Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Bưởi
Ngày gửi: 20h:36' 01-11-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Nông Thị Bưởi
Ngày gửi: 20h:36' 01-11-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
1 người
(Nông Thị Bưởi)
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LA
GV:NÔNG THỊ BƯỞI
1
2
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
3
4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000 cm2
1m2 = ............
Bạn nhận được phần thưởng là một tràng
pháo tay, chúc mừng bạn.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100 ha
1km2 = ......
Hoàn thiện các nội dung sau:
100 lần
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp….
đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng ….
đơn
vị
100
lớn hơn tiếp liền.
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
(ha)
dam2
1 dam2
= 100 m2
1 km2
1 hm2
= 100 hm2 = 100 dam2
=
1
100
km
Mét
vuông
2
= 0,01 km2
=
1
100
hm2
Bé hơn mét vuông
m2
dm2
cm2
1 m2
= 100 dm2
1 dm2
= 100 cm2
1 cm2
= 100 mm2
=
1
100
dam2 =
1
100
m2
= 0,01 hm2 = 0,01 dam2 = 0,01 m2
=
1
100
mm2
1 mm2
dm2 =
= 0,01 dm2
1
100
cm2
= 0,01 cm2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
1. Ví dụ
a)
b)
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m25dm2= ……m2
5
2
2
Cách làm: 3m 5dm = 3
m2 =3,05 m2
100
Vậy:
3m25dm2 = 3,05m2
Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42dm2= ……m2
42 2
Cách làm: 42dm =
m
100
2
Vậy:
42dm2= 0,42m2
= 0,42 m2
Vậy muốn viết các số đo diện tích dưới dạng
số thập phân ta làm như thế nào?
Bước 1: Ta viết số đo diện tích đó dưới dạng
hỗn số hoặc phân số thập phân.
Bước 2: Từ hỗn số hoặc phân số thập phân đó
ta viết thành số thập phân.
2.Luyện tập:
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,56 m2
a) 56dm2 =……
c) 23 cm2 = 0,23
……dm2
17,23dm2
b) 17dm2 23 cm2 = ……
2,05 2
d) 2cm2 5mm2 = ……cm
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,1654 ha
a) 1654 m2 =……….
0,5
b) 5000 m2 = ……ha
2
0,01
c) 1ha = ……km
d) 15ha = 0,15
……km2
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
534
a) 5,34 km2 =……….
ha
650 ha
c) 6,5 km2 = …
b) 16,5 m2 = 16
… m2 50dm2
d) 7,6256 ha = 76256
…
m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15,08m2
15 m2 8dm2= …
10
86
31
4
9
7
5
2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4,2 ha = … 420 dam2
63
72
84
5
1
Chọn đáp án đúng
515 dm2 =51,5 m2
A.
Đ
B.
S
6
15
2
3
4
Vận dụng
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5000 m2 =………….. ha
4ha = ……… k m2
400 cm2 = ………….m2
610 dm2 =……….. m2
Vận dụng
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5000 m2 = 0,5 ha
4ha = 0,04 k m2
400 cm2 = 0,04 m2
610 dm2 = 6,1 m2
GV:NÔNG THỊ BƯỞI
1
2
VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
3
4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000 cm2
1m2 = ............
Bạn nhận được phần thưởng là một tràng
pháo tay, chúc mừng bạn.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100 ha
1km2 = ......
Hoàn thiện các nội dung sau:
100 lần
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp….
đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng ….
đơn
vị
100
lớn hơn tiếp liền.
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Lớn hơn mét vuông
km2
hm2
(ha)
dam2
1 dam2
= 100 m2
1 km2
1 hm2
= 100 hm2 = 100 dam2
=
1
100
km
Mét
vuông
2
= 0,01 km2
=
1
100
hm2
Bé hơn mét vuông
m2
dm2
cm2
1 m2
= 100 dm2
1 dm2
= 100 cm2
1 cm2
= 100 mm2
=
1
100
dam2 =
1
100
m2
= 0,01 hm2 = 0,01 dam2 = 0,01 m2
=
1
100
mm2
1 mm2
dm2 =
= 0,01 dm2
1
100
cm2
= 0,01 cm2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
1. Ví dụ
a)
b)
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m25dm2= ……m2
5
2
2
Cách làm: 3m 5dm = 3
m2 =3,05 m2
100
Vậy:
3m25dm2 = 3,05m2
Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42dm2= ……m2
42 2
Cách làm: 42dm =
m
100
2
Vậy:
42dm2= 0,42m2
= 0,42 m2
Vậy muốn viết các số đo diện tích dưới dạng
số thập phân ta làm như thế nào?
Bước 1: Ta viết số đo diện tích đó dưới dạng
hỗn số hoặc phân số thập phân.
Bước 2: Từ hỗn số hoặc phân số thập phân đó
ta viết thành số thập phân.
2.Luyện tập:
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,56 m2
a) 56dm2 =……
c) 23 cm2 = 0,23
……dm2
17,23dm2
b) 17dm2 23 cm2 = ……
2,05 2
d) 2cm2 5mm2 = ……cm
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
0,1654 ha
a) 1654 m2 =……….
0,5
b) 5000 m2 = ……ha
2
0,01
c) 1ha = ……km
d) 15ha = 0,15
……km2
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
534
a) 5,34 km2 =……….
ha
650 ha
c) 6,5 km2 = …
b) 16,5 m2 = 16
… m2 50dm2
d) 7,6256 ha = 76256
…
m2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15,08m2
15 m2 8dm2= …
10
86
31
4
9
7
5
2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4,2 ha = … 420 dam2
63
72
84
5
1
Chọn đáp án đúng
515 dm2 =51,5 m2
A.
Đ
B.
S
6
15
2
3
4
Vận dụng
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5000 m2 =………….. ha
4ha = ……… k m2
400 cm2 = ………….m2
610 dm2 =……….. m2
Vận dụng
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5000 m2 = 0,5 ha
4ha = 0,04 k m2
400 cm2 = 0,04 m2
610 dm2 = 6,1 m2
 









Các ý kiến mới nhất