Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

vectơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảo Châu
Ngày gửi: 10h:22' 30-04-2008
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ VÉCTƠ
1. Định nghĩa véctơ
2. Véctơ cùng phương - Véctơ bằng nhau - Véctơ đối
3. Véctơ không
4. Véctơ tự do
5. Cộng 2 véctơ
6. Trừ 2 véctơ
A
B
Vectơ là đoạn thẳng có định hướng, tức là có quy định thứ tự điểm đầu và điểm cuối.
Ký hiệu:
- Phương: phương của đường thẳng chứa vectơ AB
- Chiều (hướng): chiều từ gốc đến ngọn
A: điểm gốc (điểm đầu)
B: điểm ngọn (điểm cuối)
1. Định nghĩa vectơ
1
2. Vectơ không
A
AA = BB = PP = . . . = O
Chú ý:
- Vectơ không có phương (chiều) tùy ý và độ lớn bằng 0.
2
3. Vectơ cùng phương - Vectơ bằng nhau - Vectơ đối
* Vectơ cùng phương: là các véctơ nằm trên các đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng
* Vectơ bằng nhau: là các véctơ có cùng chiều và cùng độ lớn
* Vectơ đối nhau: là các véctơ ngược chiều và có cùng độ lớn
A
B
C
D
=

là hai vectơ đối
-Vectơ cùng chiều: AB , EF
-Vectơ ngược chiều: AB và CD ,...
3
4. Vectơ tự do
* Cho trước 1 véctơ AB, khi đó có vô số vectơ bằng véctơ AB.
Một vectơ bất kỳ trong số các véctơ này có thể được chọn làm đại diện cho lớp các véctơ bằng véctơ AB, gọi là véctơ tự do.
Nhớ:
Véctơ tự do là véctơ có gốc tùy ý
4
5. Cộng 2 véctơ
O
5
6. Trừ 2 véctơ
O
6
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓