Bài 18. Vật liệu cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 11h:10' 14-11-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 11h:10' 14-11-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 23,24 - Bài 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Chiếc xe đạp này được làm từ những vật liệu nào?
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến:
Các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí.
1.Vật liệu kim loại:
Hãy chỉ ra những chi
tiết, bộ phận nào của
xe đạp được làm bằng
kim loại?
Bộ phận nào của chiếc xe làm bằng kim loại?
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Thép
Gang
Kim loại màu
...
Đồng và hợp kim đồng
Nhôm và hợp kim nhôm
a. Kim loại đen:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen là sắt (Fe) và
cacbon (C)
+ Thép: có tỉ lệ cacbon ≤ 2,14%
+ Gang: có tỉ lệ cacbon > 2,14%
=> Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
- Phân loại:
+Gang
+Thép
Gang trắng.
Gang xám
Gang dẻo.
Thép hợp kim
Thép Cacbon
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI ĐEN
Gang trắng
Thép hợp kim
Gang xám
Gang dẻo
Thép các bon
- Ứng dụng: dùng trong xây dựng, kết cấu cầu
đường; dụng cụ gia đình, chi tiết máy …
b. Kim loại màu:
-Kim loại màu thường dùng là đồng, nhôm và hợp
kim của chúng
-Đặc điểm: Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống mài mòn,
chống ăn mòn cao, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt …
- Ứng dụng: đồ dùng gia đình; chi tiết máy; lõi dây
dẫn điện …
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
2. Vật liệu phi kim loại:
*Đặc điểm: dễ gia công; không bị ô xi hóa, ít mài
mòn, dẫn điện và dẫn nhiệt kém.
a.Chất dẻo:
- Chất dẻo nhiệt:rổ, dép, thau …
- Chất dẻo nhiệt rắn: bánh răng, ổ đỡ, vỏ máy …
b.Cao su: Săm, lốp; ống dẫn, đai truyền, vỏ dây điện…
Vật liệu phi kim loại
Cao su
Chất dẻo
Chất dẻo nhiệt.
Cao su tự nhiên.
Chất dẻo nhiệt rắn.
Cao su nhân tạo.
CAO SU NHÂN TẠO
CAO SU TỰ NHIÊN
NỆM
DÂY ĐAI
GIĂNG TAY
LỐP MÁY BAY
ỦNG
LỐP XE HƠI
DÂY ĐỒNG HỒ
Chất dẻo:
Cao su
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Tính cơ học Tính chất vật lí. Tính chất hoá học. Tính chất công nghệ
1.Tính chất cơ
học:
Khả năng vật liệu chịu được tác dụng của lực bên ngoài.
Gồm tính cứng,tính dẻo,tính bền. VD: đồng dẻo hơn thép.
2.Tính chất vật lí:
Thể hiện qua các hiện tượng vật lí của vật liệu như: Nhiệt độ
nóng chảy,tính dẫn điện,dẫn nhiệt,khối lượng riêng...
3.Tính chất hoá học: Là khả năng vật liệu chịu được tác
dụng hóa học:Tính chịu axit và muối,tính chống ăn mòn...
4.Tính chất công nghệ: Là khả năng gia công của vật liệu như
tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt...
Đây là tính chất quan trọng nhất.
Hãy cho biết tính chất và công dụng của một số vật
liệu phổ biến?
Gang: Có tính bền và tính cứng cao, chịu được mài
mòn, chịu nén và chịu rung động,dể đúc nhưng khó
gia công cắt gọt vì quá cứng.
Dùng làm ổ đỡ, bàn trượt, võ máy bơm, má phanh
tàu hỏa...
Thép: Tính cứng cao,chịu tôi, chịu mài mòn...
Làm dụng cụ đồ nghề, dụng cụ cắt gọt như lưỡi cưa,
lưỡi đục, dao tiện, làm cốt thép cho bê tông...
Hợp kim đồng:
-Dễ gia công cắt gọt, dễ đúc, cứng bền.
- Sử dụng làm các chi tiết máy dụng cụ gia đình,đúc
chuông...
Hợp kim nhôm: Nhẹ, tính cứng và tính bền cao
Dùng trong công nghiệp hàng không, trong ngành
xây dựng, đúc pít tông, xi lanh...
Chất dẻo: Nhẹ,dẻo,dẫn nhiệt kém, không dẫn
điện,không bị oxy hóa,dễ gia công ...
Dùng trong sản xuất dụng cụ gia đình,đồ điện tử, bánh
răng, ổ đỡ...
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
MÁY BÀO
MÁY PHAY
MÁY TIỆN
MÁY CẮT GÓC
MÁY KHOAN
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY HÚT BỤI
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY RỬA CHÉN
MÁY XAY SINH TỐ
CÁC LOẠI XE
XE ÔTÔ
XE ĐẠP ĐIỆN
XE KHÁCH
XE GẮN MÁY
XE TẢI
XE ĐẠP
Chiếc xe đạp này được làm từ những vật liệu nào?
I. Các vật liệu cơ khí phổ biến:
Các nguyên vật liệu dùng trong ngành cơ khí.
1.Vật liệu kim loại:
Hãy chỉ ra những chi
tiết, bộ phận nào của
xe đạp được làm bằng
kim loại?
Bộ phận nào của chiếc xe làm bằng kim loại?
Vật liệu kim loại
Kim loại đen
Thép
Gang
Kim loại màu
...
Đồng và hợp kim đồng
Nhôm và hợp kim nhôm
a. Kim loại đen:
- Thành phần chủ yếu của kim loại đen là sắt (Fe) và
cacbon (C)
+ Thép: có tỉ lệ cacbon ≤ 2,14%
+ Gang: có tỉ lệ cacbon > 2,14%
=> Tỉ lệ C càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
- Phân loại:
+Gang
+Thép
Gang trắng.
Gang xám
Gang dẻo.
Thép hợp kim
Thép Cacbon
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI ĐEN
Gang trắng
Thép hợp kim
Gang xám
Gang dẻo
Thép các bon
- Ứng dụng: dùng trong xây dựng, kết cấu cầu
đường; dụng cụ gia đình, chi tiết máy …
b. Kim loại màu:
-Kim loại màu thường dùng là đồng, nhôm và hợp
kim của chúng
-Đặc điểm: Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống mài mòn,
chống ăn mòn cao, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt …
- Ứng dụng: đồ dùng gia đình; chi tiết máy; lõi dây
dẫn điện …
SẢN PHẨM TỪ KIM LOẠI MÀU
BÁNH VÍT
ĐỒNG THAU
CHI TIẾT MÁY
NHÔM ĐÚC
CỒNG CHIÊN
ĐỒNG ĐEN
THÂN ĐÈN
HỢP KIM NHÔM
VÀNH XE
NHÔM ĐÚC
2. Vật liệu phi kim loại:
*Đặc điểm: dễ gia công; không bị ô xi hóa, ít mài
mòn, dẫn điện và dẫn nhiệt kém.
a.Chất dẻo:
- Chất dẻo nhiệt:rổ, dép, thau …
- Chất dẻo nhiệt rắn: bánh răng, ổ đỡ, vỏ máy …
b.Cao su: Săm, lốp; ống dẫn, đai truyền, vỏ dây điện…
Vật liệu phi kim loại
Cao su
Chất dẻo
Chất dẻo nhiệt.
Cao su tự nhiên.
Chất dẻo nhiệt rắn.
Cao su nhân tạo.
CAO SU NHÂN TẠO
CAO SU TỰ NHIÊN
NỆM
DÂY ĐAI
GIĂNG TAY
LỐP MÁY BAY
ỦNG
LỐP XE HƠI
DÂY ĐỒNG HỒ
Chất dẻo:
Cao su
II. Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Tính cơ học Tính chất vật lí. Tính chất hoá học. Tính chất công nghệ
1.Tính chất cơ
học:
Khả năng vật liệu chịu được tác dụng của lực bên ngoài.
Gồm tính cứng,tính dẻo,tính bền. VD: đồng dẻo hơn thép.
2.Tính chất vật lí:
Thể hiện qua các hiện tượng vật lí của vật liệu như: Nhiệt độ
nóng chảy,tính dẫn điện,dẫn nhiệt,khối lượng riêng...
3.Tính chất hoá học: Là khả năng vật liệu chịu được tác
dụng hóa học:Tính chịu axit và muối,tính chống ăn mòn...
4.Tính chất công nghệ: Là khả năng gia công của vật liệu như
tính đúc, tính hàn, khả năng gia công cắt gọt...
Đây là tính chất quan trọng nhất.
Hãy cho biết tính chất và công dụng của một số vật
liệu phổ biến?
Gang: Có tính bền và tính cứng cao, chịu được mài
mòn, chịu nén và chịu rung động,dể đúc nhưng khó
gia công cắt gọt vì quá cứng.
Dùng làm ổ đỡ, bàn trượt, võ máy bơm, má phanh
tàu hỏa...
Thép: Tính cứng cao,chịu tôi, chịu mài mòn...
Làm dụng cụ đồ nghề, dụng cụ cắt gọt như lưỡi cưa,
lưỡi đục, dao tiện, làm cốt thép cho bê tông...
Hợp kim đồng:
-Dễ gia công cắt gọt, dễ đúc, cứng bền.
- Sử dụng làm các chi tiết máy dụng cụ gia đình,đúc
chuông...
Hợp kim nhôm: Nhẹ, tính cứng và tính bền cao
Dùng trong công nghiệp hàng không, trong ngành
xây dựng, đúc pít tông, xi lanh...
Chất dẻo: Nhẹ,dẻo,dẫn nhiệt kém, không dẫn
điện,không bị oxy hóa,dễ gia công ...
Dùng trong sản xuất dụng cụ gia đình,đồ điện tử, bánh
răng, ổ đỡ...
CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ
MÁY BÀO
MÁY PHAY
MÁY TIỆN
MÁY CẮT GÓC
MÁY KHOAN
CÁC LOẠI MÁY GIA DỤNG
MÁY BƠM NƯỚC
MÁY NƯỚC NÓNG
MÁY HÚT BỤI
MÁY RỬA RAU CỦ
MÁY RỬA CHÉN
MÁY XAY SINH TỐ
CÁC LOẠI XE
XE ÔTÔ
XE ĐẠP ĐIỆN
XE KHÁCH
XE GẮN MÁY
XE TẢI
XE ĐẠP
 







Các ý kiến mới nhất