Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Vietnamese Food and Drink. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Lan Anh
Ngày gửi: 19h:43' 04-12-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích: 1 người (Đặng Như Linh)
Warmly welcome To Our Class !
Teacher: Trương Kim Rọn
LUONG THE VINH SECONDARY SCHOOL
UNIT 5 : VIETNAMESE FOOD
AND DRINK
A Closer look 2
Warm up
*CROSSWORD PUZZLE
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Unit 5:
Vietnamese Food and Drink
A Closer Look 2
01
Countable and uncountable nouns
02
a/ an/ some/ any
03
How many/ how much
CONTENTS
01
Countable and uncountable nouns
NOUNS
Countable nouns
Danh từ đếm được
Uncountable nouns
Danh từ không đếm được
Singular nouns
Danh từ số ít
Plural nouns
Danh từ số nhiều
Countable nouns
an egg
some eggs
a banana
some bananas
- Danh từ đếm được có thể được dùng với số đếm do đó có hình thái số ít, số nhiều. Nó có thể được dùng với mạo từ a/an và the.
Ex: a book, a pen, an eraser, an egg, one truck, ten eggs, six chairs
- Danh từ không đếm được không dùng được với số đếm do đó nó không có hình thái số nhiều và không dùng được với mạo từ a/an.
Ex: water, wheat, sugar, salt, pepper, butter, coffee…
For uncountable nouns we can use phrases like a bottle of, a piece of, a bar of, a glass of, a kilo of, and a bag of, etc.
Đối với các danh từ không đếm được, chúng ta có thể sử dụng các cụm từ a bottle of, a piece of, a bar of, a glass of, a kilo of, và a bag of, …
Example: a bottle of water a bag of sugar
1. Which of the following nouns are countable and which are uncountable? Which phrases can you use with the uncountable nouns? (You may use a dictionary to help you.)
1. spinach
2. banana
3. bread
4. beef
6. pepper
7. apple
8. pork
9. turmeric
spinach
bread
beef
pepper
apple
pork
turmeric
banana
Countable and uncountable nouns
a bunch of spinach
a loaf of bread
a kilo/slice of beef
Quantity Phrases:
a jar /pile of pepper
a kilo/slice of pork
a jar of turmeric powder
a/ an/ some/ any
a/ an + danh từ đếm được số ít (một)
some, any: một ít, một vài
- some / any+ danh từ đếm được số nhiều
some books/ any books
- some / any + danh từ không đếm được
some water/ any water
some: dùng trong câu khẳng định
any: dùng trong câu phủ định (not) và nghi vấn (yes –no questions)

02
Countable nouns
Singular
There is an egg.
There is not an egg.
Is there an egg ?

Plural
There are some eggs.
There are not any eggs.
Are there any eggs ?









Affirmative
Negative
Interrogative






uncountable nouns







Affirmative :
Negative :
Interrogative:







There is some milk.
There is not any milk.
Is there any milk ?

3. Fill the blanks with a/an, some, or any in the following conversation.
Mi: Let’s have dinner.
Phong: Good idea! Is there (1)______ rice?
Mi: No, there isn’t, but there are (2) ______ noodles.
Phong: OK. Let’s have noodles with (3) ______ beef or pork.
Mi: Ah, there’s a problem.
Phong: What is it?
Mi: There isn’t (4) _____ beef or pork left.
Phong: Oh, I have (5) ______ cheese sandwich and
(6) ____ apple in my bag.
Mi: That’s not enough for both of us, Phong!
any
some
some
any
some
an
How many? How much?
`How many?` and `How much?` are used to
ask about quantity.
We use `How many?‘ with countable nouns and `How much?` with uncountable nouns.
How much + uncountable nouns
How many + plural countable nouns
Example: How many eggs do we have?
Example: How much milk do you need?
số lượng
03
4. Fill each blank with How many or How much.
1. __________ apples are there in the fridge?
2. __________ pepper do you want?
3. __________ bananas are there on the table?
4. __________ sandwiches are there in your bag?
5. __________ water is there in the bottle?
How many
How much
How many
How many
How much
5. Work in pairs. Use the suggested words to make questions with How many / How much, then interview your partner.
water / drink / every day?

2. rice / eat / for dinner?

3. vegetables / eat / every day?

4. apples / eat / every day?
Example: milk / drink / every morning
How much milk do you drink every morning?
How many apples do you eat every day?
How much water do you drink every day?
How much rice do you eat for dinner?
How many vegetables do you eat every day?
Homework
- Learn new words by heart.
- Do exercises in workbook).
- Prepare for Unit 5: Skill 1.
Thanks for
your attention !
GOODBYE !
No_avatarf

BÀI SOẠN CHI TIÊT ,CẢM ƠN EM

 
Gửi ý kiến