Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 13h:18' 21-04-2021
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 511
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Giáo viên: Nguyễn Thị Nga
Trường THCS Nhơn Thọ
Câu 1:
Vịnh biển
nào ở
Việt Nam
đưƯợc công
nhận là
di sản
thiên nhiên
thế giới?
Câu 2:
Tỉnh
nào
hát
Quan
họ
nhiều
ở phía
Bắc?
H
Câu 3:
Loại hình
thiên tai
thưƯờng
xảy ra
nhiều
trên biển?
Câu 4:
Đây là
Thành
phố
nhiều
than
đá nhất
nước ta?
Câu 5:
Loại
Cây
lương
thực
Được
trồng
nhiều
nhất
ở nước
ta?
Câu 6:
Vải
thiều
là đặc
sản
của
Tỉnh
nào?
Câu 7:
Loại
đất
phù
hợp
để
trồng
lúa?
Câu 8:
Sông
có hàm
lượng
phù sa
lớn
của
nước ta?
Câu 9:
Văn
miếu
Quốc
Tử
Giám
ở đâu?
Câu 10:
Tên
một đảo
xa bờ
thuộc
tỉnh
Hải
Phòng?
Chủ đề 7:
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
NỘI DUNG 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Xác định trên lược đồ vị trí vùng đồng bằng sông Hồng?
Diện tích của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Diện tích: 14.860 km2
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp những vùng lãnh thổ nào?
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Xác định ranh giới giữa vùng đồng bằng sông Hồng với Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ?
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Đồng bằng sông Hồng gồm những bộ phận nào?
ĐB châu thổ
Vùng biển
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Diện tích: 14.860 km2
- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng Vịnh Bắc Bộ.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
Đồng bằng sông Hồng gồm các tỉnh và thành phố nào?
Ý nghĩa của vị trí địa lý đối với sự phát triển kinh tế?
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Diện tích: 14.860 km2
- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng Vịnh Bắc Bộ.
- Có vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng kinh tế trong nước.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
THẢO LUẬN NHÓM (4 phút)
Dựa vào Hình 20.1 và kiến thức sách giáo khoa, tìm hiểu các đặc điểm tự nhiên của vùng. Điều kiện đó có thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Khí hậu
- Nhiệt đới có mùa đông lạnh.
- Trồng các cây ưa lạnh vào vụ đông.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Khí hậu
- Nhiệt đới có mùa đông lạnh.
- Trồng các cây ưa lạnh vào vụ đông.
Đất đai
- Đất phù sa chiếm diện tích lớn.
- Thâm canh lúa nước, cây lương thực, rau màu.
NGÔ ĐÔNG
KHOAI TÂY
BẮP CẢI
LÚA NƯỚC
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Khí hậu
- Nhiệt đới có mùa đông lạnh.
- Trồng các cây ưa lạnh vào vụ đông.
Đất đai
- Đất phù sa chiếm diện tích lớn.
- Thâm canh lúa nước, cây lương thực, rau màu.
Sông ngòi
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc với nhiều sông lớn: S.Hồng, S.Đáy, S. Luộc, S.Thái Bình…
- Bồi đắp phù sa, cung cấp nước trong tưới tiêu, sinh hoạt
Tài nguyên thiên nhiên
- Khoáng sản có giá trị đáng kể: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
- Vùng vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản
- Phát triển du lịch biển đảo.
Đảo Bạch Long Vĩ
Đảo Cát Bà
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Khí hậu
- Nhiệt đới có mùa đông lạnh.
- Trồng các cây ưa lạnh vào vụ đông.
Đất
- Đất phù sa chiếm diện tích lớn.
- Thâm canh lúa nước, cây lương thực, rau màu.
Sông ngòi
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc với nhiều sông lớn: S.Hồng, S.Đáy, S. Luộc, S.Thái Bình…
- Bồi đắp phù sa, cung cấp nước trong tưới tiêu, sinh hoạt
Tài nguyên thiên nhiên
- Khoáng sản có giá trị đáng kể: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
- Vùng vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản
- Phát triển du lịch biển đảo.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Thuận lợi:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đất phù sa màu mỡ, sông ngòi dày đặc thuận lợi phát triển nông nghiệp.
+ Khoáng sản có giá trị: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
+ Vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
Đồng bằng sông Hồng hiện đang gặp phải những khó khăn gì?
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Thuận lợi:
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đất phù sa màu mỡ, sông ngòi dày đặc thuận lợi phát triển nông nghiệp.
+ Khoáng sản có giá trị: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
+ Vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
- Khó khăn:
+ Thiên tai: Bão, lũ lụt, lũ quét, thời tiết thất thường…
+ Tài nguyên khoáng sản ít, trữ lượng nhỏ.
+ Ô nhiễm môi trường.
Thời tiết diễn biến thất thường, hiện tượng rét đậm rét hại, nắng nóng khô hạn diễn ra những năm gần đây ở đồng bằng sông Hồng đã gây ảnh hưởng lớn tới đời sống và sản xuất của người dân nơi đây.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
Đồng bằng sông Hồng có bao nhiêu dân số?
- Dân số đông nhất cả nước: 22,5 triệu người (năm 2019)
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
Dựa vào biểu đồ nhận xét mật độ dân số của vùng đồng bằng sông Hồng so với cả nước, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên?
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
- Dân số đông nhất cả nước: 22,5 triệu người (năm 2019)
- Mật độ dân số cao nhất cả nước: 1.517 người/km2 (2019)
THẢO LUẬN CẶP ĐÔI (2 phút)
Với mật độ dân số cao, dân cư đông, đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển kinh tế - xã hội?
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
+ Người lao động có kinh nghiệm sản xuất, chuyên môn kĩ thuật cao.
- Khó khăn: Gây sức ép lên môi trường, nhà ở, y tế, giáo dục, văn hóa …
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Bảng 20.1: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng
Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
- Dân số đông nhất cả nước: 22,5 triệu người (năm 2019)
- Mật độ dân số cao nhất cả nước: 1.517 người/km2 (2019)
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
+ Người lao động có kinh nghiệm sản xuất, chuyên môn kĩ thuật cao.
- Khó khăn: Gây sức ép lên môi trường, nhà ở, y tế, giáo dục, văn hóa …
- Trình độ phát triển dân cư - xã hội khá cao.
Quan sát các hình ảnh sau, nhận xét kết cấu hạ tầng nông thôn của vùng?
Đê sông Hồng
Ven đảo Cát Bà
Sông Thái Bình
Ven sông Hồng
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
- Dân số đông nhất cả nước: 22,5 triệu người (năm 2019)
- Mật độ dân số cao nhất cả nước: 1.517 người/km2 (2019)
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
+ Người lao động có kinh nghiệm sản xuất, chuyên môn kĩ thuật cao.
- Khó khăn: Gây sức ép lên môi trường, nhà ở, y tế, giáo dục, văn hóa …
- Trình độ phát triển dân cư - xã hội khá cao.
- Kết cấu hạ tầng nông thôn tương đối hoàn thiện.
Quá trình đô thị hóa ở đây diễn ra sớm hay muộn?
- Một số đô thị hình thành lâu đời (Hà Nội, Hải Phòng)
Cảng Hải Phòng xưa
Đường phố Hải Phòng xưa
Phố Hàng Ngang – Hà Nội
Chợ Đồng Xuân- Hà Nội
CHỌI TRÂU-ĐỒ SƠN
TỊCH ĐIỀN (VUA ĐI CÀY)
HỘI GIÓNG
CÔN SƠN- KIẾP BẠC
CÓ NHIỀU LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư – xã hội.
- Dân số đông, mật độ dân số cao nhất cả nước.
- Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- Trình độ phát triển dân cư - xã hội khá cao.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
- Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đất phù sa màu mỡ, sông ngòi dày đặc thuận lợi phát triển nông nghiệp.
- Khoáng sản có giá trị: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên.
- Vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng Vịnh Bắc Bộ.
- Có vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng kinh tế trong nước.
- Khó khăn:
+ Nhiều thiên tai, thời tiết thất thường.
+ Dân số đông gây ra các vấn đề kinh tế - xã hội, tài nguyên – môi trường.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
LUYỆN TẬP
Câu 1. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng là:
A.Đất thổ cư C. Đất lâm nghiệp
B.Đất chuyên dùng D. Đất nông nghiệp
Câu 3. Tầm quan trọng của hệ thống đê điều ở đồng bằng sông Hồng?
Câu 2. Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông
A. sông Hồng và sông Thái Bình.
B. sông Hồng và sông Thương.
C. sông Hồng và sông Đáy.
D. sông Hồng và sông Lục Nam.
Đê sông Hồng là nét độc đáo của văn hóa truyền thống, có nhiều lễ hội.
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Chủ đề 7 - Nội dung 1: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Bài tập 3 SGK/75
Đất nông nghiệp
Số dân
= Bình quân đất NN( ha/người)
0
0,06 -
0,12-
ha/người
Vùng
cả nước ĐB sông hồng
Biểu đồ bình quân đất nông nghiệp theo đầu người năm 2002
- Tìm hiểu phần địa lí kinh tế của vùng Đồng bằng Sông Hồng.
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH!
 
Gửi ý kiến