Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Hảo
Ngày gửi: 08h:14' 02-11-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Hảo
Ngày gửi: 08h:14' 02-11-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2tạ7kg = 2,07
.... tạ
34 tạ24kg = 34,24
..... tạ
456kg = 4,56
.... tạ
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km
2
Mét
vuông
2
dam
hm
m2
2
Bé hơn mét vuông
2 mm2
cm
dm
2
Mét
Lớn hơn mét vuông
vuông
km2
hm2
dam2
1km2 1hm2 1dam2
=100hm2 =100dam2 =100m2
=
1
100
km =
2
1
100
Bé hơn mét vuông
m2
dm2
cm2
1m2
1dm2
1cm2 1mm2
=100dm2
hm =
2
1
100
mm2
=100cm2 =100mm2
dam =
2
1
100
m2 =
1
100
dm2 =
1
100
Nhận xét:
mm2
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền .
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 5dm2
Cách làm:
Vậy
3m
: 2 5dm2
3m2 5dm2 = ........ m2
= 3 5 m2 = 3,05m2
100
= 3,05 m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42dm2 = ........ m2
42
2
m2 = 0,42m2
42dm
=
Cách làm:
100
Vậy
: 42dm2 = 0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
56dm2 = 0,56
...... m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
..... dm2
c)
23cm2 = 0,23
.......dm2
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
..... cm2
Cách làm:
b)17dm 23cm =
2
2
23
17 100 dm2 =
17,23dm2
Thực hiện theo 2 bước:
Bước 1: Ta viết số đo diện tích đó dưới dạng hỗn số
hoặc phân số thập phân.
Bước 2: Từ hỗn số hoặc phân số thập phân đó ta viết
thành số thập phân.
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = …… ha
b) 5000m2 = …… ha
c) 1ha = …… km2
d) 15ha = …… km2
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = 01,654
0,1654 ha
A.
Đ
B.
S
Cách làm:1654m
1654 2= 1654
10000
4
10
9
3
25
6
178
ha
= 0,1654 ha
2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 5000m2 = 0,5 ha
A.
Đ
B.
S
Cách làm: 5000m
5000 2= 5000
4
10
9
3
25
6
178
ha
10000
= 0,5000ha
= 0,5ha
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
c) 1ha = 0,01 km2
A.
Đ
B.
S
4
10
9
3
25
6
178
Cách làm: 1ha=
1ha 1
100 km
2
= 0,01km
0,01 2
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
d) 15ha = 0,015
0,15 km2
A.
Đ
B.
S
4
10
9
3
25
6
178
Cách làm: 15ha = 15
100 km
2
= 0,15km2
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = …...
0,5 ha
c) 1ha = 0,01
........ km2
d) 15ha = 0,15
...... km2
Thực hiện theo 2 bước:
Bước 1: Ta viết số đo diện tích đó dưới dạng hỗn số
hoặc phân số thập phân.
Bước 2: Từ hỗn số hoặc phân số thập phân đó ta viết
thành số thập phân.
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ........ ha
b) 16,5m2 = .. m2 ... dm2
c) 6,5km2 = ..... ha
d) 7,6256ha = ........ m2
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
534 ha
a) 5,34km2 = ........
Cách làm:
34
5,34km = 5
km2 = 5km2 34ha = 534ha
100
2
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
50 2
b) 16m = 16
m = 16m2 50dm2
100
50
km2 = 6km2 50ha = 650ha
c) 6,5km2= 6
100
2
6256
ha =7ha 6256m2 = 76256m2
d)7,6256ha= 7
10000
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b) 16,5m2 = 16
... m2 50
... dm2
c) 6,5km2 = 650
...... ha
d) 7,6256ha = 76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2tạ7kg = 2,07
.... tạ
34 tạ24kg = 34,24
..... tạ
456kg = 4,56
.... tạ
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
km
2
Mét
vuông
2
dam
hm
m2
2
Bé hơn mét vuông
2 mm2
cm
dm
2
Mét
Lớn hơn mét vuông
vuông
km2
hm2
dam2
1km2 1hm2 1dam2
=100hm2 =100dam2 =100m2
=
1
100
km =
2
1
100
Bé hơn mét vuông
m2
dm2
cm2
1m2
1dm2
1cm2 1mm2
=100dm2
hm =
2
1
100
mm2
=100cm2 =100mm2
dam =
2
1
100
m2 =
1
100
dm2 =
1
100
Nhận xét:
mm2
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền .
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 5dm2
Cách làm:
Vậy
3m
: 2 5dm2
3m2 5dm2 = ........ m2
= 3 5 m2 = 3,05m2
100
= 3,05 m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42dm2 = ........ m2
42
2
m2 = 0,42m2
42dm
=
Cách làm:
100
Vậy
: 42dm2 = 0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
56dm2 = 0,56
...... m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
..... dm2
c)
23cm2 = 0,23
.......dm2
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
..... cm2
Cách làm:
b)17dm 23cm =
2
2
23
17 100 dm2 =
17,23dm2
Thực hiện theo 2 bước:
Bước 1: Ta viết số đo diện tích đó dưới dạng hỗn số
hoặc phân số thập phân.
Bước 2: Từ hỗn số hoặc phân số thập phân đó ta viết
thành số thập phân.
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = …… ha
b) 5000m2 = …… ha
c) 1ha = …… km2
d) 15ha = …… km2
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = 01,654
0,1654 ha
A.
Đ
B.
S
Cách làm:1654m
1654 2= 1654
10000
4
10
9
3
25
6
178
ha
= 0,1654 ha
2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 5000m2 = 0,5 ha
A.
Đ
B.
S
Cách làm: 5000m
5000 2= 5000
4
10
9
3
25
6
178
ha
10000
= 0,5000ha
= 0,5ha
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
c) 1ha = 0,01 km2
A.
Đ
B.
S
4
10
9
3
25
6
178
Cách làm: 1ha=
1ha 1
100 km
2
= 0,01km
0,01 2
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
d) 15ha = 0,015
0,15 km2
A.
Đ
B.
S
4
10
9
3
25
6
178
Cách làm: 15ha = 15
100 km
2
= 0,15km2
2 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = …...
0,5 ha
c) 1ha = 0,01
........ km2
d) 15ha = 0,15
...... km2
Thực hiện theo 2 bước:
Bước 1: Ta viết số đo diện tích đó dưới dạng hỗn số
hoặc phân số thập phân.
Bước 2: Từ hỗn số hoặc phân số thập phân đó ta viết
thành số thập phân.
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ........ ha
b) 16,5m2 = .. m2 ... dm2
c) 6,5km2 = ..... ha
d) 7,6256ha = ........ m2
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
534 ha
a) 5,34km2 = ........
Cách làm:
34
5,34km = 5
km2 = 5km2 34ha = 534ha
100
2
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
50 2
b) 16m = 16
m = 16m2 50dm2
100
50
km2 = 6km2 50ha = 650ha
c) 6,5km2= 6
100
2
6256
ha =7ha 6256m2 = 76256m2
d)7,6256ha= 7
10000
3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b) 16,5m2 = 16
... m2 50
... dm2
c) 6,5km2 = 650
...... ha
d) 7,6256ha = 76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
 







Các ý kiến mới nhất