Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §4. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Quang Đăng
Ngày gửi: 12h:59' 14-11-2018
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
HỘI GIẢNG
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA
ĐƯỜNG THẲNG & ĐƯỜNG TRÒN
Phòng GD&ĐT TP Buôn Ma Thuột
Trường THCS Thành Nhất
GV: NGÔ NGỌC HỒNG THỦY
1) Di?n c?m t? thch h?p văo d?u "." d? du?c kh?ng
d?nh dng

Qua ba di?m khng th?ng hăng, ta v? du?c.........
du?ng trn. Khng c du?ng trn năo di qua ba di?m
......
2) Níu câch xâc d?nh v? tr tuong d?i c?a di?m M
v?i du?ng trn (O; R)?
Kiểm tra bài cũ
MH
m?t vă ch? m?t
th?ng hăng.
MH
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
2
1
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
0
Đường thẳng và đường tròn
cắt nhau
1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
Xét đường tròn (O;R) và đường thẳng a. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ O đến đường thẳng a.
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
H
MH
a
K?t lu?n:

Xét OHB vuông tại H, áp dụng định lí Pi ta go ta có :
OH2 + HB2 = OB2 = R2
=> HB2 = R2 - OH2 =>HB = R2-OH2

Bài toán 1: Cho hình vẽ.
Em hãy tính HA, HB theo R và OH?
MH
OH < R và HB = HA = .
, OH lă m?t ph?n du?ng knh.
.
nn
Gi?i
1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
b/ Đường thẳng và đường tròn tiếp
xúc nhau



O
a
-Đường thẳng a và (O) chỉ có một điểm chung C, ta nói: đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau.
- Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến.
- Điểm C gọi là tiếp điểm.
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
MH
C
1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
b/ Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
Chứng minh:
Giả sử H không trùng với C.
Lấy D thuộc a sao cho H là trung điểm của CD.
Do OH là đường trung trực của CD nên OC=OD.
Mà OC=R nên OD=R hay D thuộc (O).
Vậy ngoài C ta còn có điểm D cũng là điểm chung của đường
thẳng a và (O),
điều này mâu thuẫn với giả thiết
Vậy:

và OH=R.

GT
KL
. O
c
H
D
a
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
MH
Băi toân 2: Cho (O;R) vă du?ng th?ng a ti?p xc v?i (O) t?i C.
G?i OH lă kho?ng câch t? tđm O d?n a.
Ch?ng minh:
1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a/ Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
b/ Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
Định lí: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
c/ Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
Đường thẳng a và (O) không có điểm chung .
Ta nói đường thẳng a và đường tròn(O) không
giao nhau
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
MH
2. Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn
đến đường thẳng và bán kính của đường tròn
dd=R
d>R
Xét (O;R), OH khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a.
Đặt OH=d
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
MH
2. Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường
thẳng và bán kính của đường tròn
2
d < R
1
d > R
BẢNG TÓM TẮT
Đường thẳng và đường tròn tiếp
xúc nhau
Đường thẳng và đường tròn không
giao nhau
d = R
0
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
1. Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Bài 17 -Sgk/109
Điền vào các chỗ trống trong bảng sau (R là bán kính đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng )
Cắt nhau
6 cm
Không giao nhau
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Cho đường thẳng a và một điểm O cách a là 3cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 5cm.
a/ Đường thẳng a có vị trí như thế nào so với (O)? Vì sao ?
b) Gọi B và C là các giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O). Tính độ dài BC.
Giải :
a/ Xét (O;5cm) có OH là khoảng cách
từ tâm O đến đường thẳng a.
Ta có OH = 3m, R = 5cm.
Vì OH < R nên đường thẳng a cắt (O).
b/
Áp dụng định lí Pitago trong tam
giác vuông OHB vuông tại H ta có: OB2 = OH2 + HB2
=4 (cm).
=>BC=2.4=8(cm)
?3
Tiết 24 - BÀI 4. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG
VÀ ĐƯỜNG TRÒN
=>

.
Một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học bài
* Chuẩn bị bài mới: “Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn”
* Làm bài tập 18;19; 20 SGK và 37; 38; 40 trang 133 SBT
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓