Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 9. Trao đổi chất qua màng sinh chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị may
Ngày gửi: 16h:34' 14-11-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích: 0 người
Sinh học 10- Cánh diều

CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC
NGÀY HÔM NAY!

KHỞI ĐỘNG

Vận chuyển thụ động là:
A.Vận chuyển các chất từ nơi có nồng
độ cao sang nơi có nồng độ thấp
B. Vận chuyển các chất từ nơi có nồng
độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C. Vận chuyển các chất không theo
gradient nồng độ
D.Cả A và C đúng

Các em xem vi deo

Vận chuyển thụ
động

KHỞI ĐỘNG

Các hình thức trao đổi chất qua
màng sinh chất gồm
A. Khuếch tán và thẩm thấu.
B. Vận chuyển chủ động và xuất
nhập bào.
C. Vận chuyển thụ động và vận
chuyển chủ động,nhập và xuất bào
D. Vận chuyển thụ động và xuất
nhập bào.
Hiện tượng khuếch tán

BÀI 9:
TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG
SINH CHẤT( tiết 2)

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất

NỘI DUNG BÀI HỌC
III

Sự vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất

IV

Sự nhập và xuất bào

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất

III. Sự vận chuyển

IV. Nhập và xuất

chủ động qua

bào.

màng sinh chất.
Hoạt động nhóm –kĩ thuật mảnh ghép

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất

Làm việc nhóm: (nhóm chuyên gia và nhóm mảnh
ghép)
chia lớp 6 nhóm: mỗi nhóm 5-9 học sinh(hoàn thành
phiếu)
+ Nhóm 1,nhóm 2,nhóm 3 ( nhóm chuyên gia ) Tìm
hiểu vận chuyển chủ động qua màng sinh chất
+ Nhóm 4,nhóm 5,nhóm 6 ( nhóm chuyên gia ) : Tìm
hiểu nhập và xuất bào

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Quy chế hoạt động:
Nhóm chuyên gia: nhận phiếu , bút và
tìm hiểu nội dung theo yêu cầu trong
thời gian 5 phút( 2 phút cho cá nhân, 3
phút cho tổng hợp chung của nhóm),
sau đó di chuyển tạo nhóm mảnh ghép
tiếp tục nghiên cứu trong thời gian 5
phút( 2 phút cho cá nhân, 3 phút cho
tổng hợp chung của nhóm),

Vận chuyển chủ
động

Nhập và xuất bào

Nhóm 1

Nhóm 4

Nhóm 2

Nhóm 5

Nhóm 3

Nhóm 6

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiêu chí
Khái niệm
Đặc điểm

Vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất

Bắt đầu

Nhập và xuất bào

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất

Tiếp theo

1 Nhóm lên báo
cáo sản phẩm

Vận chuyển chủ
động
Nhóm 1

Nhập và xuất bào

Nhóm 2

Nhóm 5

Nhóm 3

Nhóm 6

Nhóm 4

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất
Tiêu chí

Vận chuyển chủ động qua
màng sinh chất

Nhập và xuất bào

Khái niệm

Sự vận chuyển các chất ngược
chiều nồng độ( từ nơi có nồng
độ thấp sang nơi có nồng độ
cao)

Vận chuyển chủ động các phân tử lớn
Protein,polysaccharide..,lượng lớn chất lỏng hoặc cả tế
bào

Đặc điểm

-Có sự tham gia của
protein( bơm) vận chuyển

- Hình thành túi vận chuyển để đưa các chất vào tế bào
hoặc ra khỏi tế bào ( bằng biến dạng màng sinh chất)
+ Nhập bào: đưa các chất vào trong tế bào: thực bào(nếu
chất đưa vào là chất rắn), ẩm bào( chất đưa vào là chất
lỏng)
+ Xuất bào:đưa các chất ra khỏi tế bào

- Tiêu tốn năng lượng

- Tiêu tốn năng lượng

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất

Bạch
cầu tiêu diệt vi
khuẩn

Phân biệt nhập bào với xuất bào?

Cá nhân trả lời:Các quá trình sau là
nhập hay xuất bào?
1,Trùng giày lấy thức ăn

Nhập bào

2,Tế bào tuyến tụy tiết enzyme,
hormone?

Xuất bào
Nhập bào

Xuất bào

Hoạt động cặp đôi, nghiên cứu phần kiến thức cốt lõi tr 59 ( 3 phút): phân biệt vận
chuyển chủ động và thụ động qua màng sinh chất
Đặc điểm

Chiều gradien nồng độ

Vận chuyển thụ động

?

Vận chuyển chủ động

?3

phút bắt đầ
u

Yêu cầu năng lượng

?

?

Protein vận chuyển

?

?

Ý nghĩa

?

?

Cặp đôi lên hoàn
thiện phiếu

Phân biệt vận chuyển chủ động và thụ động qua
màng sinh chất
Đặc điểm

Vận chuyển thụ động

Vận chuyển chủ động

Chiều gradien
nồng độ
Yêu cầu năng
lượng

Cùng chiều

Ngược chiều

Không tiêu tốn năng lượng

Tiêu tốn năng lượng

Protein vận
chuyển

Có thể có hoặc không có sự Có sự tham gia của
tham gia của protein vận protein vận chuyển.
chuyển.

Ý nghĩa

- Đảm bảo cung cấp các chất cần thiết cho tế bào và
điều hòa nồng độ các chất hai bên màng sinh chất.

Bài 9: Trao đổi chất qua màng sinh chất

Giống nhau: vận chuyển chủ động và thụ động
- Đều tham gia kiểm soát sự vận chuyển các chất giữa tế bào và môi trường
bên ngoài.
- Đều có thể có sự tham gia của các kênh protein màng.

Luyện tập

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi
nói về sự khuếch tán các chất qua màng?
A. Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.
B. Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng
độ hai bên màng.
C. Là hình thức vận chuyển chủ yếu của
các ion khoáng.
D. Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng
với mức độ thấp.

Đáp án đúng là: A

Sự khuếch tán các chất qua
màng diễn ra theo chiều
gradient nồng độ, không tiêu
tốn năng lượng ATP.

Câu 2:Các hình thức trao đổi
chất qua màng sinh chất tiêu
tốn năng lượng gồm
A. Vận chuyển thụ động
B. Vận chuyển chủ động, xuất
bào, nhập bào.
C. Khuếch tán, nhập bào.
D. vận chuyển chủ động, xuất
bào, khuếch tán.

Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất
tiêu tốn năng lượng gồm: vận chuyển chủ
động, xuất bào, nhập bào.

ATP

Vận chuyển chủ
động

D. có sự biến dạng của màng
sinh chất

Câu 3:Điểm khác nhau giữa hình thức xuất
nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ
động khác là
A. Có sự tiêu tốn năng lượng.
B. không có sự tiêu tốn năng lượng.
C. Có sự tham gia của kênh protein.
D. Có sự biến dạng của màng sinh chất.

Câu 4:Cho các hoạt động sau:
(1) Hấp thụ nước ở rễ cây
(2) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi
(3) Tuyến tụy tiết enzyme, hormone
(4) Hấp thụ glucose ở ống thận
Số hoạt động có sự tham gia của hình thức
vận chuyển chủ động là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Hình thức vận chuyển
chủ động: (3), (4).

Câu 5:Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương
lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ
ra là do
A. tế bào thực vật có lục lạp.
B. tế bào thực vật có kích thước lớn.
C. tế bào thực vật có không bào trung tâm.
D. tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.

Video khuếch tá
n

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tìm đọc thêm các tài liệu về

Ôn lại kiến thức đã học.

trao đổi chất qua màng sinh
chất
Đọc và tìm hiểu trước phần V:

Hoàn thành bài tập vận dụng

thực hành vận chuyển qua
màng

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG
NGHE BÀI GIẢNG!
468x90
 
Gửi ý kiến