng
- Có 2 dạng nhập bào
+ Thực bào: vận chuyển các chất rắn
Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất ra ngoài bằng cách biến dạng màng sinh chất.
2. Xuất bào
Thí nghiệm
MT Đẳng trương
MT Ưu trương
MT Nhược trương
CỦNG CỐ
Câu 1: Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển:
A. Cần tiêu tốn năng lượng
B. Không tiêu tốn năng lượng
C. Không có sự chênh lệch nồng độ
D. Cần các bơm đặc biệt trên màng
B
CỦNG CỐ
Câu 2: Các chất cần thiết cho tế bào có nồng độ bên ngoài thấp, có thể được đưa vào bên trong bằng cách nào?
A. vận chuyển chủ động
B. vận chuyển thụ động
C. nhập bào
D. xuất bào
A
CỦNG CỐ
Câu 3. Kiểu vận chuyển các chất ra, vào màng tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là:
A. vận chuyển thụ động
B. vận chuyển chủ động
C. xuất bào – nhập bào
D. khuếch tán trực tiếp
C
CỦNG CỐ
a. Môi trường ưu trương
b. Môi trường đẳng trương
c. Môi trường nhược trương
Hãy ghép nội dung cột A phù hợp với cột B
A. Môi trường
B. Đặc điểm
1. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường bằng nồng độ các chất tan trong tế bào
2. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường thấp hơn nồng độ các chất tan trong tế bào
3. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường cao hơn nồng độ các chất tan trong tế bào
CỦNG CỐ
Về nhà hoàn thành các câu hỏi cuối bài SGK.
Học bài cũ và chuẩn bị bài mới; Bài 12: Thực hành: Thí nghiệm co nguyên sinh và phản co nguyên sinh
DẶN DÒ
GV: NÔNG VĂN TRIỀU
Các sợi của chất nền ngoại bào
1
2
Khung xương tế bào
4
3
5
6
Điền các thành phần tham gia cấu tạo màng sinh chất?
glicôprôtêin
cácbonhydrat
phôtpholipit
côlestêron
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin bám màng
KIỂM TRA BÀI CŨ
Vì vậy: Để tồn tại và phát triển tế bào phải thường xuyên có sự trao đổi các chất với môi trường
Quá trình trao đổi chất của tế bào với môi trường phải được thực hiện thông qua lớp màng sinh chất bao xung quanh tế bào.
EM CÓ BIẾT ?
- Tế bào là đơn vị cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật
- Tế bào cũng là 1 tổ chức sống
BÀI 11:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
NHẬP BÀO,
XUẤT BÀO
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Khái niệm:
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và không tiêu tốn năng lượng.
Lớp photpholipit kép
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin xuyên màng
2. Các kiểu vận chuyển
Qua lớp phôtpholipit kép:
Ngoài tế bào
Trong tế bào
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Qua kênh prôtêin xuyên màng:
Gồm các chất không phân cực và các chất có kích thước nhỏ như CO2, O2
Gồm các chất phân cực, các ion có lích thước lớn như glucozo, Gluxit….
Quan sát phim, kết hợp nghiên cứu SGK. Kể tên các con đường vận chuyển thụ động?
Kênh Aquaporin
- Khuếch tán qua kênh prôtêin đặc biệt (Aquporin): phân tử nước.
Môi trường ưu trương
Môi trường nhược trương
Môi trường đẳng trương
Ngoài
màng
Trong
màng
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Ưu trương
Nhược trương
Đẳng trương
Ngoài > trong
Ngoài < trong
Ngoài = trong
3. Các loại môi trường
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
Tại sao mộc nhĩ khô khi ngâm vào nước sau một thời gian sẽ trương to?
Tại sao khi ngâm rau sống nếu ta cho nhiều muối vào thì rau sẽ nhanh bị héo?
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
II. Vận chuyển chủ động.
1. Khái niệm:
Các chất được vận chuyển qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng.
ATP + prôtêin đặc chủng prôtêin biến đổi, đưa các chất ra ngoài tế bào hay vào bên trong tế bào.
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
II. Vận chuyển chủ động.
2. Cơ chế:
Quan sát đoạn phim sau và cho biết thế nào là hình thức nhập bào? Hình thức xuất bào?
BÀI 11: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
III. Nhập bào và xuất bào.
- Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất.
1. Nhập bào
+ Ẩm bào: vận chuyển các chất lỏng
- Có 2 dạng nhập bào
+ Thực bào: vận chuyển các chất rắn
Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất ra ngoài bằng cách biến dạng màng sinh chất.
2. Xuất bào
Thí nghiệm
MT Đẳng trương
MT Ưu trương
MT Nhược trương
CỦNG CỐ
Câu 1: Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển:
A. Cần tiêu tốn năng lượng
B. Không tiêu tốn năng lượng
C. Không có sự chênh lệch nồng độ
D. Cần các bơm đặc biệt trên màng
B
CỦNG CỐ
Câu 2: Các chất cần thiết cho tế bào có nồng độ bên ngoài thấp, có thể được đưa vào bên trong bằng cách nào?
A. vận chuyển chủ động
B. vận chuyển thụ động
C. nhập bào
D. xuất bào
A
CỦNG CỐ
Câu 3. Kiểu vận chuyển các chất ra, vào màng tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là:
A. vận chuyển thụ động
B. vận chuyển chủ động
C. xuất bào – nhập bào
D. khuếch tán trực tiếp
C
CỦNG CỐ
a. Môi trường ưu trương
b. Môi trường đẳng trương
c. Môi trường nhược trương
Hãy ghép nội dung cột A phù hợp với cột B
A. Môi trường
B. Đặc điểm
1. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường bằng nồng độ các chất tan trong tế bào
2. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường thấp hơn nồng độ các chất tan trong tế bào
3. Nồng độ các chất tan ngoài môi trường cao hơn nồng độ các chất tan trong tế bào
CỦNG CỐ
Về nhà hoàn thành các câu hỏi cuối bài SGK.
Học bài cũ và chuẩn bị bài mới; Bài 12: Thực hành: Thí nghiệm co nguyên sinh và phản co nguyên sinh
DẶN DÒ
 








Các ý kiến mới nhất