Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

VẬT LÝ 10 - BÀI 3 KNTCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGUYỄN VIỆT CHÚNG
Người gửi: Nguyễn Việt Chúng
Ngày gửi: 18h:32' 16-08-2022
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 2 người (Bùi Thị Dung, Đỗ Thúy Hoàn)
GIÁO ÁN VẬT LÍ 10

Zalo: 0942793887 NGUYỄN VIỆT CHÚNG

Gmail: nguyenvietchungcm.nvk@gmail.com

Facebook: Nguyễn Việt Chúng Chúng
30

40

20

10

50

60

70

80

QUAY

1

2

3

4

5

6

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thầy, Cô tự nhập câu hỏi và đáp án vào đây?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

QUAY VỀ
Câu 2?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

QUAY VỀ
Câu 3?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

QUAY VỀ
Câu 4?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

QUAY VỀ
Câu 5?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

QUAY VỀ
Câu 6?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

QUAY VỀ
Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

_Bài 3: ( 2 tiết)_ Thảo luận để nêu được: - Một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng. - Ghi được kết quả phép đo.
Yêu cầu cần đạt
Khởi động

_Không một phép đo nào có thể cho ta giá trị thực của đại lượng cần đo mà đều có sai số. Làm thế nào để xác định được các sai số này? _

_Nguyên nhân gây ra các sai số là gì và cách khắc phục như thế nào?_

_Đo chu vi thân cây_

_Đo nhiệt độ_

_Đo điện áp_
Phép đo các đại lượng vật lí

là phép so sánh chúng với đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

giá trị của đại lượng cần đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo

_giá trị của đại lượng cần đo được xác định thông qua các đại lượng được đo trực tiếp_

Đo khối lượng bằng cân

Phép đo trực tiếp

Phép đo gián tiếp

Đo khối lượng riêng

Đo thể tích bằng bình chia độ

_m_

__

_V_

I

_Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp_
Câu hỏi

Em hãy lập phương án đo tốc độ chuyển động của chiếc xe ô tô đồ chơi chỉ dùng thước; đồng hồ bấm giây và trả lời các câu hỏi sau:

*Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo đại lượng nào? *Xác định tốc độ chuyển động của xe theo công thức nào?
c) Phép đo nào là phép đo trực tiếp? Tại sao?

d) Phép đo nào là phép đo gián tiếp? Tại sao?
Khi thực hiện phép đo, chúng ta không thể tránh khỏi sự chênh lệnh giữa giá trị thật và số đo (giá trị đo được). Độ chênh lệch này gọi là sai số. Như vậy, mọi phép đo đều tồn tại sai số.

Sai số hệ thống

Sai số ngẫu nhiên

Sai số

II

_Sai số phép đo_

_1. Phân loại sai số_
*Khi sử dụng dụng cụ đo để đo các đại lượng vật lí luôn có sự sai lệch do đặc điểm và cấu tạo của dụng cụ gây ra.
_a. Sai số hệ thống_

_Ví dụ: Kết quả khối lượng trong mọi lần đo đều nhỏ hơn giá trị thật một lượng xác định khi ta không hiệu chỉnh kim của cán về đúng vị trí. _

II

_Sai số phép đo_

_1. Phân loại sai số_

*Sự sai lệch này gọi là sai số dụng cụ hoặc sai số hệ thống
*Sai số hệ thống có nguyên nhân khách quan (do dụng cụ), nguyên nhân chủ quan do người đo (cần loại bỏ).
*Khi lặp lại các phép đo, ta nhận được các giá trị khác nhau, sự sai lệch này không có nguyên nhân rõ ràng nên gọi là sai số ngẫu nhiên
_b. Sai số ngẫu nhiên _

_ Để khắc phục thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình để hạn chế sự phân tán của số liệu đo._

_VD: Khi đo thời gian rơi của một vật bằng đồng hồ bấm giây, phản xạ của người đo sẽ gây ra sai số ngẫu nhiên. _

II

_Sai số phép đo_

_1. Phân loại sai số_

*Có thể do thao tác đo không chuẩn, điều kiện làm thí nghiệm không ổn định hoặc hạn chế về giác quan,...
Lưu ý

Sai số gây bởi dụng cụ có thể lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ, hoặc được ghi trực tiếp trên dụng cụ do nhà sản xuất xác định

*Thước đo chiều dài có độ chia nhỏ nhất là: 1 mm *Sai số dụng cụ là: 0,5 mm
*Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối của từng lần đo là trị tuyệt đối của hiệu số giữa giá trị trung bình các lần đo và giá trị của mỗi lần đo.
II

_Sai số phép đo_

_2. Cách xác định sai số_

*Giá trị trung bình:
*Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình của n lần đo:
_A1_ = ; _A2_ = ; _A3_ =

_ = _

_ = _
II

_Sai số phép đo_

_2. Cách xác định sai số_

_=_ _ +_ _dc_

_: sai số dụng cụ_

*Sai số tuyệt đối = sai số dụng cụ + sai số ngẫu nhiên:
- Sai số tỉ đối của phép đo là tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đo, cho biết mức độ chính xác của phép đo.

Sai số tỉ đối càng nhỏ, phép đo càng chính xác

_=  100% _
II

_Sai số phép đo_

_3. Cách xác định sai số phép đo gián tiếp_

Để xác định sai số của phép đo gián tiếp, vận dụng quy tắc sau:

- Từ sai số tỉ đối, tính được sai số tuyệt đối

- Sai số tỉ đối của một tích hay thường thi bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số.

A = B + C

A = B.C

A = B + C

A = B + C

- Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng.
II

_Sai số phép đo_

_3. Cách xác định sai số phép đo gián tiếp_

Ví dụ 1: Đo quãng đường s từ A đến C bằng tổng quãng đường s1, từ A đến B và s2 từ B đến C.

_ = . _

_ = . 100% + . 100% _

s = s1 + s2

Ví dụ 2: Đo tốc độ theo công thức , sai số phép đo là:

Sai số tuyệt đối:
II

_Sai số phép đo_

_4. Cách ghi kết quả đo_

* : viết đến số chữ số có nghĩa tới đơn vị của ĐCNN trên dụng cụ đo.
- Quy tắc làm tròn số:

*Nếu chỉ số ở hàng bỏ đi nhỏ hơn 5 thi chữ số bên trái vẫn giữ nguyên. *Nếu chữ số hàng bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì chữ số bên trái tăng thêm một đơn vị.
(_ +_

hoặc

_=_ _ _

- Kết quả đo đại lượng A được ghi dưới dạng một khoảng giá trị:

* : viết đến bậc thập phân tương ứng với .
Hoạt động

- Dùng các dụng cụ:
*Một thước có ĐCNN là 1 mm *Đồng hồ đo thời gian có ĐCNN 0,01 s

*Đo 5 lần thời gian chuyển động của chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (vA = 0) đến điểm B. *Ghi các giá trị vào Bảng và trả lời các câu hỏi.
n

s (m)

s (m)

t (s)

t (s)
1
-
2
-
3
-
4
-
5
Trung bình

_ _

_ _

_ _

_ _
Hoạt động

Dùng một thước có ĐCNN là 1 mm và một đồng hồ đo thời gian có ĐCNN 0,01 s để đo 5 lần thời gian chuyển động của chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (vA = 0) đến điểm B. Ghi các giá trị vào Bảng và trả lời các câu hỏi.

*_Nguyên nhân nào gây ra sự sai khác giữa các lần đo?_ *_Tính sai số tuyệt đối của phép đo s, tvà điền vào Bảng 3.1. _ *_Viết kết quả đo: _s = ..........; t =… . *Tính sai số tỉ đối:
_ = …_

_ = . 100% = …_

_ = …_

_ = . 100% = …_

XIN CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÁC EM
XIN CẢM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA CÁC EM
 
Gửi ý kiến