VBT- CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 14h:58' 12-03-2024
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 14h:58' 12-03-2024
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
1
Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp
với mỗi số sau ?
a) 48 131
Lấy :……
4
8
……
1
……
3
……
1
……
b) 97 254
Lấy : 9 ……
7
……
4
2 ……
5 ……
……
c) 18 546
Lấy :……
1
8
……
5 ……
4
……
6
……
1
Viết theo mẫu.
9
2
0
0
1
Mười ba nghìn một
trăm linh năm
1
3
1
0
5
Bốn mươi lăm nghìn
một trăm mười lăm
4
5
1
1
5
9
9
9
9
9
92 001
Chín mươi chín nghìn
chín trăm chín mươi chín
99 999
2
Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng.
3
Viết số thành tổng (theo mẫu).
a) 31 820 = 30 000 + 1 000 + 800 + 20
b) 10 405 = 10 000 + 400 + 5
c) 9 009 = 9 000 + 9
4
Viết thành tổng thành số (theo mẫu).
a) 80 000 + 9 000 + 1 = 89 001
b) 60 000 + 5 000 + 50 = 65 050
c) 90 000 + 1 000 + 200 = 91 200
d) 40 000 + 4 = 40 004
5
Số ?
5
Số ?
Vui học
Vui học
1
Lấy bao nhiêu thẻ mỗi loại để phù hợp
với mỗi số sau ?
a) 48 131
Lấy :……
4
8
……
1
……
3
……
1
……
b) 97 254
Lấy : 9 ……
7
……
4
2 ……
5 ……
……
c) 18 546
Lấy :……
1
8
……
5 ……
4
……
6
……
1
Viết theo mẫu.
9
2
0
0
1
Mười ba nghìn một
trăm linh năm
1
3
1
0
5
Bốn mươi lăm nghìn
một trăm mười lăm
4
5
1
1
5
9
9
9
9
9
92 001
Chín mươi chín nghìn
chín trăm chín mươi chín
99 999
2
Tìm các số còn thiếu rồi đọc các số trong bảng.
3
Viết số thành tổng (theo mẫu).
a) 31 820 = 30 000 + 1 000 + 800 + 20
b) 10 405 = 10 000 + 400 + 5
c) 9 009 = 9 000 + 9
4
Viết thành tổng thành số (theo mẫu).
a) 80 000 + 9 000 + 1 = 89 001
b) 60 000 + 5 000 + 50 = 65 050
c) 90 000 + 1 000 + 200 = 91 200
d) 40 000 + 4 = 40 004
5
Số ?
5
Số ?
Vui học
Vui học
 







Các ý kiến mới nhất