Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 20h:58' 01-11-2022
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 556
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 20h:58' 01-11-2022
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 556
Số lượt thích:
1 người
(Sùng Thị Giang)
Thuỷ điện Sơn La
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
DIỆN TÍCH
VỊ TRÍ
ĐỊA LÝ
CÁC TỈNH
TIẾP GIÁP
Ý NGHĨA
VÙNG
TRUNG
DU VÀ
MIỀN
NÚI BẮC
BỘ
ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN VÀ TÀI
NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
ĐẶC ĐIỂM
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
ĐẶC ĐIỂM
DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Dựa vào lược đồ và Atlát
trang 26 hãy:
+ Xác định vị trí địa lý của
vùng?
+ Xác định vị trí tiếp giáp
của vùng?
Tiểu vùng Tây Bắc
Dựa vào Atlat Địa lí
Việt Nam trang 26 và
SGK trang 61 em
hãy cho biết vùng
TD&MNBB có bao
nhiêu tỉnh? Đó là
những tỉnh nào?
Tiểu vùng Đông Bắc
Ranh giới hai tiểu
vùng
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Đông Bắc
CAO BẰNG
HÀ GIANG
LAI CHÂU
LÀO CAI
BẮC CẠN
TUYÊN
QUANG
ĐIỆN BIÊN
THÁI NGUYÊN
LẠNG SƠN
YÊN BÁI
Tây Bắc
SƠN LA
QUẢNG NINH
PHÚ THỌ
HÒA BÌNH
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 và SGK trang
61 em hãy cho biết vùng TD&MNBB có bao nhiêu
tỉnh? Đó là những tỉnh nào?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Em hãy cho biết dân số và diện tích của vùng
TD&MNBB năm 2002 là bao nhiêu?
-Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn,
Quảng Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Tuyên
Quang, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
-Tây Bắc: Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu.
-Diện tích: 100.965 km2
-Dân số: 12,925 triệu người (năm 2021)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Vị trí
- Là vùng lãnh thổ ở phía bắc
của đất nước, chiếm 1/3 diện
tích cả nước.
* Giới hạn
Tiếp giáp (Phía Bắc – TQ
Tây - Lào
Nam – vùng BTB, ĐBSH
Đông - Vịnh Bắc Bộ)
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Nêu ý nghĩa về mặt vị trí đối
với sự phát triển kinh tế - xã
hội của vùng?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn)
Cửa khẩu quốc tế Tây Trang (Điện Biên)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Điểm cực Bắc của Việt Nam
(Lũng Cú Hà Giang)
Điểm cực Tây của Việt Nam
(A Pa Chải Điện Biên)
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
*Ý nghĩa:
+ Thuận tiện giao lưu giữa
các vùng trong nước và
ngoài nước, lãnh thổ giàu
tiềm năng.
+ Có đk phát triển KT
biển đa dạng(du lịch, thủy
sản…)
+ Ý nghĩa về an ninh quốc
phòng.
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Câu 1
1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Bắc?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Điện Biên
D. Cao Bằng
Câu 2
2. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng Trung
Du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vùng có diện tích lớn nhất cả nước
B. Vùng có dân số lớn nhất cả nước
C. Vùng có mật độ dân số lớn nhất cả nước
D. Vùng có diện tích và mật độ dân số lớn nhất cả nước
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
Đông
Bắc
Tây
Bắc
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Thảo luận nhóm ( theo bàn)
? Nêu sự khác biệt về tự nhiên và thế mạnh kinh tế của hai tiểu vùng Tây Bắc và
Đông Bắc ?
Khu vực
Đặc điểm
Địa hình:
Khí hậu:
Sông ngòi:
Khoáng sản:
Giá trị kinh tế
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Khu
vực
Đặc điểm
Địa hình:
Khí hậu:
Tiểu vùng Tây Bắc
Khu Vực núi
-Núi cao hiểm trở
-Hướng núi TB-ĐN
- Khí hậu nhiệt đới
ẩm, mùa đông ít
lạnh hơn.
Sông ngòi:
-Sông lớn (S.Đà,
S.Hồng)
Khoáng sản:
-Khoáng sản ít
Giá trị kinh
tế
Tiểu vùng Đông Bắc
- Phát triển thủy
điện, trồng cây công
nghiệp lâu năm,
chăn nuôi gia súc
Khu vực trung du
Khu vực
Đặc điểm
Địa hình:
Khí hậu:
Tiểu vùng Tây Bắc
Địa hình đồi bát úp, xen các cánh
-Núi cao hiểm trở
đồng
-Hướng núi TB-ĐN - Núi trung bình và núi thấp
- Các dãy núi hình cánh cung
- Khí hậu nhiệt đới
ẩm, mùa đông ít
lạnh hơn.
Sông ngòi:
-Sông lớn (S.Đà,
S.Hồng)
Khoáng sản:
-Khoáng sản ít
Giá trị kinh tế
Tiểu vùng Đông Bắc
- Phát triển thủy điện,
trồng cây công
nghiệp lâu năm, chăn
nuôi gia súc
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông
lạnh.
-Sông nhỏ (Sông lô, Sông Cầu …)
- Khoáng sản phong phú
- Khai thác khoáng sản, trồng cây
dược liệu, rau quả ôn đới, nuôi
trồng đánh bắt thủy hải sản
Tiểu vùng
Điều
kiện
tự
nhiên
Tây Bắc
Đông Bắc
- Núi cao trung bình, với phần lớn là các
dãy núi hình cánh cung.
- Các đảo ven biển.
- Đồi thấp hình bát úp.
Địa hình
Là khu vực có núi cao, địa
hình hiểm trở, đồ sộ nhất cả
nước, hướng chính TB – ĐN..
Khí hậu
Nhiệt đới ẩm có mùa đông ít
lạnh hơn.
Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đến
sớm và kéo dài hơn vùng TB.
Nhiều sông ngòi có giá trị
thuỷ điện.
Tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng:
Than, sắt, chì, …
Tài nguyên
Thế mạnh
kinh tế
- Phát triển thuỷ điện.
- Trồng rừng và cây công
nghiệp lâu năm
- Chăn nuôi gia súc lớn
- Phát triển khai thác khoáng sản.
- Phát triển nhiệt điện.
- Kinh tế biển.
- Du lịch sinh thái
- Trồng rừng, cây công nghiệp, dược liệu,
rau quả ôn đới,…
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ
mạnh
+ Khí hậu có mùa đông
lạnh
+ Có nhiều loại khoáng
sản
+ Trữ năng thủy điện dồi
dào
Qua những phân tích ở trên em
hay cho biết vùng TD&MNBB có
đặc điểm gì nổi bật về điều kiện tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi dào
- Thuận lợi: Tài nguyên
phong phú, tạo điều
kiện phát triển kinh tế
đa ngành.
Vùng TD&MNBB có thuận
lợi gì về điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên?
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Nhắc lại những khó khăn gì về
điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên của vùng
TD&MNBB?
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
1. Đặc điểm
- Tự nhiên: phân hóa hai vùng Đông Bắc và Tây bắc .
- Địa hình cao, cắt xẻ mạnh, khí hậu có mùa đông lạnh,
nhiều loại khoáng sản, trữ lượng thủy điện dồi dào.
2. Thuận lợi
Tài nguyên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế đa
ngành.
3. Khó khăn
Địa hình chia cắt phức tạp, thời tiết diễn biến thất thường,
khoáng sản trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp,
xói mòn đất, sạt lở đất, lũ quét ….
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
-Đồng bào dân tộc có kinh nghiệm sản xuất (canh tác trên đất dốc,trồng
cây công nghiệp, dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới…)
-Đa dạng về văn hóa
Người Tày
Người Thái
Người Dao
-Trình độ văn hóa, kĩ thuật của người lao động còn hạn chế
- Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
Giải pháp để góp phần nâng cao đời sống
các dân tộc trong vùng?
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
Đọc thông tin SGK trang 63, 64, 65
Tìm hiểu các nội dung dân cư – xã hội
- Đặc điểm
- Thuận lợi
- Khó khăn
TÀY
THÁI
Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người và người Việt.
MÔNG
MƯỜNG
khó khăn: về đời sống của các dân tộc, trình độ dân trí và kĩ thuật của người
lao động còn hạn chế.
Các dân tộc có kinh nghiệm sản xuất (canh tác đất dốc, chăn nuôi gia súc …),
đa dạng về văn hóa.
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
11
2
3
4
5
66
77
T H A N Đ Á
P H A N X I P Ă N G
6 chữ cái
10 chữ cái
B Ả O V Ệ M Ô I T R ƯỜ N G
14 chữ cái
R A U Q U Ả Ô N Đ Ớ I
11 chữ cái
D Â N T Ộ C Í T N G ƯỜ I
13 chữ cái
T H Ủ Y Đ I Ệ N
8 chữ cái
C Â Y D ƯỢ C L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởthích
tiểu
6.
một
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
của
tiểu
3.làlàĐây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
làtên
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5.
Đây
là
tên
gọi
của
những
thành
phần
1.Đây
Đây
là
của
1chung
loại
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để
lấy
nguyên
cần
thiết
liệu
làm
thuốc
vùng
TD&MNBB
nhiều
ở TD&MNBB?
?.
nhiều
ởcủa
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
hợp
dân
với
cư
khí
sống
hậu
mùa
chủ
đông
yếu
của
ở có
vùng
vùng
TD&MNBB?
TD&MNBB?
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1. Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu
vùng Đông Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh
của tiểu vùng Tây Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần
phải làm gì để phát triển kinh tế và nâng cao đời sống
của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các
dân tộc phải đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
Chuẩn bị nội dung bài 18
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI
BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
DIỆN TÍCH
VỊ TRÍ
ĐỊA LÝ
CÁC TỈNH
TIẾP GIÁP
Ý NGHĨA
VÙNG
TRUNG
DU VÀ
MIỀN
NÚI BẮC
BỘ
ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN VÀ TÀI
NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
ĐẶC ĐIỂM
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
ĐẶC ĐIỂM
DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Dựa vào lược đồ và Atlát
trang 26 hãy:
+ Xác định vị trí địa lý của
vùng?
+ Xác định vị trí tiếp giáp
của vùng?
Tiểu vùng Tây Bắc
Dựa vào Atlat Địa lí
Việt Nam trang 26 và
SGK trang 61 em
hãy cho biết vùng
TD&MNBB có bao
nhiêu tỉnh? Đó là
những tỉnh nào?
Tiểu vùng Đông Bắc
Ranh giới hai tiểu
vùng
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Đông Bắc
CAO BẰNG
HÀ GIANG
LAI CHÂU
LÀO CAI
BẮC CẠN
TUYÊN
QUANG
ĐIỆN BIÊN
THÁI NGUYÊN
LẠNG SƠN
YÊN BÁI
Tây Bắc
SƠN LA
QUẢNG NINH
PHÚ THỌ
HÒA BÌNH
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 và SGK trang
61 em hãy cho biết vùng TD&MNBB có bao nhiêu
tỉnh? Đó là những tỉnh nào?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Em hãy cho biết dân số và diện tích của vùng
TD&MNBB năm 2002 là bao nhiêu?
-Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn,
Quảng Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Tuyên
Quang, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
-Tây Bắc: Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu.
-Diện tích: 100.965 km2
-Dân số: 12,925 triệu người (năm 2021)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
* Vị trí
- Là vùng lãnh thổ ở phía bắc
của đất nước, chiếm 1/3 diện
tích cả nước.
* Giới hạn
Tiếp giáp (Phía Bắc – TQ
Tây - Lào
Nam – vùng BTB, ĐBSH
Đông - Vịnh Bắc Bộ)
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Nêu ý nghĩa về mặt vị trí đối
với sự phát triển kinh tế - xã
hội của vùng?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn)
Cửa khẩu quốc tế Tây Trang (Điện Biên)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Điểm cực Bắc của Việt Nam
(Lũng Cú Hà Giang)
Điểm cực Tây của Việt Nam
(A Pa Chải Điện Biên)
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
*Ý nghĩa:
+ Thuận tiện giao lưu giữa
các vùng trong nước và
ngoài nước, lãnh thổ giàu
tiềm năng.
+ Có đk phát triển KT
biển đa dạng(du lịch, thủy
sản…)
+ Ý nghĩa về an ninh quốc
phòng.
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Câu 1
1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Bắc?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Điện Biên
D. Cao Bằng
Câu 2
2. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng Trung
Du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vùng có diện tích lớn nhất cả nước
B. Vùng có dân số lớn nhất cả nước
C. Vùng có mật độ dân số lớn nhất cả nước
D. Vùng có diện tích và mật độ dân số lớn nhất cả nước
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
Đông
Bắc
Tây
Bắc
tuongedu@gmail.com
LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Thảo luận nhóm ( theo bàn)
? Nêu sự khác biệt về tự nhiên và thế mạnh kinh tế của hai tiểu vùng Tây Bắc và
Đông Bắc ?
Khu vực
Đặc điểm
Địa hình:
Khí hậu:
Sông ngòi:
Khoáng sản:
Giá trị kinh tế
Tiểu vùng Tây Bắc
Tiểu vùng Đông Bắc
Khu
vực
Đặc điểm
Địa hình:
Khí hậu:
Tiểu vùng Tây Bắc
Khu Vực núi
-Núi cao hiểm trở
-Hướng núi TB-ĐN
- Khí hậu nhiệt đới
ẩm, mùa đông ít
lạnh hơn.
Sông ngòi:
-Sông lớn (S.Đà,
S.Hồng)
Khoáng sản:
-Khoáng sản ít
Giá trị kinh
tế
Tiểu vùng Đông Bắc
- Phát triển thủy
điện, trồng cây công
nghiệp lâu năm,
chăn nuôi gia súc
Khu vực trung du
Khu vực
Đặc điểm
Địa hình:
Khí hậu:
Tiểu vùng Tây Bắc
Địa hình đồi bát úp, xen các cánh
-Núi cao hiểm trở
đồng
-Hướng núi TB-ĐN - Núi trung bình và núi thấp
- Các dãy núi hình cánh cung
- Khí hậu nhiệt đới
ẩm, mùa đông ít
lạnh hơn.
Sông ngòi:
-Sông lớn (S.Đà,
S.Hồng)
Khoáng sản:
-Khoáng sản ít
Giá trị kinh tế
Tiểu vùng Đông Bắc
- Phát triển thủy điện,
trồng cây công
nghiệp lâu năm, chăn
nuôi gia súc
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông
lạnh.
-Sông nhỏ (Sông lô, Sông Cầu …)
- Khoáng sản phong phú
- Khai thác khoáng sản, trồng cây
dược liệu, rau quả ôn đới, nuôi
trồng đánh bắt thủy hải sản
Tiểu vùng
Điều
kiện
tự
nhiên
Tây Bắc
Đông Bắc
- Núi cao trung bình, với phần lớn là các
dãy núi hình cánh cung.
- Các đảo ven biển.
- Đồi thấp hình bát úp.
Địa hình
Là khu vực có núi cao, địa
hình hiểm trở, đồ sộ nhất cả
nước, hướng chính TB – ĐN..
Khí hậu
Nhiệt đới ẩm có mùa đông ít
lạnh hơn.
Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh, đến
sớm và kéo dài hơn vùng TB.
Nhiều sông ngòi có giá trị
thuỷ điện.
Tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng:
Than, sắt, chì, …
Tài nguyên
Thế mạnh
kinh tế
- Phát triển thuỷ điện.
- Trồng rừng và cây công
nghiệp lâu năm
- Chăn nuôi gia súc lớn
- Phát triển khai thác khoáng sản.
- Phát triển nhiệt điện.
- Kinh tế biển.
- Du lịch sinh thái
- Trồng rừng, cây công nghiệp, dược liệu,
rau quả ôn đới,…
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ
mạnh
+ Khí hậu có mùa đông
lạnh
+ Có nhiều loại khoáng
sản
+ Trữ năng thủy điện dồi
dào
Qua những phân tích ở trên em
hay cho biết vùng TD&MNBB có
đặc điểm gì nổi bật về điều kiện tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi dào
- Thuận lợi: Tài nguyên
phong phú, tạo điều
kiện phát triển kinh tế
đa ngành.
Vùng TD&MNBB có thuận
lợi gì về điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên?
TIẾT 19 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Nhắc lại những khó khăn gì về
điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên của vùng
TD&MNBB?
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
1. Đặc điểm
- Tự nhiên: phân hóa hai vùng Đông Bắc và Tây bắc .
- Địa hình cao, cắt xẻ mạnh, khí hậu có mùa đông lạnh,
nhiều loại khoáng sản, trữ lượng thủy điện dồi dào.
2. Thuận lợi
Tài nguyên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế đa
ngành.
3. Khó khăn
Địa hình chia cắt phức tạp, thời tiết diễn biến thất thường,
khoáng sản trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp,
xói mòn đất, sạt lở đất, lũ quét ….
LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
-Đồng bào dân tộc có kinh nghiệm sản xuất (canh tác trên đất dốc,trồng
cây công nghiệp, dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới…)
-Đa dạng về văn hóa
Người Tày
Người Thái
Người Dao
-Trình độ văn hóa, kĩ thuật của người lao động còn hạn chế
- Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
Giải pháp để góp phần nâng cao đời sống
các dân tộc trong vùng?
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
Đọc thông tin SGK trang 63, 64, 65
Tìm hiểu các nội dung dân cư – xã hội
- Đặc điểm
- Thuận lợi
- Khó khăn
TÀY
THÁI
Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người và người Việt.
MÔNG
MƯỜNG
khó khăn: về đời sống của các dân tộc, trình độ dân trí và kĩ thuật của người
lao động còn hạn chế.
Các dân tộc có kinh nghiệm sản xuất (canh tác đất dốc, chăn nuôi gia súc …),
đa dạng về văn hóa.
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
11
2
3
4
5
66
77
T H A N Đ Á
P H A N X I P Ă N G
6 chữ cái
10 chữ cái
B Ả O V Ệ M Ô I T R ƯỜ N G
14 chữ cái
R A U Q U Ả Ô N Đ Ớ I
11 chữ cái
D Â N T Ộ C Í T N G ƯỜ I
13 chữ cái
T H Ủ Y Đ I Ệ N
8 chữ cái
C Â Y D ƯỢ C L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởthích
tiểu
6.
một
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
của
tiểu
3.làlàĐây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
làtên
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5.
Đây
là
tên
gọi
của
những
thành
phần
1.Đây
Đây
là
của
1chung
loại
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để
lấy
nguyên
cần
thiết
liệu
làm
thuốc
vùng
TD&MNBB
nhiều
ở TD&MNBB?
?.
nhiều
ởcủa
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
hợp
dân
với
cư
khí
sống
hậu
mùa
chủ
đông
yếu
của
ở có
vùng
vùng
TD&MNBB?
TD&MNBB?
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1. Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu
vùng Đông Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh
của tiểu vùng Tây Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần
phải làm gì để phát triển kinh tế và nâng cao đời sống
của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các
dân tộc phải đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
Chuẩn bị nội dung bài 18
VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI
BẮC BỘ ( tiếp theo )
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Công nghiệp
2. Nông nghiệp
3. Dịch vụ
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
 








Các ý kiến mới nhất