Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 2. Mô tả dao động điều hòa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương Uyên
Ngày gửi: 09h:44' 30-07-2024
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích: 0 người
I. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG
CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

LÀM VIỆC NHÓM
Mỗi nhóm :
1. Đọc sách giáo khoa
2. Hoàn thành bảng các đại lượng đặc trưng của dao
động điều hòa ( Ghép các mảnh ghép vào bảng cho
trước)
3. Thời gian: 5 phút.

CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
PTDĐ:
Tên đại
lượng
Kí hiệu

Định
nghĩa

Đơn vị
Công
thức liên
hệ

Li độ
x
là độ dịch
chuyển từ vị
trí cân bằng
đến vị trí
của vật tại
thời điểm t
m, cm...
x

Tần số
góc

A
độ lớn Góc quay
mà bán
cực đại
kính quét
của li
được
độ  .
trong 1
đơ n vị
thời gian.
m, cm...
rad/s
Biên độ

A = xmax

Tần số Pha ban Pha tại t
đầu
T
f

t + 
Thời gian Số dao Cho biết Cho biết
vật thực động
trạng
trạng
hiện 1
vật
thái của thái của
dao động thực
vật tại
vật tại
toàn
hiện
thời
thời
phần
được
điểm t
điểm
trong 1
t=0
giây
Hz
s
rad
rad
Chu kì

 

1
𝑓=
𝑇

I. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU
HÒA

Đại lượng
đặc trưng
của dao
động điều
hòa

1

Độ dịch chuyển cực đại của
vật tính từ vị trí cân bằng.

Biên độ
A

2

Khoảng thời gian để vật thực
hiện được 1 dao động toàn
phần

Chu kỳ
T

3

Số dao động mà vật thực
hiện được trong 1 giây

Tần số f

4

𝟐𝝅
𝝎 =𝟐 𝝅 𝒇 =
𝑻

Tần số
góc 

Dựa vào các đại lượng
đặc trưng của dao động
điều hòa. Hãy hoàn
thành phiếu học tập số
1

PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1: Một vật dao động1 điều hòa có phương
trình cm. Hãy xác định:
a. Biên độ và pha ban đầu của dao động.
b.Pha và li độ của dao động khi t = 2s
Câu 2: Xét vật dao động điều hòa có sự phụ
thuộc giữa li độ và thời gian như hình vẽ. Tại
mỗi vị trí đang xét, vật đang ở đâu và chuyển
động theo chiều nào? Xét từ vị trí 1 (x = A)
đến các vị trí 2 ( x = 0) , 3 ( x = -A) , 4 ( x = 0) ,
5 ( x = A) vật đã thực hiện được bao nhiêu
phần của dao động? Tương ứng với bao
nhiêu phần của chu kì dao động?

PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1: Một v1ật dao động
điều hòa có phương trình
cm. Hãy xác định:
a. Biên độ và pha ban
đầu của dao động.
b. Pha và li độ của dao
động khi t = 2s

Hướng dẫn giải:
a. Biên độ A = 2 cm, pha ban đầu
b. + Pha của dao động khi t = 2s
+ Li độ của dao động khi t = 2s

 Vật ở vị trí cân bằng.

PHIẾU HỌC TẬP
1
Câu 2:

Hướng dẫn giải:
 Tại vị trí 1: Vật đang ở vị trí biên dương A và bắt
đầu dao động ( v = 0)
 Tại vị trí 2: Vật đang ở VTCB 0, chuyển động theo
chiều âm. Vật thực hiện được ¼ dao động tương
ứng với ¼ chu kì.
 Tại vị trí 3: Vật đang ở vị trí biên âm, v = 0. Vật
thực hiện được ½ dao động tương ứng với ½ chu
kì.
 Tại vị trí 4: Vật đang ở VTCB 0, chuyển động theo
chiều dương. Vật thực hiện được ¾ dao động
tương ứng với ¾ chu kì.
 Tại vị trí 5: Vật đang ở vị trí biên dương, v = 0.
Vật thực hiện được tròn 1 dao động tương ứng với
1 chu kì.

II. PHA BAN ĐẦU VÀ ĐỘ LỆCH
PHA
1. PHA BAN ĐẦU φ
Cách xác định pha ban đầu?

1

2

3

4

Tìm li độ tại t =0

Thay vào PT

Dùng lượng giác

Kết luận

Dựa vào đề bài
hoặc đồ thị :
t = 0: x =? ;
v > 0 hay v < 0

Tại thời
điểm bắt
đầu quan
sát ( t = 0)

x = A. cos  = c
Dựa vào vòng
tròn lượng giác:
v > 0 thì  < 0
v < 0 thì  > 0

Þ Cos  = …
Þ  =……….

Vật dao động điều hòa ở
đâu
Vật đi về phía nào

Chú ý chiều chuyển
động để chọn giá trị
pha ban đầu phù hợp

PHIẾU HỌC TẬP 2
Câu 1: Xét vật dao động điều hòa với đồ
thị như hình vẽ. Xét tại thời điểm ban
đầu các vật đang ở đâu và chuyển động
theo chiều nào? Pha ban đầu dao động
cho biết điều gì? Xác định pha dao động
của vật?

+ Ban đầu lúc t = 0, vật đang ở vị trí biên âm.
 Pha ban đầu cho biết tại thời điểm ban đầu vật đang ở đâu và
chuyển động theo chiều nào.
+ Trên đồ thị t = 0:
x = -A  Acos = -A  cos = -1
 pha ban đầu: (rad)

PHIẾU HỌC TẬP 2
Câu 2: Hãy tính pha dao
động của các vị trí ở câu 2
trong phiếu học tập số 1?

+ Trên đồ thị t = 0: x = A  Acos = A  cos = 1
 pha ban đầu:(rad)
 Tương ứng với câu 1 trong phiếu học tập ta có pha dao động l ần
lượt ở các vị trí 1, 2, 3, 4, 5 lần lượt là: 0, π/2, π, 3π/2, 2π.

2. ĐỘ LỆCH PHA GIỮA HAI DAO ĐỘNG CÙNG CHU

Không đổi
Không phụ
thuộc vào thời
điểm quan sát
Trong khoa học và kĩ thuật, độ
lệch pha quan trong hơn pha.

Thời gian t

 Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì (cùng t ần số)
được xác định theo công thức:

Hãy hoàn thành phiếu
học tập 3 theo bàn

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Câu 1: Hãy chứng minh rằng độ lệch pha giữa
hai dao động cùng chu kì bằng độ lệch pha ban
đầu.
Vì hai dao động cùng chu kì nên cùng tần số góc
ω
+ Độ lệch pha ban đầu: Δφ = φ1 − φ2
+ Pha của dao động 1 là: ωt + φ1
Pha của dao động 2 là: ωt + φ2

 Độ lệch pha của 2 dao động trong thời gian t
là:
Δφt = ωt + φ1 − ωt − φ2 = Δφ

Hãy hoàn thành phiếu
học tập 3 theo bàn

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Câu 2: Nhận xét về pha của 2 dao động trong các
trường hợp:
a. 1 > 2: dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
b. 1 < 2: dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
c. 1 = 2: dao động 1 đồng với dao động 2.
dao động 1 ngược pha với dao
d. 1 = 2 ± :
động 2.

Hãy hoàn thành phiếu
học tập 3 theo bàn
Thời gian t

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Câu 3: Xét hai vật dao động điều hòa với đồ thị
như hình vẽ. Pha ban đầu dao động có giá trị bao
nhiêu? Độ lệch pha của hai dao động là bao
nhiêu?
Xét tại vị trí x = 0, dao động 1 luôn cách dao động 2
khoảng cách là 2 ô, tương ứng với T/4 chu kỳ.
 Độ lệch thời gian của hai dao động khi cùng
trạng thái là T/4.
 Độ lệch pha là:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Câu 4: Hãy nhận xét về mối liên hệ về pha giữa
hai dao động sau? Giải thích?
Hãy hoàn thành phiếu
học tập 3 theo bàn

Nhận thấy:
+ Hai dao động điều hòa trên cùng chu kì nhưng khác
biên độ.
+ Tại mỗi thời điểm hai vật dao động điều hòa có trạng
thái giống nhau:
 Tại thời điểm t1 hai vật đều đang ở vị trí cân bằng
và di chuyển theo chiều dương của trục tọa độ.
 Tại thời điểm t2 hai vật đều đang ở li độ cực đại x
= +A.
 Hai dao động cùng pha. Li độ của chúng luôn cùng
dấu nhau.

Hãy hoàn thành phiếu
học tập 3 theo bàn
Tại cùng một thời điểm:
+ Con lắc 1 đang ở vị trí Biên;
+ Cọn lắc 2 ở vị trí cân bằng,
cùng chuyển động về bên trái
 2 dao động lệch nhau một
khoảng thời gian: t = T/4
 Độ lệch pha là:

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Câu 5: Hai con lắc 1 và 2 dao động điều hòa tại
cùng thời điểm quan sát vị trí của chúng được
biểu diễn trên hình 2.5 a, b. Hỏi dao động của
con lắc nào sớm pha hơn và sớm hơn bao nhiêu?

2. ĐỘ LỆCH PHA GIỮA HAI DAO ĐỘNG CÙNG CHU

 Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì (cùng t ần số)
được xác định theo công thức:

Nếu
Nếu
Nếu
Nếu

thì dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
thì dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
thì dao động 1 đồng với dao động 2.
thì dao động 1 ngược pha với dao động 2.

a. Hai dao
động
đồng pha

b. Hai dao
động
ngược pha

III. BÀI TẬP LUYỆN
TẬP

Hãy hoàn thành phiếu
học tập 3 theo nhóm

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Câu 1: Cho hai dao động cùng phương, có
phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − π)
(cm), x2 = 10cos(100πt + π) (cm). Độ lệch pha
của hai dao động có độ lớn là:
A. 0.
B. 0,25π.
C. π.
D. 2π.
Độ lệch pha của hai dao động:
 = 2 - 1 =  - (- ) =  +  = 2 

III. BÀI TẬP LUYỆN
TẬP

Hãy hoàn thành phiếu
học tập 4 theo nhóm

Chu kì T

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 2:
a. Xác định biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, pha
ban đầu và viết phương trình của dao động?
b. Xác định pha của dao động tại thời điểm t = 2,5 s
Giải:
a. + Biên độ dao động: A = 20 cm. Chu kì: T = 2 s
 Tần số góc:
+ Khi t = 0 s thì x = A  Acos = A  cos = 1
 pha ban đầu  = 0
 Phương trình dao động:
b. Pha của dao động tại thời điểm 2,5 s là: 2,5π
(rad)

III. BÀI TẬP LUYỆN
TẬP

Hãy hoàn thành phiếu
học tập 4 theo nhóm
Độ lệch thời gian t

Chu kì T

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Câu 3: Xác đinh độ lệch pha giữa hai dao động
sau? Giải thích?
Giải:
+ Chu kì dao động: T = 20 s.
+ Xét tại vị trí x = 0, hai dao động luôn cách nhau
khoảng cách là 1 ô, tương ứng với 2,5 s
 Độ lệch thời gian của hai dao động khi cùng trạng
thái là
 Độ lệch pha là:

IV. VẬN
DỤNG

Hàng dọc

BÍ ẨN Ô CHỮ

Hàng ngang

1. Độ dịch chuyển cực đại của 2. Độ dịch chuyển từ VTCB đến vị trí của vật tại
vật tính từ vị trí cân bằng.
thời điểm t.
4. Khoảng thời gian để vật 3. Số dao động mà vật thực hiện được trong 1
thực hiện được 1 dao động
giây
toàn phần.
5. Đại lượng cho biết vật dao động đang ở đâu và

CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ
BẢN MÔ TẢ DAO
ĐỘNG ĐIỀU HÒA

B
L

I

Đ



S



N

G

Ê
T



C
P

H
U
K
Ì

N
Đ

A

D

A

O

Đ



Ta có thể mô tả nhịp đập Trái Tim qua các máy điện tim
Tim co bóp theo nhịp do được điều khiển bằng một hệ thống các xung điện dẫn truy ền trong
cơ tim. Máy điện tim ghi nhận những xung điện này và hiện thị dưới dạng đ ường điện tâm
đồ. Đó là những đường gấp khúc, lên xuống biến thiên theo nhịp co bóp c ủa tim. D ựa vào
hình ảnh điện tâm đồ dưới đây hãy xác định chu kì đập của tim, biết m ỗi kho ảng vuông theo
chiều ngang tương ứng 0,12 s

Bài học đến đây là kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến