Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 14h:56' 19-03-2024
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
ĐỊA LÍ

9

Em hãy kể tên các vùng kinh tế
Việt Nam
1.Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ
2. Vùng đồng bằng sông Hồng
3. Vùng Bắc Trung Bộ
4. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ
5.Vùng Tây Nguyên
6.Vùng Đông Nam Bộ
Vùng đồng bằng sông Cửu Long

BÀI 35
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

I
II
III

Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Đặc điểm dân cư, xã hội

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ :

I

Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

AI NHANH HƠN
 Hình thức: Cặp
Yêu cầu: Dựa vào thông tin SGK, tập
bản đồ/ Atlat. Hoàn thành phiếu học tập.
Thời gian: 3 phút
Tiêu chí

Thông tin vùng
Đồng bằng sông Cửu Long

Diện tích vùng

 

Tiếp giáp các vùng

 

Gồm các tỉnh thành

 

Ý nghĩa của vị trí

 

I

Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Thông tin vùng
Đồng bằng sông Cửu Long

Tiêu chí
Diện tích vùng

 

Tiếp giáp

 

39.734 km2
+ Phía Bắc giáp Campuchia
+ Phía Tây và Tây Nam giáp vịnh Thái Lan
+ Phía Đông và Đông Nam giáp biển Đông
+ Phía Đông Bắc giáp Đông Nam Bộ.

Gồm các
tỉnh thành

  Cần Thơ,Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang,
Vĩnh Long,Bến Tre,Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng,
An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Cà Mau.

Ý nghĩa
của vị trí

 
Thuận lợi cho giao lưu trên đất liền và biển
với các vùng và các nước.

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ :
- Diện tích: 39.734 km2
- Tiếp giáp:
+ Phía Bắc giáp Campuchia
+ Phía Tây và Tây Nam giáp vịnh Thái Lan
+ Phía Đông và Đông Nam giáp biển Đông
+ Phía Đông Bắc giáp Đông Nam Bộ.
- Ý nghĩa : thuận lợi cho phát triển kinh tế , giao lưu trên đất
liền và biển với các vùng và các nước.

II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN :

- Giàu tài nguyên để phát triển nông nghiệp: đất phù sa màu
mỡ diện tích lớn, sinh vật phong phú đa dạng.
+ Điạ hình đồng bằng rộng lớn nhất nước ta, tương đối thấp,
bằng phẳng.
+ Khí hậu cận xích đạo, nóng ẩm, mưa nhiều.
+ Hệ thống sông Cửu Long và hệ thống kênh rạch nhiều.
+ Vùng có 3 mặt giáp biển, thềm lục điạ rộng lớn, tiềm năng
dầu khí lớn, nuôi trồng đánh bắt thuỷ sản, du lịch…
- Khoáng sản: đá vôi và than bùn.
- Khó khăn: lũ lụt ; diện tích đất mặn, đất phèn lớn ; thiếu
nước ngọt trong mùa khô

II

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

Nhân tố

NHÓM TÀI NĂNG

Địa hình
Khí hậu
Tài nguyên
+ đất trồng
+ nguồn nước
+ khoáng sản
+ sinh vật

Dựa vào bảng 31.1
SGK, Atlat địa lí và
bản đồ tự nhiên của
vùng tìm hiểu thông
tin và hoàn thành
Biển
phiếu học tập?

Thế mạnh
 
 
 

Thuận lợi

 
 

Khó khăn

 

NHÓM TÀI NĂNG
- Lớp: 6 nhóm
- Nhiệm vụ: Đọc SGK, quan sát lược đồ hoàn thành phiếu học tập
- Thời gian: 5 phút
* Nhóm 1, 4: Dựa vào H35.1 hãy cho biết đồng bằng sông Cửu Long có các
loại đất chính nào, phân bố ở đâu?
* Nhóm 2, 5: Dựa vào H 35.1 và 35.2 hãy cho biết thiên nhiên vùng đồng bằng
sông Cửu Long có thuận lợi gì để sản xuất lương thực, thực phẩm?
* Nhóm 3, 6: Vùng có những khó khăn gì về điều kiện tự nhiên? Giải pháp gì
để khắc phục khó khăn đó?

1. Tài nguyên đất
Đất phù sa ngọt: 1,2 triệu ha: ven
sông Tiền, sông Hậu
Đất phèn: 1,6 triệu ha ở vùng
thượng châu thổ, tây nam đồng
bằng
Đất mặn: 0,75 triệu ha dọc ven biển

2. Thế mạnh
 Điạ hình đồng bằng rộng lớn nhất nước ta,
tương đối thấp, khá bằng phẳng

 Khí hậu cận xích đạo,nắng ấm, mưa nhiều
 Sông ngòi dày đặc:là một bộ phận quan trọng về sản xuất
và sinh hoạt

 Rừng ngập mặn,rừng tram, hải sản phong phú…

3. Khó khăn

 Thiếu nước, xâm ngập mặn

 Hạn hán: mùa khô kéo dài
 Đất phèn, đất mặn có
 diện tích lớn
 Rừng suy giảm
 Nghèo khoáng sản

 Lũ lụt

GIẢI PHÁP
Sử dụng hợp lí,cải tạo tự nhiên

Mùa khô hạn,mặn phèn

- Đảm bảo nước ngọt
-Thau chua,rửa mặn
- Tạo giống lúa chịu phèn, mặn
- Dùng nước ngọt cải tạo đất ở Tứ
giác Long Xuyên

-

Trồng rừng, bảo vệ vốn rừng
Nuôi trồng thủy hải sản
Đẩy mạnh trồng cây CN, cây ăn quả
Sống chung với lũ,khai thác lợi thế từ lũ
mang lại....

II

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- Giàu tài nguyên để phát triển nông nghiệp: đồng bằng
rộng, đất phù sa, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào,
sinh vật phong phú đa dạng.
- Khó khăn: lũ lụt ; diện tích đất mặn, đất phèn lớn ; thiếu
nước ngọt trong mùa khô

III

Đặc điểm dân cư, xã hội

Một số tiêu chí về dân cư, xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Tiêu chí

Đơn vị

Mật độ dân số
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
Tỉ lệ hộ nghèo
Thu nhập bình quân đầu
người/tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị

Người/km2
%
%

Đồng bằng
Cả
Năm sông
nước
Cửu Long
2017
435
283
2017
0,4
0,81
2016
5,2
5,8

Nghìn đồng

2016

2777,6

3097,6

%
Năm
%

2017
2019
2017

93,4
75,0
25,5

95,1
73,6
35,0

- Dựa vào bảng 35.1 hãy nêu nhận xét tình hình dân cư-xã hội của
Hãy nêu đặc điểm
dân
số, sông
dân tộc
ở đồng
đồng
bằng
Cửu
Long?bằng sông Cửu Long?

III

Đặc điểm dân cư, xã hội

+ Dân số: 17,8 triệu người (2018) đứng thứ 2 sau đồng
bằng sông Hồng
+ Thành phần dân tộc chủ yếu người kinh, khơ-me,
Chăm, Hoa
-Mặt bằng dân trí chưa cao, người dân có kinh nghiệm
trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm: đông dân; ngoài người Kinh, còn có người Khơme, người Chăm, người Hoa.
- Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất
nông nghiệp hàng hóa; thị trường tiêu thụ lớn.
- Khó khăn: mặt bằng dân trí chưa cao.

III

THỬ
TÀI
CỦA EM

Đặc điểm dân cư, xã hội

Theo em, tại sao nói để phát triển kinh tế
ở ĐBSCL phải đi đôi với nâng cao dân trí,
phát triển đô thị?

- Phát triển kinh tế ở ĐBSCL phải đi đôi với nâng cao dân trí, phát triển
đô thị: Mặt bằng dân trí (con người là yếu tố quyết định) và phát triển đô
thị (cơ sở hạ tầng) có tầm quan trọng đặc biệt trong công cuộc đổi mới,
nhất là xây dựng Miền Tây Nam Bộ trở thành vùng kinh tế động lực.

HỎI NHANH – ĐÁP GỌN
Câu 1

?

?

?

Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành
chủ yếu do sự bồi đắp phù sa của hai
con sông nào ?

A. Sông Tiền và sông Đồng Nai
B. Sông Tiền và sông Hậu
C. Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn
D. Sông Hậu và sông Đồng Nai.

Đáp án

B

?

HỎI NHANH – ĐÁP GỌN
Câu 2

?

?

?

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng
bằng sông Cửu Long là?
   

A. Đất mặn
B. Đất phù sa ngọt
C. Đất phèn
D. Đất than bùn

Đáp án

C

?

HỎI NHANH – ĐÁP GỌN
Câu 3

?

?

?

Tính chất đặc trưng của khí hậu
Đồng bằng sông Cửu Long là?

A. có một mùa mưa và mùa khô kéo dài.
B. Có mùa đông lạnh
C. Có đầy đủ ba đai khí hậu
D. Biên độ nhiệt năm lớn

Đáp án

A

?

HỎI NHANH – ĐÁP GỌN
Câu 4

?

?

?

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm
sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Nhiều nước, giàu phù sa
B. Độ dốc của lòng sông lớn.
C. Sông ngòi kênh rạch chằng chịt.
D. Chế độ nước sông theo mùa.

Đáp án

B

?

NHIỆM
VỤ–CỦA
EM
HỎI NHANH
ĐÁP GỌN
Qua tìm hiểu thực tế và thông tin trên Internet, hãy phân tích những hậu
quả của tình trạng biến đổi khí hậu, nước biển dâng đến sinh hoạt và sản
xuất của người dân vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

 Tiêu chí:
 Cá nhân
 Hạn nộp: tuần sau

1

Dặn


Xem lại bài đã học

2
3

Hoàn thành bài tập
Chuẩn bị tiết ….
 
Gửi ý kiến