Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Vấn đề phát triển nông nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Lam
Ngày gửi: 21h:04' 17-09-2021
Dung lượng: 88.7 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
ĐỊA LÍ KINH TẾ- ĐỔI MỚI
ĐỔI MỚI: 1986, 3 XU THẾ, TOÀN DIỆN

TRỌNG TÂM: KINH TẾ (Bắt đầu từ NÔNG NGHIỆP )

Nguyên nhân chuyển dịch cơ cấu KT: do ĐỔI MỚI- Đẩy mạnh phát triển Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Nguyên nhân phát triển DU LỊCH : do chính sách ĐỔI MỚI
VỀ KINH TẾ
- Tốc độ tăng trưởng KT khá cao
- Chuyển dịch cơ cấu KT theo hướng CNH- HĐH
(NGÀNH, LÃNH THỔ)






VỀ XÃ HỘI
-Xóa đói giảm nghèo, cải thiện đời sống vật chất, tinh thần

KẾT QUẢ LỚN NHẤT CỦA ĐỔI MỚI:
- Thoát khỏi KHỦNG HOẢNG về KT-XH
Câu 1: Đây không phải là xu thế Đổi mới của nền kinh tế - xã hội nước ta?

A. Dân chủ hoá đời sống kinh tế- xã hội.
B. Phát triển kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Tập trung phát triển mạnh kinh tế Nhà nước.
Câu 2: Thành tựu lớn nhất sau gần 35 năm tiến hành cuộc Đổi mới ở nước ta là

A. tăng trưởng kinh tế khá cao.
B. thoát khỏi tình trạng khủng hoảng KT- XH
C. cơ cấu ngành kinh tế có sự chuyển dịch tích cực
D. xoá đói giảm nghèo có nhiều thành tựu quan trọng
Câu 3: Việt Nam là thành viên của những tổ chức quốc tế nào ?

EU, ASEAN, WTO.    
ASEAN, OPEC, WTO.
C. ASEAN, WTO, APEC.           
D. OPEC, WTO, EU.
Chuyển dịch cơ cấu Ngành KT
Trang 17 Atlat
- Giảm tỉ trọng N-L-N (KV I)
- Tăng tỉ trọng KV II,
- KV III khá cao chưa ổn định
CHÚ Ý: chuyển dịch tích cực theo CNH-HĐH
Hạn chế: chuyển dịch còn chậm

Câu 4. Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

tăng tỉ trọng khu vực I.
giảm tỉ trọng khu vực II.
C. tăng tỉ trọng khu vực II.
D. giảm tỉ trọng khu vực III.
Câu 5. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉ trọng GDP phân theo KV kinh tế năm 2007 từ cao xuống thấp

khu vực I, khu vực II, khu vực III.
B. Khu vực II, khu vực I, khu vực III.
C. khu vực III, khu vực II, khu vực I.
D. khu vực II, khu vực III, khu vực I.
Câu 6. Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
A. tăng trưởng kinh tế nhanh.
B. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
D. tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.
Câu 7. Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
A. tăng trưởng kinh tế nhanh.
B. Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí
C. thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
D. tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.

Câu 8. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, cho biết những trung tâm kinh tế nào dưới đây có quy mô trên 15 nghìn tỷ đồng và có khu vực III chiếm trên 50% GDP:

 
A. Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hoà B. Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

 
C. Hà Nội, Hải Phòng D. Vũng Tàu, Đà Nẵng


CHUYỂN DỊCH THÀNH PHẦN KT

Câu 9. Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là
tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
B. giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.
C. giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.
Tăng tỉ trọng Thành phần KT có vốn đầu tư nước ngoài, KT tư nhân
Tỉ trọng lớn nhất (chủ yếu): Ngoài Nhà nước
Nhỏ nhất: thành phần KT có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 10. Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng?
A. Kinh tế Nhà nước.
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế cá thể.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 11. Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là
A. kinh tế Nhà nước.
B. kinh tế ngoài Nhà nước.
C. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. kinh tế tư nhân

Câu 12: Điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
B. Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
C. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
D. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

Câu 13: Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta
A. nước ta đang phát triển nền kinh tế thị trường
B. thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế lãnh thổ.
D. thực hiện chính sách Đổi mới
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU LÃNH THỔ KT
Câu 14: Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng
A. hình thành các vùng kinh tế động lực.
C. hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.
B. hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp.
D. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Câu 15: Vùng kinh tế dẫn đầu trong công nghiệp hoá, là vùng kinh tế động lực của cả nước, là:
A. vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
B. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
C. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
D. vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 16. Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ.

Câu 17. Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta những năm qua?
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C. Đồng bằng sông Hồng là vùng kinh tế năng động nhất cả nước
D. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
chiếm tỉ trọng giá trị sản xuất N-L-Thủy sản cao nhất
Đồng bằng sông Cửu Long
NGUYÊN NHÂN CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU LÃNH THỔ
Phát huy thế mạnh từng vùng nhằm đẩy mạnh phát triển KT và tăng cường hội nhập quốc tế (chính sách )
Sự chuyển dịch cơ cấu Kinh tế và phân hóa SX giữa các vùng
 
Gửi ý kiến