Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 9. Trao đổi chất qua màng sinh chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị may
Ngày gửi: 16h:34' 14-11-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị may
Ngày gửi: 16h:34' 14-11-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Sinh học 10- Cánh diều
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC
NGÀY HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Vận chuyển thụ động là:
A.Vận chuyển các chất từ nơi có nồng
độ cao sang nơi có nồng độ thấp
B. Vận chuyển các chất từ nơi có nồng
độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C. Vận chuyển các chất không theo
gradient nồng độ
D.Cả A và C đúng
Các em xem vi deo
Vận chuyển thụ
động
KHỞI ĐỘNG
Các hình thức trao đổi chất qua
màng sinh chất gồm
A. Khuếch tán và thẩm thấu.
B. Vận chuyển chủ động và xuất
nhập bào.
C. Vận chuyển thụ động và vận
chuyển chủ động,nhập và xuất bào
D. Vận chuyển thụ động và xuất
nhập bào.
Hiện tượng khuếch tán
BÀI 9:
TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG
SINH CHẤT( tiết 2)
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
NỘI DUNG BÀI HỌC
III
Sự vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất
IV
Sự nhập và xuất bào
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
III. Sự vận chuyển
IV. Nhập và xuất
chủ động qua
bào.
màng sinh chất.
Hoạt động nhóm –kĩ thuật mảnh ghép
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Làm việc nhóm: (nhóm chuyên gia và nhóm mảnh
ghép)
chia lớp 6 nhóm: mỗi nhóm 5-9 học sinh(hoàn thành
phiếu)
+ Nhóm 1,nhóm 2,nhóm 3 ( nhóm chuyên gia ) Tìm
hiểu vận chuyển chủ động qua màng sinh chất
+ Nhóm 4,nhóm 5,nhóm 6 ( nhóm chuyên gia ) : Tìm
hiểu nhập và xuất bào
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Quy chế hoạt động:
Nhóm chuyên gia: nhận phiếu , bút và
tìm hiểu nội dung theo yêu cầu trong
thời gian 5 phút( 2 phút cho cá nhân, 3
phút cho tổng hợp chung của nhóm),
sau đó di chuyển tạo nhóm mảnh ghép
tiếp tục nghiên cứu trong thời gian 5
phút( 2 phút cho cá nhân, 3 phút cho
tổng hợp chung của nhóm),
Vận chuyển chủ
động
Nhập và xuất bào
Nhóm 1
Nhóm 4
Nhóm 2
Nhóm 5
Nhóm 3
Nhóm 6
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiêu chí
Khái niệm
Đặc điểm
Vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất
Bắt đầu
Nhập và xuất bào
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiếp theo
1 Nhóm lên báo
cáo sản phẩm
Vận chuyển chủ
động
Nhóm 1
Nhập và xuất bào
Nhóm 2
Nhóm 5
Nhóm 3
Nhóm 6
Nhóm 4
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiêu chí
Vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất
Nhập và xuất bào
Khái niệm
Sự vận chuyển các chất ngược
chiều nồng độ( từ nơi có nồng
độ thấp sang nơi có nồng độ
cao)
Vận chuyển chủ động các phân tử lớn
Protein,polysaccharide..,lượng lớn chất lỏng hoặc cả tế
bào
Đặc điểm
-Có sự tham gia của
protein( bơm) vận chuyển
- Hình thành túi vận chuyển để đưa các chất vào tế bào
hoặc ra khỏi tế bào ( bằng biến dạng màng sinh chất)
+ Nhập bào: đưa các chất vào trong tế bào: thực bào(nếu
chất đưa vào là chất rắn), ẩm bào( chất đưa vào là chất
lỏng)
+ Xuất bào:đưa các chất ra khỏi tế bào
- Tiêu tốn năng lượng
- Tiêu tốn năng lượng
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Bạch
cầu tiêu diệt vi
khuẩn
Phân biệt nhập bào với xuất bào?
Cá nhân trả lời:Các quá trình sau là
nhập hay xuất bào?
1,Trùng giày lấy thức ăn
Nhập bào
2,Tế bào tuyến tụy tiết enzyme,
hormone?
Xuất bào
Nhập bào
Xuất bào
Hoạt động cặp đôi, nghiên cứu phần kiến thức cốt lõi tr 59 ( 3 phút): phân biệt vận
chuyển chủ động và thụ động qua màng sinh chất
Đặc điểm
Chiều gradien nồng độ
Vận chuyển thụ động
?
Vận chuyển chủ động
?3
phút bắt đầ
u
Yêu cầu năng lượng
?
?
Protein vận chuyển
?
?
Ý nghĩa
?
?
Cặp đôi lên hoàn
thiện phiếu
Phân biệt vận chuyển chủ động và thụ động qua
màng sinh chất
Đặc điểm
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Chiều gradien
nồng độ
Yêu cầu năng
lượng
Cùng chiều
Ngược chiều
Không tiêu tốn năng lượng
Tiêu tốn năng lượng
Protein vận
chuyển
Có thể có hoặc không có sự Có sự tham gia của
tham gia của protein vận protein vận chuyển.
chuyển.
Ý nghĩa
- Đảm bảo cung cấp các chất cần thiết cho tế bào và
điều hòa nồng độ các chất hai bên màng sinh chất.
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Giống nhau: vận chuyển chủ động và thụ động
- Đều tham gia kiểm soát sự vận chuyển các chất giữa tế bào và môi trường
bên ngoài.
- Đều có thể có sự tham gia của các kênh protein màng.
Luyện tập
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi
nói về sự khuếch tán các chất qua màng?
A. Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.
B. Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng
độ hai bên màng.
C. Là hình thức vận chuyển chủ yếu của
các ion khoáng.
D. Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng
với mức độ thấp.
Đáp án đúng là: A
Sự khuếch tán các chất qua
màng diễn ra theo chiều
gradient nồng độ, không tiêu
tốn năng lượng ATP.
Câu 2:Các hình thức trao đổi
chất qua màng sinh chất tiêu
tốn năng lượng gồm
A. Vận chuyển thụ động
B. Vận chuyển chủ động, xuất
bào, nhập bào.
C. Khuếch tán, nhập bào.
D. vận chuyển chủ động, xuất
bào, khuếch tán.
Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất
tiêu tốn năng lượng gồm: vận chuyển chủ
động, xuất bào, nhập bào.
ATP
Vận chuyển chủ
động
D. có sự biến dạng của màng
sinh chất
Câu 3:Điểm khác nhau giữa hình thức xuất
nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ
động khác là
A. Có sự tiêu tốn năng lượng.
B. không có sự tiêu tốn năng lượng.
C. Có sự tham gia của kênh protein.
D. Có sự biến dạng của màng sinh chất.
Câu 4:Cho các hoạt động sau:
(1) Hấp thụ nước ở rễ cây
(2) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi
(3) Tuyến tụy tiết enzyme, hormone
(4) Hấp thụ glucose ở ống thận
Số hoạt động có sự tham gia của hình thức
vận chuyển chủ động là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hình thức vận chuyển
chủ động: (3), (4).
Câu 5:Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương
lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ
ra là do
A. tế bào thực vật có lục lạp.
B. tế bào thực vật có kích thước lớn.
C. tế bào thực vật có không bào trung tâm.
D. tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.
Video khuếch tá
n
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tìm đọc thêm các tài liệu về
Ôn lại kiến thức đã học.
trao đổi chất qua màng sinh
chất
Đọc và tìm hiểu trước phần V:
Hoàn thành bài tập vận dụng
thực hành vận chuyển qua
màng
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG
NGHE BÀI GIẢNG!
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC
NGÀY HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Vận chuyển thụ động là:
A.Vận chuyển các chất từ nơi có nồng
độ cao sang nơi có nồng độ thấp
B. Vận chuyển các chất từ nơi có nồng
độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C. Vận chuyển các chất không theo
gradient nồng độ
D.Cả A và C đúng
Các em xem vi deo
Vận chuyển thụ
động
KHỞI ĐỘNG
Các hình thức trao đổi chất qua
màng sinh chất gồm
A. Khuếch tán và thẩm thấu.
B. Vận chuyển chủ động và xuất
nhập bào.
C. Vận chuyển thụ động và vận
chuyển chủ động,nhập và xuất bào
D. Vận chuyển thụ động và xuất
nhập bào.
Hiện tượng khuếch tán
BÀI 9:
TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG
SINH CHẤT( tiết 2)
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
NỘI DUNG BÀI HỌC
III
Sự vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất
IV
Sự nhập và xuất bào
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
III. Sự vận chuyển
IV. Nhập và xuất
chủ động qua
bào.
màng sinh chất.
Hoạt động nhóm –kĩ thuật mảnh ghép
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Làm việc nhóm: (nhóm chuyên gia và nhóm mảnh
ghép)
chia lớp 6 nhóm: mỗi nhóm 5-9 học sinh(hoàn thành
phiếu)
+ Nhóm 1,nhóm 2,nhóm 3 ( nhóm chuyên gia ) Tìm
hiểu vận chuyển chủ động qua màng sinh chất
+ Nhóm 4,nhóm 5,nhóm 6 ( nhóm chuyên gia ) : Tìm
hiểu nhập và xuất bào
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Quy chế hoạt động:
Nhóm chuyên gia: nhận phiếu , bút và
tìm hiểu nội dung theo yêu cầu trong
thời gian 5 phút( 2 phút cho cá nhân, 3
phút cho tổng hợp chung của nhóm),
sau đó di chuyển tạo nhóm mảnh ghép
tiếp tục nghiên cứu trong thời gian 5
phút( 2 phút cho cá nhân, 3 phút cho
tổng hợp chung của nhóm),
Vận chuyển chủ
động
Nhập và xuất bào
Nhóm 1
Nhóm 4
Nhóm 2
Nhóm 5
Nhóm 3
Nhóm 6
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiêu chí
Khái niệm
Đặc điểm
Vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất
Bắt đầu
Nhập và xuất bào
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiếp theo
1 Nhóm lên báo
cáo sản phẩm
Vận chuyển chủ
động
Nhóm 1
Nhập và xuất bào
Nhóm 2
Nhóm 5
Nhóm 3
Nhóm 6
Nhóm 4
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiêu chí
Vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất
Nhập và xuất bào
Khái niệm
Sự vận chuyển các chất ngược
chiều nồng độ( từ nơi có nồng
độ thấp sang nơi có nồng độ
cao)
Vận chuyển chủ động các phân tử lớn
Protein,polysaccharide..,lượng lớn chất lỏng hoặc cả tế
bào
Đặc điểm
-Có sự tham gia của
protein( bơm) vận chuyển
- Hình thành túi vận chuyển để đưa các chất vào tế bào
hoặc ra khỏi tế bào ( bằng biến dạng màng sinh chất)
+ Nhập bào: đưa các chất vào trong tế bào: thực bào(nếu
chất đưa vào là chất rắn), ẩm bào( chất đưa vào là chất
lỏng)
+ Xuất bào:đưa các chất ra khỏi tế bào
- Tiêu tốn năng lượng
- Tiêu tốn năng lượng
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Bạch
cầu tiêu diệt vi
khuẩn
Phân biệt nhập bào với xuất bào?
Cá nhân trả lời:Các quá trình sau là
nhập hay xuất bào?
1,Trùng giày lấy thức ăn
Nhập bào
2,Tế bào tuyến tụy tiết enzyme,
hormone?
Xuất bào
Nhập bào
Xuất bào
Hoạt động cặp đôi, nghiên cứu phần kiến thức cốt lõi tr 59 ( 3 phút): phân biệt vận
chuyển chủ động và thụ động qua màng sinh chất
Đặc điểm
Chiều gradien nồng độ
Vận chuyển thụ động
?
Vận chuyển chủ động
?3
phút bắt đầ
u
Yêu cầu năng lượng
?
?
Protein vận chuyển
?
?
Ý nghĩa
?
?
Cặp đôi lên hoàn
thiện phiếu
Phân biệt vận chuyển chủ động và thụ động qua
màng sinh chất
Đặc điểm
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Chiều gradien
nồng độ
Yêu cầu năng
lượng
Cùng chiều
Ngược chiều
Không tiêu tốn năng lượng
Tiêu tốn năng lượng
Protein vận
chuyển
Có thể có hoặc không có sự Có sự tham gia của
tham gia của protein vận protein vận chuyển.
chuyển.
Ý nghĩa
- Đảm bảo cung cấp các chất cần thiết cho tế bào và
điều hòa nồng độ các chất hai bên màng sinh chất.
Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Giống nhau: vận chuyển chủ động và thụ động
- Đều tham gia kiểm soát sự vận chuyển các chất giữa tế bào và môi trường
bên ngoài.
- Đều có thể có sự tham gia của các kênh protein màng.
Luyện tập
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi
nói về sự khuếch tán các chất qua màng?
A. Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.
B. Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng
độ hai bên màng.
C. Là hình thức vận chuyển chủ yếu của
các ion khoáng.
D. Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng
với mức độ thấp.
Đáp án đúng là: A
Sự khuếch tán các chất qua
màng diễn ra theo chiều
gradient nồng độ, không tiêu
tốn năng lượng ATP.
Câu 2:Các hình thức trao đổi
chất qua màng sinh chất tiêu
tốn năng lượng gồm
A. Vận chuyển thụ động
B. Vận chuyển chủ động, xuất
bào, nhập bào.
C. Khuếch tán, nhập bào.
D. vận chuyển chủ động, xuất
bào, khuếch tán.
Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất
tiêu tốn năng lượng gồm: vận chuyển chủ
động, xuất bào, nhập bào.
ATP
Vận chuyển chủ
động
D. có sự biến dạng của màng
sinh chất
Câu 3:Điểm khác nhau giữa hình thức xuất
nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ
động khác là
A. Có sự tiêu tốn năng lượng.
B. không có sự tiêu tốn năng lượng.
C. Có sự tham gia của kênh protein.
D. Có sự biến dạng của màng sinh chất.
Câu 4:Cho các hoạt động sau:
(1) Hấp thụ nước ở rễ cây
(2) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi
(3) Tuyến tụy tiết enzyme, hormone
(4) Hấp thụ glucose ở ống thận
Số hoạt động có sự tham gia của hình thức
vận chuyển chủ động là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Hình thức vận chuyển
chủ động: (3), (4).
Câu 5:Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương
lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ
ra là do
A. tế bào thực vật có lục lạp.
B. tế bào thực vật có kích thước lớn.
C. tế bào thực vật có không bào trung tâm.
D. tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.
Video khuếch tá
n
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tìm đọc thêm các tài liệu về
Ôn lại kiến thức đã học.
trao đổi chất qua màng sinh
chất
Đọc và tìm hiểu trước phần V:
Hoàn thành bài tập vận dụng
thực hành vận chuyển qua
màng
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG
NGHE BÀI GIẢNG!
 








Các ý kiến mới nhất