Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 26. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Đắc Đô
Ngày gửi: 22h:27' 01-04-2024
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Xin chào các em học sinh

TRÒ CHƠI:
ĐOÁN CỜ, ĐỊA DANH QUA
HÌNH ẢNH

1

1.
2.
3.

?

Cờ Thổ Nhĩ Kì
Trung Quốc
Cờ Singapor

2

3

Theo thứ tự tư trên xuống dưới đâu là cờ của
Trung Quốc?
A. 1
B. 2
C. 3

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH

TÂY ĐƯỜNG CỔ TRẤN

TỬ CẤM THÀNH

PHƯỢNG HOÀNG CỔ
TRẤN

CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (TRUNG
QUỐC)

Diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Dân số : 1 439,3 triệu người
Thủ đô Bắc Kinh

GIỚI THIỆU
: 9,6 triệu km2
: 1.439,3 người
(điều tra năm
2020)
: Bắc Kinh

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

Các nước có diện tích lớn nhất trên
thế giới

Nước

Diện tích
(km2)

Nga

17 triệu

Canada

9,9 triệu

Hoa Kỳ

9,8 triệu

Trung
Quốc

9,6 triệu

Brasil

8,5 triệu

Lược đồ Trung Quốc trong khu vực Châu

I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ

Lược đồ Trung Quốc trong khu vực

Nằm ở khu vực: phía đông Châu Á
diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Tiếp giáp: 14 quốc gia.
-Phía Bắc giáp Nga, Mông Cổ và
Karactan.
-Phía Đông tiếp giáp biển mở rộng ra
Thái Bình Dương, và Triều Tiên, Hàn
Quốc.
Phía Nam giáp Việt Nam, Lào,
Myanma, Bu Tan, Nepan
Phía Tây giáp: Các nước Trung Đông,
Ấn Độ, Pakistan, Tajikittan, Kazactan..

+ Có 22 tỉnh, 5 khu
tự trị và 4 thành phố
trực thuộc trung
ương.
+ Đất nước rộng
lớn, thiên nhiên có
sự phân hóa, tài
nguyên thiên nhiên
phong phú tạo điều
kiện phát triển kinh
tế đa dạng

BẮC
KINH

TRÙNG
KHÁNH

THIÊN
TÂN
THƯỢNG
HẢI

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: 2 đặc khu hành chính

Hongkong

Macau

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: Đảo Đài Loan

Cờ Đài Loan

THUẬN LỢI

KHÓ KHĂN

+ Phát triển tổng hợp kinh

+ Quản lí hành chính

tế biển

+ Bảo vệ chủ quyền

+ Cảnh quan thiên nhiên

lãnh thổ

đa dạng

+ Biên giới chủ yếu núi

+ Mở rộng quan hệ với

cao, hoang mạc

các nước trong khu vực và

+ Giao thông vận tải

thế giới

giữa các vùng còn khó

II. ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN

Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc

1. Địa hình và đất
Địa hình đa dạng: đồi núi, sơn
nguyên, cao nguyên chiếm 70%,
địa hình thấp từ tây sang đông
- Miền Đông: đồng bằng và đồi
núi thấp, Đông Bắc, Hoa Bắc,
Hoa Trung, Hoa Nam,
+ Đất phù sa màu mỡ, nông
nghiệp trù phú dân cư đông.
Phía đông nam, địa hình đồi núi
thấp đất feralit,
=> Thuận lợi chồng cây công
nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới và
cận nhiệt

- Miền tây nhiều núi cao đồ sộ
sơn nguyên, cao nguyên, bồn
địa hoang mạc. Địa hình hiểm
trở chia cắt mạnh
+ Đất xám hoang mạc, bán
hoang mạc, nghèo dinh dưỡng
khô cằn.
=>Không thuận lợi cho sản
xuất. Chủ yếu trồng rừng và
đồng cỏ chăn nuôi gia súc

Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc

MIỀN TÂY

MIỀN ĐÔNG

Dãy Himalaya

Núi cao
Cao nguyên, bồn địa lớn

Bồn địa Tarim

Núi thấp
Đồng bằng

MIỀN TÂY
Đất cát

Cát, đất ở núi cao

Đất đỏ Đông Xuyên

ĐẤT ĐAI

MIỀN ĐÔNG
Đất phù sa

Phù sa, hoàng thổ

Đất hoàng thổ

2.Khí hậu

Bản đồ các kiểu khí hậu Trung
Quốc

Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới.
Tuy nhiên lãnh thổ rộng lớn, địa hình
phức tạp nên có sự phân hóa đa
dạng theo chiều đông tây, bắc nam
và độ cao.
Miền Đông: khí hậu gió mùa, mùa
hè nóng ẩm, mưa nhiều. Mùa đông
lạnh và khô có sự phân hóa,
=> Có khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho
sản xuất nông nghiệp và cư trú.
Mùa hạ mưa nhiều có lũ nhiều

Miền Tây: Ôn đới lục địa, núi cao khắc nghiệt. Mưa ít hình thành
hoang mạc dân cư thưa thớt. Vùng núi cao càng lên cao càng lạnh

ĐÁNH
GIÁ
Thuận
lợi

Khó
khăn

MIỀN TÂY
- Thủy điện.
- Chăn nuôi đại gia súc. - Du lịch.
- Địa hình hiểm trở, hạn
chế GTVT.
- Khí hậu khô hạn,
nhiều hoang mạc.

MIỀN ĐÔNG
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Giao thông vận tải
Kinh tế biển
Cư trú
Nhiều bão, thường gây lụt
lội ở các đồng bằng, đặc
biệt là đồng bằng Hoa
Nam.

Luyện tập
Câu 1: Núi, sơn Nguyên và núi cao chiếm bao nhiêu % diện tích lãnh thổ
Trung Quốc
A. 50%.
B. 60%.
C 70%.
C.
D. 80%.
Câu 2: ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm phạm vi lãnh thổ và vị trí địa
lí Trung Quốc?
A. Tiếp giáp với 14 quốc gia phái bắc, tây, nam.
B. Có diện tích đứng thứ 4 trên thế giới.
C. Có vùng biển phía đông rộng lớn là biển Hoàng Hải, Hoa Đông...
D Biên giới đất liền chủ yếu là đồng bằng, đi lại dễ dàng thuận lợi giao thông.
D.

Luyện tập
Câu 3:  ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình và đất của miền tây Trung Quốc?
A. Núi cao, sơn nguyên, cao nguyên là chủ yếu.
B
BĐồng
bằng và đồi núi thấp là chủ yếu.
C. Địa hình hiểm trở và chia cắt mạnh.
D. Loại đất phổ biến là đất xám hoang mạc.
Câu 4:  ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình và đất của miền đông Trung Quốc?
A Nhiều bồn địa và hoang mạc
A.
B. Nhiều đồng bằng rộng lớn.
C. Đồi núi thấp ở phía đông nam.
D. Đất phù sa và đất feralit là chủ yếu.

Luyện tập
Câu 5:  Đặc điểm khí hậu miền tây Trung Quốc là?
A. Khí hậu ôn hòa.
B. Mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều.
C. Chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít.
D Khí hậu ôn đới lục địa khắc nhiệt.
D.
Câu 6:  Đặc điểm khí hậu của miền đông Trung Quốc?
A. Có lượng mưa trung bình năm ít
B. Chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn.
C Khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.
C.
D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nhiệt.

3. Sông hồ

Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc

- Có hàng ngàn con
sông lớn bắt ngồn
từ phía tây có dòng
chảy mạnh, có lợi
thế thủy điện, Miền
Đông sông cung
cấp nước cho nông
nghiệp, thủy sản
giao thông vận tải:
Hoàng Hà, Trường
Giang,
Hắc
-Có
nhiều
HồLong
lớn,
Giang,
Châu
Giang.
chứa
nước
ngọt
quan
trọng, giá trị về thủy
lợi và du lịch: hồ
Động Đình, Phiên

MIỀN TÂY – THƯỢNG
LƯU

SÔNG HOÀNG


MIỀN ĐÔNG – HẠ LƯU

SÔNG TRƯỜNG
GIANG

MIỀN TÂY

Hồ Thanh Hải

Hồ Thiên Đường

MIỀN ĐÔNG

Hồ Động Đình

Hồ Phiên Dương

4. Sinh vật

Hệ thực vật đa dạng phong phú
có sự phân hóa bắc- nam, đông tây
+ Rừng chủ yếu miền đông, rừng
hiệt đới, lá rộng, lá kim
+ Miền tây hoang mạc bán
hoang mạc thảo nguyên đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
=>Rừng là nguồn cung cấp
nguyên liệu dồi dào cho công
nghiệp chế biến gỗ.
Hệ động vật phong phú có hơn
100 loài quý hiếm:gấu Trúc, bò
tây tạng, cá sấu

Khoáng
sản
Có5.nhiều
khoáng
sản có giá trị kinh
tế để phát triển
nhiều ngành công
nghiệp
+ Khoáng sản
năng lượng: Than,
dầu khí
+ Kim loại: sắt
mangan, đồng, chì,
thiếc , đất hiếm trữ
lượng lớn hàng đầu
thế giới
+ Phi kim loại có
trữ lượng lớn: Phốt
phát, Lưu huỳnh,

Giàu 6.
tàiBiển
nguyên
biển dầu, khí đốt
ở biển và thềm
lục địa
+ Có nhiều hải
sản giá trị kinh
tế cao: Tôm , cá
ngừ cá
mực...thuận lợi
cho nuôi trồng
khai thác
+ Có nhiều vũng
vịnh xây dựng
cảng biển, phát
triển giao thông,
có tiềm năng

ĐKTN
Địa hình
Đất
Khí hậu
Sông
ngòi

MIỀN TÂY

MIỀN ĐÔNG

- Núi cao
- Cao nguyên, bồn địa
lớn

- Núi thấp
- Đồng bằng

-

Cát, đất ở núi cao

-

Phù sa, hoàng thổ

-

Ôn đới lục địa, núi
cao khắc nghiệt. Mưa
ít.

-

Cận nhiệt và ôn đới gió
mùa ôn hòa hơn. Mưa
nhiều.

-

Thượng lưu sông lớn.

-

Trung, hạ lưu sông lớn.

Khoáng Dầu mỏ, than, sắt…
sản, sinh Chủ yếu thảo nguyên
vật

- Dầu mỏ, kim loại màu
- Rừng lá kim, rừng hỗn
hợp, rừng mưa nhiệt đới

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư

- Là nước đông dân 1,4 Tỉ người, đứng thứ 2 thế
giới sau Ấn Độ. Tạo thị trường tiêu thụ lao động
dồi dào phát triển kinh tế, tỉ lệ tăng tự nhiên có xu
hướng giảm, quy mô dân số chậm lại.
- Cơ cấu dân số: có cơ cấu dân số vàng số người
trong độ tuổi lao động cao. nhưng dân số có xu
hướng già hóa gây thách thức trong tương lai. Cơ
cấu giới tính chênh lệch lớn nam 51,3% nữ
48,7%. Ảnh hưởng đến vấn đề xã hội
-Trung Quốc có 56 dân tộc, người Hán chiếm 90%
- Mật độ dân số 150 người/km2 phân bố không
đều, tập trung phía Đông, thưa thớt phía Tây nên
chênh lệch về trình độ kinh tế
- Đô thị hóa nhanh 61%

2. Xã hội
- Là nôi của văn minh thế giới, văn hóa phong phú
nhiều công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo là
động lực phát triển kinh tế
- Chất lượng cuộc sông người dân ngày càng cải
thiện, tuổi thọ trung bình 78,1 tuổi
- Giáo dục được chú trọng chất lượng lao động
cao, người dân cần cù, sáng tạo lực lượng dồi
dào thuận lợi phát triển kinh tế xã hội.
- Công tác chăm sóc sức khỏe được quan tâm,
phần lớn người dân có bảo hiểm y tế
- Đạt thành tựu trong công cộc xây dựng nông
thôn mới, nâng cao đời sống người dân thu hẹp
khoảng cách giàu nghèo, hướng tới hiện đại hóa
đất nước. Tuy nhiên vẫn có sự chênh lệch vùng
miền

Luyện tập
Câu 1: Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm nổi bật của xã hội Trung Quốc
A. Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn
B. Chất lượng cuộc sống của người dân ở mức độ rất cao
C. Ít chú trọng đến công tác giáo dục y tế.
D Là cái nôi của nền văn minh nhân loại.
D.

Câu 2: ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm dân cư Trung Quốc?
A Dân số đông, tỉ lệ tăng tự nhiên rất cao.
A.
B. Cơ cấu giới tính chênh lệch khá lớn, cơ cấu tuổi đang có xu hướng gia hóa.
C. Có 56 dân tộc, người Hán chiếm 90%
D. Mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở khu vực phía Đông.

Hãy nối các cột với nhau sao cho đúng

1. Miền đông đồng bằng châu thổ đồi núi thấp khí hậu ôn
hòa

a, tiềm năng thủy điện
lớn

2. Thượng nguồn các sông lớn miền tây có dòng chảy
mạnh

b, Thuận lợi cho hoạt
động nuôi trồng, khai
thác thủy sản

3. Tài nguyên khoáng sản đa dạng phong phú

c, thuận lợi cho nông
nghiệp và cư trú

4. Tài nguyên sinh vật biển phong phú

d, phát triển nhiều ngành
công nghiêpk

THANK YOU
FOR WATCHING
 
Gửi ý kiến