Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vũ Khánh
Ngày gửi: 19h:56' 22-11-2018
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
MÔN ĐỊA LÍ 9
Giáo viên: TRẦN LƯU VŨ
PHÒNG GDĐT TUY AN
TRƯỜNG THCS LÊ THÁNH TÔNG
Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ
Tiết 23- Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Lược đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng
Tiết 23- Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
THẢO LUẬN NHÓM
+ Nhóm 1: Dựa vào H20.1: Hãy kể tên và nêu sự phân bố các loại đất chính ở Đồng bằng sông Hồng?
+ Nhóm 2: Nêu đặc điểm khí hậu Đồng bằng sông Hồng. Khí hậu có mùa đông lạnh tạo thuận lợi và khó khăn gì trong sự phát triển kinh tế- xã hội của vùng?
+ Nhóm 3: Dựa vào H20.1 nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư của vùng? Những khó khăn do sông Hồng gây ra và biện pháp khắc phục?
+ Nhóm 4: Nêu đặc điểm tài nguyên khoáng sản và tài nguyên biển ở vùng Đồng bằng sông Hồng? Những loại tài nguyên này có thuận lợi và khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế- xã hội của vùng?
Lược đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng
Tiết 23- Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
III. Đặc điểm dân cư- xã hội
0
600
400
800
1000
1200
200
1179
114
81
242
ĐB s«ng Hång
TD và miền núi Bắc Bộ
Tây Nguyên
Cả nu?c
H20.2: Biểu đồ mật độ dân số của Dồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nu?c nam 2002
- Gấp: 10,3 lần so với Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Gấp: 14,6 l ần so với Tây Nguyên
- Gấp: gần 5 lần so với cả nu?c
vùng
Người/km2
Một số chỉ tiêu phát triển dân cu- xã hội ở Dồng bằng sông Hồng, nam 1999
Phố Hàng Ngang – Hà Nội
Chợ Đồng Xuân- Hà Nội
Cảng Hải Phòng xưa
Đường phố Hải Phòng xưa
BÀI TẬP
+ Hãy khoanh tròn vào đầu câu ý đúng nhất.
1. Ý nghĩa của mùa đông lạnh đối với sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng.
A. trồng được các loại cây ưa lạnh
B. phát triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
C. phát triển một số ngành chế biến nông sản
D. phát triển rừng ôn đới và cận nhiệt
BÀI TẬP
+ Hãy khoanh tròn vào đầu câu ý đúng nhất.
2. Loại tài nguyên có ý nghĩa lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là;
A. đất phù sa màu mỡ
B. nguồn nước dồi dào
C. tài nguyên du lịch tự nhiên đa dạng
D. nguồn khoáng sản giàu có

HO?T D?NG N?I TI?P

1. Bi v?a h?c:
- Suu tầm tài liệu về tỡnh hỡnh phỏt triển dân cu- xã hội của các thành phố trong vùng đồng bằng sông Hồng, đặc biệt là về thành phố Hải Phòng.
- Hoàn thiện bài tập 3 / SGK vào vở.
2. Bi s?p h?c:
Chuẩn bị bài 21 " Vùng Dồng bằng sông Hồng" (Tiếp theo)
Tỡm hiểu về tỡnh hỡnh phát triển kinh tế của vùng, các trung tâm kinh tế lớn.
+ Tại sao trong nông nghiệp ở vùng lại có thể phát triển thêm một vụ đông. ý nghĩa của vụ đông.
+ Nh?ng ngành công nghiệp thế mạnh của vùng. Vai trò công nghiệp của vùng đối với sự phát triển kinh tế của cả nu?c.
BÀI HỌC KẾT THÚC, KÍNH CHÚC SỨC KHỎE CÁC THẦY, CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH.
 
Gửi ý kiến