Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Vietnamese Food and Drink. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Đại Phước
Ngày gửi: 07h:13' 29-01-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
7A4
WELCOME TO
OUR CLASS!


Kim’s game
a bottle of some any

spinach banana bread

Beef pepper apple

pork rice water

egg an
UNIT 5 VIETNAMESE FOOD AND DRINK
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
(GRAMMAR)
Vocabulary
Pepper (unc)
hạt tiêu
Turmeric (unc)
củ nghệ
UNIT 5 VIETNAMESE FOOD AND DRINK
LESSON 3: A CLOSER LOOK 2
(GRAMMAR)
Spinach (unc)
rau bina,rau mâm xôi
Countable nouns
Uncountable nouns
Countable or uncountable?
Countable uncountable
For uncountable nouns, we can use
A bottle of… : 1 chai… ( a bottle of water )
A piece of… : 1 miếng… (a piece of bread )
A bar of… : 1 thỏi, 1 thanh …
(a bar of chocolate)
A glass of… : 1 ly …( a glass of coke )
A kilo of…: 1 kí lô …( a kilo of beef )
A bag of… : 1 túi …( a bag of rice )
Danh từ không đếm được
Số ít
Danh từ đếm được
Số nhiều
HOW MANY
HOW MUCH
Seller: How much rice do you want?
Phong: A kilo of rice, please.
Seller: I have some eggs and some rice,
but I don’t have any bananas.
How many eggs do you need?
Phong: I need two eggs
Seller: May I help you?
Phong: I want some eggs, some bananas and some rice
do you want ?
are there ?
do you want ?
is there ?
a/ an/ some/ any
a/ an + danh từ đếm được, số ít
Some, any: một ít, một vài
Some: dùng trong câu khẳng định
Some + danh từ đếm được, số nhiều
danh từ không đếm được, số ít
Any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Any+ danh từ đếm được, số nhiều
danh từ không đếm được, số ít
Fill in the blanks with a / an, some or any
Mi: Let’s have dinner.
Phong: Good idea! Is there(1)____________rice?
Mi: No, there isn’t, but there are (2)___________ noodles.
Phong: OK. Let’s have noodles with (3)_________ beef or pork.
Mi: Ah, there’s a problem.
Phong: What is it?
Mi: There isn’t (4)_________ beef or pork left.
Phong: Oh, I have (5)__________ cheese sandwich and (6)________ apple in my bag.
Mi: That’s not enough for both of us, Phong.
any
some
some
any
some
an
Milk/ drink/every morning

Water/ drink/ every day

Coffee/ drink/ every day
Let’s practice
A glass of milk
3 bottles
a cup of coffee
Bananas/ eat/ every day
a banana
Vegetables/ eat/ every day
two kinds of vegetables
Apples/ eat/ every day
three apples
1- Milk/ drink/every morning
A glass of milk
2- Water/ drink/ every day
three bottles
3- Coffee/ drink/ every day
a cup of coffee
4- Bananas/ eat/ every day
a banana
5- Vegetables/ eat/ every day
two kinds of vegetables
6- Apples/ eat/ every day
three apples
Practice with your partner
Further practice
How many
How much
a/ an
Some
any
Fill each blank in the question with how many or how much
1- …………………apples are there in the fridge?
There are ……………………apples in the fridge.
2-………………….pepper do you want ?
I want …………………of pepper.
3-………………….bananas are there on the table?
There is ……………….banana on the table.
4-……………………sandwiches are there in your bags?
There isn’t ………………..sandwiches in my bags.
5-…………………..water is there in the bottle?
There is ……………….water in the bottle.
how many
how much
how many
how many
how much
One - three - some - a packet - any
three
a packet
one
any
some
Consolidation
a/ an (một) + danh từ đếm được, số ít
Some, any: một ít, một vài
Some: dùng trong câu khẳng định
Some + danh từ đếm được, số nhiều
danh từ không đếm được, số ít
Any: dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Any+ danh từ đếm được, số nhiều
danh từ không đếm được, số ít
How many + dt đếm được + are there?
số nhiều
How much + dt không đếm được + is there?
số ít
*HOMEWORK:
- Learn voc by heart
Rewrite the exercise 2, 4, 5 page 52
Prepare Communication: review
+ Simple present tense
+ voc: sauce, sausage, yoghurt, tuna, ham
+ names of your favourite foods and drinks
468x90
 
Gửi ý kiến