Bài 13. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Tâm
Ngày gửi: 14h:34' 03-10-2025
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Tâm
Ngày gửi: 14h:34' 03-10-2025
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Em hãy đọc lời thoại của nhân vật
và thảo luận về hệ đếm thập phân
Thứ sáu ngày 03 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 13: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Đọc thông tin nêu trong khung kiến
thức và trả lời các câu hỏi
• Thế nào là hệ thập phân?
• Cách viết số tự nhiên trong hệ thập phân?
• Cách so sánh hai số tự nhiên?
Hệ thập phân
Trong hệ thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng
hợp lại thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó
Ví dụ:
• 10 đơn vị = 1 chục
• 10 chục = 1 trăm
• 10 trăm = 1 nghìn
• …
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Với mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể
viết được mọi số tự nhiên
Ví dụ:
• 123 456 789
• 201 964
• 355
• …
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số. Giá trị của
mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó
Ví dụ:
Số 888 có 3 chữ số 8, từ phải sang trái mỗi chữ số 8 lần
lượt nhận giá trị: 8, 80, 800
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số
tự nhiên trong hệ thập phân
So sánh hai số tự nhiên là xác định số
nào lớn hơn, bé hơn hoặc bằng nhau
Để so sánh hai số tự nhiên, có hai cách:
• Dựa vào vị trí các số trong dãy số tự nhiên,
số nào đếm trước thì bé hơn
• Dựa vào quy tắc so sánh số có nhiều chữ số
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
Bài tập 1 (SGK – tr34)
a) Đọc các số sau:
651
5 064
800 310
9 106 783
573 811 000
b) Viết các số sau:
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh tám
Bài tập 1 (SGK – tr34)
a)
• 651 đọc là: Sáu trăm năm mươi mốt
• 5 064 đọc là: Năm nghìn không trăm sáu mươi tư
• 800 310 đọc là: Tám trăm nghìn ba trăm mười
• 9 106 783: Chín triệu một trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám
mươi ba
• 573 811 000: Năm trăm bảy mươi ba triệu tám trăm mười
một nghìn
Bài tập 1 (SGK – tr34)
b)
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu: 24 516
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: 307 421
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy:
1 250 017
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh
tám: 15 040 608
Bài tập 2 (SGK – tr34):
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
• 265 175
= 200 000 + 60 000 + 5 000 + 100 + 70 + 5
• 1 050 694 = 1 000 000 + 50 000 + 600 + 90 + 4
• 321 126
= 300 000 + 20 000 + 1 000 + 100 + 20 + 6
• 57 605
= 50 000 + 7 000 + 600 + 5
Bài tập 3 (SGK – tr34): Số ?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
98
99
100
1 269
1 270
1 271
8 009
8 010
8 011
2 067
2 068
2 069
14 049
14 050
14 051
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Bài tập 4 (SGK – tr34)
Khoảng cách từ Trái Đất, Sao Kim,
Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời
Hành tinh
Khoảng cách đến
Mặt Trời (km)
được biểu thị trong bảng bên.
Trái Đất
149 600 000
Hãy sắp xếp khoảng cách từ các
Sao Kim
108 000 000
hành tinh trên đến Mặt Trời theo
Sao Thủy
57 910 000
thứ tự từ gần nhất đến xa nhất.
Sao Hỏa
227 700 000
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong SBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 14 – Yến, tạ, tấn
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
Em hãy đọc lời thoại của nhân vật
và thảo luận về hệ đếm thập phân
Thứ sáu ngày 03 tháng 10 năm 2025
Toán
Bài 13: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Đọc thông tin nêu trong khung kiến
thức và trả lời các câu hỏi
• Thế nào là hệ thập phân?
• Cách viết số tự nhiên trong hệ thập phân?
• Cách so sánh hai số tự nhiên?
Hệ thập phân
Trong hệ thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng
hợp lại thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó
Ví dụ:
• 10 đơn vị = 1 chục
• 10 chục = 1 trăm
• 10 trăm = 1 nghìn
• …
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Với mười chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể
viết được mọi số tự nhiên
Ví dụ:
• 123 456 789
• 201 964
• 355
• …
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số. Giá trị của
mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó
Ví dụ:
Số 888 có 3 chữ số 8, từ phải sang trái mỗi chữ số 8 lần
lượt nhận giá trị: 8, 80, 800
Viết số tự nhiên với các đặc điểm trên được gọi là viết số
tự nhiên trong hệ thập phân
So sánh hai số tự nhiên là xác định số
nào lớn hơn, bé hơn hoặc bằng nhau
Để so sánh hai số tự nhiên, có hai cách:
• Dựa vào vị trí các số trong dãy số tự nhiên,
số nào đếm trước thì bé hơn
• Dựa vào quy tắc so sánh số có nhiều chữ số
THỰC HÀNH, LUYỆN TẬP
Bài tập 1 (SGK – tr34)
a) Đọc các số sau:
651
5 064
800 310
9 106 783
573 811 000
b) Viết các số sau:
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh tám
Bài tập 1 (SGK – tr34)
a)
• 651 đọc là: Sáu trăm năm mươi mốt
• 5 064 đọc là: Năm nghìn không trăm sáu mươi tư
• 800 310 đọc là: Tám trăm nghìn ba trăm mười
• 9 106 783: Chín triệu một trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám
mươi ba
• 573 811 000: Năm trăm bảy mươi ba triệu tám trăm mười
một nghìn
Bài tập 1 (SGK – tr34)
b)
- Hai mươi tư nghìn năm trăm mười sáu: 24 516
- Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt: 307 421
- Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm mười bảy:
1 250 017
- Mười lăm triệu không trăm bốn mươi nghìn sáu trăm linh
tám: 15 040 608
Bài tập 2 (SGK – tr34):
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7
• 265 175
= 200 000 + 60 000 + 5 000 + 100 + 70 + 5
• 1 050 694 = 1 000 000 + 50 000 + 600 + 90 + 4
• 321 126
= 300 000 + 20 000 + 1 000 + 100 + 20 + 6
• 57 605
= 50 000 + 7 000 + 600 + 5
Bài tập 3 (SGK – tr34): Số ?
Số liền trước
Số đã cho
Số liền sau
98
99
100
1 269
1 270
1 271
8 009
8 010
8 011
2 067
2 068
2 069
14 049
14 050
14 051
VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Bài tập 4 (SGK – tr34)
Khoảng cách từ Trái Đất, Sao Kim,
Sao Thủy, Sao Hỏa đến Mặt Trời
Hành tinh
Khoảng cách đến
Mặt Trời (km)
được biểu thị trong bảng bên.
Trái Đất
149 600 000
Hãy sắp xếp khoảng cách từ các
Sao Kim
108 000 000
hành tinh trên đến Mặt Trời theo
Sao Thủy
57 910 000
thứ tự từ gần nhất đến xa nhất.
Sao Hỏa
227 700 000
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập trong SBT
Đọc và chuẩn bị trước Bài 14 – Yến, tạ, tấn
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG
 







Các ý kiến mới nhất