Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Vùng Bắc Trung Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Dung
Ngày gửi: 19h:41' 09-09-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 662
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Dung
Ngày gửi: 19h:41' 09-09-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 662
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG:
c
ọ
h
i
à
b
u
ể
i
h
m
iểu
ì
h
t
a
à
u
v
Q
hà
n
ở
ãy
trước n thân, em h ểu
i
ả
h
b
g
t
ế
n
i
b
nhữ về tự
y
à
b
hân
trình
t
n
ả
i
b
ờ
a
ư
ủ
g
c
n
t
biế
con
à
v
?
nhiên ắc Trung Bộ
vùng B
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Vị trí: Kéo dài từ dãy Tam
?Xác định vị trí, giới hạn, hình
Điệp tới dãy Bạch Mã
dạng vùng Bắc Trung Bộ trên
- Giới hạn: Là dải đất hẹp ngang
lược đồ?
gồm phần đất liền và vùng biển
Vùng Bắc Trung
Bộ
?Vùng bắc Trung Bộ tiếp giáp với
những vùng lãnh thổ nào?
LƯỢC ĐỒ CÁC VÙNG KINH TẾ VÀ VÙNG
KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Thanh Hoá
Quan sát SGK em
hãy cho biết vùng
Bắc Trung Bộ
gồm mấy tỉnh,
thành phố? Kể
tên?
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa T Huế
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Cho biết diện
tích, dân số của
vùng Bắc Trung
Bộ?
Diện tích: 51 513 km2
Dân số : 10,3 triệu người
(năm 2002)
LƯỢC ĐỒ CÁC VÙNG KINH TẾ VÀ VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
1. Đặc điểm.
2. Ý nghĩa.
Quan sát lược đồ cho biết ý
nghĩa vị trí địa lí của Vùng Bắc
Trung Bộ?
Vùng Bắc
Trung Bộ
- Cầu nối giữa miền Bắc và
miền Nam.
- Cửa ngõ của các nước láng
giềng ra biển Đông và ngược
lại
- Cửa ngõ hành lang Đông –
Tây.
LƯỢC ĐỒ CÁC VÙNG KINH TẾ VÀ VÙNG
KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Thuận lợi
Quan sát H23.1 và dựa vào kiến thức đã học cho biết dải núi
Trường Sơn Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu ở Bắc Trung
Bộ?
gS
ờn
rư
yT
Dã
ơn
Bă
c
Gió tây nam
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
- Mùa đông: đón gió mùa
Đông bắc gây mưa lớn.
ờ
rư
yT
Dã
Hướng, hình dạng, độ
dốc dải Trường Sơn chi
phối sâu sắc đặc điểm tự
nhiên và đời sống dân cư.
n
Sơ
ng
c
Bắ
Gió đông bắc
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Dựa vào H23.1 và kiến thức
bản thân cho biết địa hình,
sông ngòi của vùng có đặc
điểm gì nổi bật? Đặc điểm
đó mang lại thuận lợi như
thế nào cho phát triển kinh
tế?
Ho
ành
Sơn
- ĐH có sự phân hóa từ Tây
sang Đông: Phía Tây là núi,
gò đồi, phía Đông là ĐB và
biển
- Sông: Đa số ngắn và dốc, lũ
vào mùa thu – đông, lũ lên
nhanh và rút nhanh.
=>Thuận lợi: Phát triển đa
dạng nghề rừng, trồng CCN,
chăn nuôi gia súc lớn.
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Dựa vào H23.1, H23.2. Hãy nêu đặc điểm các loại tài nguyên (biển,
rừng, khoáng sản) vùng Bắc Trung Bộ? Đặc điểm đó mang lại
thuận lợi gì cho pt KT?
- Biển: Đường bờ biển dài, vùng
biển rộng=>pt du lịch với nhiều
bãi tắm: Sầm Sơn, Thiên Cầm,
Cửa Lò, nhiều bãi cá, bãi tôm
=>pt thủy hải sản, bờ biển có
nhiều địa điểm XD cảng biển
=>pt gtvt, pt nghề làm muối
H23.1. LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Dựa vào H23.1, H23.2. Hãy nêu đặc điểm các loại tài nguyên (biển,
rừng, khoáng sản, khoáng sản) vùng Bắc Trung Bộ? Đặc điểm đó
mang lại thuận lợi gì cho pt KT?
- Tài nguyên rừng, khoáng sản
(Sắt(HT), thiếc (NA), crôm (TH),
đá vôi, sét cao lanh…) tập trung
phía Bắc dãy Hoành Sơn
- Tài nguyên du lịch phát triển
phía
nam
Sơn.
các
H23.2. Biểu
đồ dãy
tỉ lệ đấtHoành
lâm nghiệp
có rừng
phândi
theo phía bắc và phía nam Hoành Sơn (%).
sản
TNTG: Phong Nha –Kẻ
Bàng, các VQG, các bãi tắm…
H23.1. LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Sầm Sơn (Thanh Hóa)
Thiên Cầm (Hà Tĩnh)
Cửa Lò (Nghệ An)
Lăng Cô (Thừa-Thiên-Huế)
ĐÁ VÔI
TI TAN
SÉT
CRÔM
Thủy sản
Phong Nha – Kẻ Bàng
Quê ngoại Bác Hồ
Quê nội Bác Hồ
Cố đô Huế
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Thuận lợi
2. Khó khăn
- Thường xuyên xảy ra thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán, gió Lào
- Độ dốc lớn, ĐB hẹp, ít màu mỡ, mùa mưa bị lũ quét
- Cát lấn, cát bay vào đồng ruộng
Bằng kiến thức đã học hãy nêu các khó khăn do ĐKTN gây ra ở Bắc
Trung Bộ? Tác hại và biện pháp giảm thiểu tác hại thiên tai cho
vùng?
Các loại thiên tai:
CÁT LẤN
CÁT BAY
BÃO
LỤT
LŨ
QUÉT
GIÓ LÀO
HẠN HÁN
Biện pháp giảm thiểu tác hại thiên tai cho vùng:
Xây dựng hệ thống thủy lợi
-Biện
Tác hại:
Thiệt hại người và của, khó khăn giao thông, cung cấp
pháp:
nước, nguy cơ cháy rừng cao...
Phát triển rừng đầu nguồn
Phát triển thủy điện
Trồng rừng ngập mặn
Phủ xanh đất trống đồi trọc
Phát
triểnrừng
N –L- N
nghiệp
kết hợp
Trồng
ven
sông,
biển
chống cát bay
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
Dân tộc Mường
Dân tộc Mông
Dân tộc TháiDân tộc Bru-Vân Kiều Dân tộc Tày
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc (như: Thái, Mường, Tày, Mông,
Bru-Vân Kiều…)
?Quan sát bảng 23.1, hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và
hoạt động kinh tế giữa phía đông và phía tây của Bắc Trung Bộ?
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt từ Đông sang
Tây:
+ Dân tộc Kinh (Việt) ở phía Đông hoạt động kinh tế chủ yếu là sản
Cácnghiệp
dân tộc
xuất lương thực, công
và dịch vụ. Hoạt động kinh tế
bằng
yếuTây
là người
xuất
lương
cây nghiệp
công
+Đồng
Dân tộc
khácChủ
ở phía
hoạt độngSản
kinh
tế chủ
yếuthực,
là nông
ven
biển
nghiệp hàng năm, đánh bắt và
và
lâm
nghiệp. Kinh
phía đông
nuôi trồng thuỷ sản. Sản xuất
công nghiệp, thương mại, dịch
vụ.
Miền núi, gò Chủ yếu là các dân Nghề rừng, trồng cây công
đồi phía tây tộc: Thái, Mường, nghiệp lâu năm, canh tác trên
Tày, Mông, Brunương rẫy, chăn nuôi trâu, bò
Vân Kiều,…
đàn.
Dựa vào bảng 23.2 hãy nhận xét sự chênh lệch các chỉ tiêu của vùng
so với cả nước.
Tiêu chí
Người/km2
Bắc Trung Cả
Bộ
nước
195
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số.
%
1,5
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
19,3
13,3
Nghìn đồng
212,4
295,0
%
91,3
90,3
Năm
70,2
70,9
%
12,4
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu
người /tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Đơn vị tính
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm:
2.Thuận lợi:
- Lực lượng lao động dồi dào, có truyền thống lao động cần cù giàu
nghị lực và kinh nghiệm trong đấu tranh với thiên nhiên.
3. Khó khăn:
- Mức sống chưa cao, đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn, cơ sở
vật chất kĩ thuật còn hạn chế.
Củng cố
Lược đồ Bắc Trung Bộ
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên Huế
? Đây là 1 địa danh lịch sử
cách mạng nổi tiếng của
tỉnh Quảng Trị
THÀNH CỔ QUẢNG TRỊ
?Cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản văn
hóa thế giới phi vật thể vào năm nào?
a. Tháng 12 năm 1993
b. Tháng 12 năm 1994
c. Tháng 12 năm 1995
d. Tháng 12 năm 1996
Hoàng hôn trên sông Hương
Nhìn từ đồi Vọng Cảnh
Cổng Ngọ Môn
Lăng Tự Đức
Chọn đáp án đúng nhất. Trong các địa điểm sau, nơi nào
thuộc Nghệ An?
1. Bãi Đá Nhảy, động Phong Nha – Kẻ Bàng
2. Làng Sen. Thành phố Vinh, Cửa Lò
3. Lăng Cô, Nhật Lệ, thiên Cầm
Trong các địa danh sau, địa danh nào thuộc tỉnh Thanh Hóa?
1. Dãy Hoàng Liên Sơn
2. Dãy Hoành Sơn
3. Dãy Tam Điệp
4. Dãy Bạch Mã
Di sản nổi tiếng thế giới ở Quảng Bình?
Phong Nha-Kẻ Bàng
Hà Tĩnh có mỏ khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất nước?
A.Thiếc
B. Sắt
C. Đồng
D. Than
Củng cố
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B Ạ C HM Ã
B Ắ C
C H Ê N H L Ệ C H
T A MĐ I Ệ P
6 Chữ cái
3 Chữ cái
9 Chữ cái
7 Chữ cái
T R Ư Ờ N G S Ơ N B Ắ C 12
B R U V Â N K I Ề U
N Ú I
Đ Ô NG B Ắ C
B Ã O
D Â N T Ộ C K I N H
10 Chữ cái
3 Chữ cái
7 Chữ cái
3 Chữ cái
10 Chữ cái
3. 9.
Các
chỉlà
tiêu
phát
triển
kinh
tế tai
–xã
hội tây của
Đây
1
trong
những
thiên
chính
7.1.Đây
là
tên
một
dạng
địa
hình
chính
phía
8.4.Đây
làĐây
hướng
thổi
của
1dân
loại
gió
làm
cho
mùa
Đông
6.
làtên
tên
gọi
của
này?
Đây
là
tên
một
dãy
núi,
làlàtộc
ranh
giới
phía
Nam
5.
Đây
Đây
là
là
tên
một
một
dãy
dãy
núi,
núi
làm
ranh
cho
giới
khí
phía
hậuBắc
giữa
phía
Tây
vàBộ
Đông
còn
…….
?….?.
10. Phía
Đông
là
địa
bàn
cư
trú
của
mà
Bắc
Trung
phải
gánh
chịu?
2. Ranh giới
phía…..
của
vùng
Bắc
Trung
Bộ
có
dãy Tam Điệp?
ở
vùng
Bắc
Trung
Bộ
thêm
sâu
sắc?
vùng
Bắc
Trung
Bộ?
của vùng
của
Bắc
vùng
Trung
Bắc
Bộ
Trung
thêm
Bộ?
sâu sắc?
* Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho giờ sau:
- Làm câu hỏi trong vở bài tập, tập bản đồ.
- Tìm những bài hát, bài thơ viết về Bắc Trung Bộ.
- Sưu tầm tư liệu (bài viết, ảnh) và viết tóm tắt,
giới thiệu về vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng
hoặc thành phố Huế.
- Đọc và nghiên cứu trước nội dung bài 24 “Vùng
Bắc Trung Bộ - (tiếp theo)”
c
ọ
h
i
à
b
u
ể
i
h
m
iểu
ì
h
t
a
à
u
v
Q
hà
n
ở
ãy
trước n thân, em h ểu
i
ả
h
b
g
t
ế
n
i
b
nhữ về tự
y
à
b
hân
trình
t
n
ả
i
b
ờ
a
ư
ủ
g
c
n
t
biế
con
à
v
?
nhiên ắc Trung Bộ
vùng B
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Vị trí: Kéo dài từ dãy Tam
?Xác định vị trí, giới hạn, hình
Điệp tới dãy Bạch Mã
dạng vùng Bắc Trung Bộ trên
- Giới hạn: Là dải đất hẹp ngang
lược đồ?
gồm phần đất liền và vùng biển
Vùng Bắc Trung
Bộ
?Vùng bắc Trung Bộ tiếp giáp với
những vùng lãnh thổ nào?
LƯỢC ĐỒ CÁC VÙNG KINH TẾ VÀ VÙNG
KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Thanh Hoá
Quan sát SGK em
hãy cho biết vùng
Bắc Trung Bộ
gồm mấy tỉnh,
thành phố? Kể
tên?
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa T Huế
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Cho biết diện
tích, dân số của
vùng Bắc Trung
Bộ?
Diện tích: 51 513 km2
Dân số : 10,3 triệu người
(năm 2002)
LƯỢC ĐỒ CÁC VÙNG KINH TẾ VÀ VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
1. Đặc điểm.
2. Ý nghĩa.
Quan sát lược đồ cho biết ý
nghĩa vị trí địa lí của Vùng Bắc
Trung Bộ?
Vùng Bắc
Trung Bộ
- Cầu nối giữa miền Bắc và
miền Nam.
- Cửa ngõ của các nước láng
giềng ra biển Đông và ngược
lại
- Cửa ngõ hành lang Đông –
Tây.
LƯỢC ĐỒ CÁC VÙNG KINH TẾ VÀ VÙNG
KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Thuận lợi
Quan sát H23.1 và dựa vào kiến thức đã học cho biết dải núi
Trường Sơn Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu ở Bắc Trung
Bộ?
gS
ờn
rư
yT
Dã
ơn
Bă
c
Gió tây nam
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
- Mùa đông: đón gió mùa
Đông bắc gây mưa lớn.
ờ
rư
yT
Dã
Hướng, hình dạng, độ
dốc dải Trường Sơn chi
phối sâu sắc đặc điểm tự
nhiên và đời sống dân cư.
n
Sơ
ng
c
Bắ
Gió đông bắc
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Dựa vào H23.1 và kiến thức
bản thân cho biết địa hình,
sông ngòi của vùng có đặc
điểm gì nổi bật? Đặc điểm
đó mang lại thuận lợi như
thế nào cho phát triển kinh
tế?
Ho
ành
Sơn
- ĐH có sự phân hóa từ Tây
sang Đông: Phía Tây là núi,
gò đồi, phía Đông là ĐB và
biển
- Sông: Đa số ngắn và dốc, lũ
vào mùa thu – đông, lũ lên
nhanh và rút nhanh.
=>Thuận lợi: Phát triển đa
dạng nghề rừng, trồng CCN,
chăn nuôi gia súc lớn.
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Dựa vào H23.1, H23.2. Hãy nêu đặc điểm các loại tài nguyên (biển,
rừng, khoáng sản) vùng Bắc Trung Bộ? Đặc điểm đó mang lại
thuận lợi gì cho pt KT?
- Biển: Đường bờ biển dài, vùng
biển rộng=>pt du lịch với nhiều
bãi tắm: Sầm Sơn, Thiên Cầm,
Cửa Lò, nhiều bãi cá, bãi tôm
=>pt thủy hải sản, bờ biển có
nhiều địa điểm XD cảng biển
=>pt gtvt, pt nghề làm muối
H23.1. LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Dựa vào H23.1, H23.2. Hãy nêu đặc điểm các loại tài nguyên (biển,
rừng, khoáng sản, khoáng sản) vùng Bắc Trung Bộ? Đặc điểm đó
mang lại thuận lợi gì cho pt KT?
- Tài nguyên rừng, khoáng sản
(Sắt(HT), thiếc (NA), crôm (TH),
đá vôi, sét cao lanh…) tập trung
phía Bắc dãy Hoành Sơn
- Tài nguyên du lịch phát triển
phía
nam
Sơn.
các
H23.2. Biểu
đồ dãy
tỉ lệ đấtHoành
lâm nghiệp
có rừng
phândi
theo phía bắc và phía nam Hoành Sơn (%).
sản
TNTG: Phong Nha –Kẻ
Bàng, các VQG, các bãi tắm…
H23.1. LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Sầm Sơn (Thanh Hóa)
Thiên Cầm (Hà Tĩnh)
Cửa Lò (Nghệ An)
Lăng Cô (Thừa-Thiên-Huế)
ĐÁ VÔI
TI TAN
SÉT
CRÔM
Thủy sản
Phong Nha – Kẻ Bàng
Quê ngoại Bác Hồ
Quê nội Bác Hồ
Cố đô Huế
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
1. Thuận lợi
2. Khó khăn
- Thường xuyên xảy ra thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán, gió Lào
- Độ dốc lớn, ĐB hẹp, ít màu mỡ, mùa mưa bị lũ quét
- Cát lấn, cát bay vào đồng ruộng
Bằng kiến thức đã học hãy nêu các khó khăn do ĐKTN gây ra ở Bắc
Trung Bộ? Tác hại và biện pháp giảm thiểu tác hại thiên tai cho
vùng?
Các loại thiên tai:
CÁT LẤN
CÁT BAY
BÃO
LỤT
LŨ
QUÉT
GIÓ LÀO
HẠN HÁN
Biện pháp giảm thiểu tác hại thiên tai cho vùng:
Xây dựng hệ thống thủy lợi
-Biện
Tác hại:
Thiệt hại người và của, khó khăn giao thông, cung cấp
pháp:
nước, nguy cơ cháy rừng cao...
Phát triển rừng đầu nguồn
Phát triển thủy điện
Trồng rừng ngập mặn
Phủ xanh đất trống đồi trọc
Phát
triểnrừng
N –L- N
nghiệp
kết hợp
Trồng
ven
sông,
biển
chống cát bay
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
Dân tộc Mường
Dân tộc Mông
Dân tộc TháiDân tộc Bru-Vân Kiều Dân tộc Tày
TIẾT 26 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm.
- Là địa bàn cư trú của 25 dân tộc (như: Thái, Mường, Tày, Mông,
Bru-Vân Kiều…)
?Quan sát bảng 23.1, hãy cho biết những khác biệt trong cư trú và
hoạt động kinh tế giữa phía đông và phía tây của Bắc Trung Bộ?
- Phân bố dân cư và hoạt động kinh tế có sự khác biệt từ Đông sang
Tây:
+ Dân tộc Kinh (Việt) ở phía Đông hoạt động kinh tế chủ yếu là sản
Cácnghiệp
dân tộc
xuất lương thực, công
và dịch vụ. Hoạt động kinh tế
bằng
yếuTây
là người
xuất
lương
cây nghiệp
công
+Đồng
Dân tộc
khácChủ
ở phía
hoạt độngSản
kinh
tế chủ
yếuthực,
là nông
ven
biển
nghiệp hàng năm, đánh bắt và
và
lâm
nghiệp. Kinh
phía đông
nuôi trồng thuỷ sản. Sản xuất
công nghiệp, thương mại, dịch
vụ.
Miền núi, gò Chủ yếu là các dân Nghề rừng, trồng cây công
đồi phía tây tộc: Thái, Mường, nghiệp lâu năm, canh tác trên
Tày, Mông, Brunương rẫy, chăn nuôi trâu, bò
Vân Kiều,…
đàn.
Dựa vào bảng 23.2 hãy nhận xét sự chênh lệch các chỉ tiêu của vùng
so với cả nước.
Tiêu chí
Người/km2
Bắc Trung Cả
Bộ
nước
195
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số.
%
1,5
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
19,3
13,3
Nghìn đồng
212,4
295,0
%
91,3
90,3
Năm
70,2
70,9
%
12,4
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu
người /tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Đơn vị tính
TIẾT 27 - BÀI 23: VÙNG BẮC TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư và xã hội.
1. Đặc điểm:
2.Thuận lợi:
- Lực lượng lao động dồi dào, có truyền thống lao động cần cù giàu
nghị lực và kinh nghiệm trong đấu tranh với thiên nhiên.
3. Khó khăn:
- Mức sống chưa cao, đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn, cơ sở
vật chất kĩ thuật còn hạn chế.
Củng cố
Lược đồ Bắc Trung Bộ
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
Quảng Bình
Quảng Trị
Thừa Thiên Huế
? Đây là 1 địa danh lịch sử
cách mạng nổi tiếng của
tỉnh Quảng Trị
THÀNH CỔ QUẢNG TRỊ
?Cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản văn
hóa thế giới phi vật thể vào năm nào?
a. Tháng 12 năm 1993
b. Tháng 12 năm 1994
c. Tháng 12 năm 1995
d. Tháng 12 năm 1996
Hoàng hôn trên sông Hương
Nhìn từ đồi Vọng Cảnh
Cổng Ngọ Môn
Lăng Tự Đức
Chọn đáp án đúng nhất. Trong các địa điểm sau, nơi nào
thuộc Nghệ An?
1. Bãi Đá Nhảy, động Phong Nha – Kẻ Bàng
2. Làng Sen. Thành phố Vinh, Cửa Lò
3. Lăng Cô, Nhật Lệ, thiên Cầm
Trong các địa danh sau, địa danh nào thuộc tỉnh Thanh Hóa?
1. Dãy Hoàng Liên Sơn
2. Dãy Hoành Sơn
3. Dãy Tam Điệp
4. Dãy Bạch Mã
Di sản nổi tiếng thế giới ở Quảng Bình?
Phong Nha-Kẻ Bàng
Hà Tĩnh có mỏ khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất nước?
A.Thiếc
B. Sắt
C. Đồng
D. Than
Củng cố
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B Ạ C HM Ã
B Ắ C
C H Ê N H L Ệ C H
T A MĐ I Ệ P
6 Chữ cái
3 Chữ cái
9 Chữ cái
7 Chữ cái
T R Ư Ờ N G S Ơ N B Ắ C 12
B R U V Â N K I Ề U
N Ú I
Đ Ô NG B Ắ C
B Ã O
D Â N T Ộ C K I N H
10 Chữ cái
3 Chữ cái
7 Chữ cái
3 Chữ cái
10 Chữ cái
3. 9.
Các
chỉlà
tiêu
phát
triển
kinh
tế tai
–xã
hội tây của
Đây
1
trong
những
thiên
chính
7.1.Đây
là
tên
một
dạng
địa
hình
chính
phía
8.4.Đây
làĐây
hướng
thổi
của
1dân
loại
gió
làm
cho
mùa
Đông
6.
làtên
tên
gọi
của
này?
Đây
là
tên
một
dãy
núi,
làlàtộc
ranh
giới
phía
Nam
5.
Đây
Đây
là
là
tên
một
một
dãy
dãy
núi,
núi
làm
ranh
cho
giới
khí
phía
hậuBắc
giữa
phía
Tây
vàBộ
Đông
còn
…….
?….?.
10. Phía
Đông
là
địa
bàn
cư
trú
của
mà
Bắc
Trung
phải
gánh
chịu?
2. Ranh giới
phía…..
của
vùng
Bắc
Trung
Bộ
có
dãy Tam Điệp?
ở
vùng
Bắc
Trung
Bộ
thêm
sâu
sắc?
vùng
Bắc
Trung
Bộ?
của vùng
của
Bắc
vùng
Trung
Bắc
Bộ
Trung
thêm
Bộ?
sâu sắc?
* Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho giờ sau:
- Làm câu hỏi trong vở bài tập, tập bản đồ.
- Tìm những bài hát, bài thơ viết về Bắc Trung Bộ.
- Sưu tầm tư liệu (bài viết, ảnh) và viết tóm tắt,
giới thiệu về vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng
hoặc thành phố Huế.
- Đọc và nghiên cứu trước nội dung bài 24 “Vùng
Bắc Trung Bộ - (tiếp theo)”
 








Các ý kiến mới nhất