Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị duyên
Ngày gửi: 22h:05' 16-10-2023
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 1171
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị duyên
Ngày gửi: 22h:05' 16-10-2023
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 1171
Số lượt thích:
0 người
Thuỷ điện Sơn La
VỊ TRÍ
VỊ TRÍ
ĐỊA LÝ
LÃNH THỔ
TIẾP GIÁP
Ý NGHĨA
VÙNG
TRUNG
DU VÀ
MIỀN
NÚI BẮC
BỘ
ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN VÀ TÀI
NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
ĐẶC ĐIỂM
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
ĐẶC ĐIỂM
DÂN CƯ –
XÃ HỘI
ĐẶC ĐIỂM
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Dựa vào lược đồ ,em hãy:
+ Kể tên 7 vùng kinh tế của
nước ta?
+ TDMNBB nằm ở phía nào
lãnh thổ nước ta?
VÙNG KINH TẾ
DIỆN TÍCH
( Km 2)
TDMNBB
100 965
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
14 860
BẮC TRUNG BỘ
51 513
DH NAM TRUNG BỘ
44 254
TÂY NGUYÊN
54 475
23 550
39 734
ĐÔNG NAM BỘ
ĐB SÔNG CỬU LONG
? So sánh diện tích của TDMNBB với các vùng khác
trong cả nước
CAO BẰNG
HÀ GIANG
LAI CHÂU
Đông Bắc
LÀO CAI
BẮC CẠN
TUYÊN
QUANG
THÁI
NGUYÊN
YÊN BÁI
Tây Bắc
ĐIỆN
BIÊN
SƠN LA
LẠNG SƠN
PHÚ THỌ
QUẢNG
NINH
HÒA
BÌNH
Dựa vào lược đồ em hãy xác định và kể tên các tỉnh
thuộc tiểu vùng đông bắc và tây bắc ?
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn)
Cửa khẩu quốc tế Tây Trang (Điện Biên)
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Điểm cực Bắc của Việt Nam
(Hà Giang)
Điểm cực Tây của Việt Nam
(Điện Biên)
PHIẾU HỌC TẬP (mục 1 – phần II)
Lựa chọn các đáp án đúng để hoàn thành đặc điểm tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên của vùng TDMNBB:
ĐKTN - TNTN
Đặc điểm
1. Địa hình
a. Thấp và bằng phẳng
b. Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình
c. cao nguyên ba dan
d. ít bị chia cắt
2. Khí hậu
a. nóng ẩm quanh năm
b. cận xích đạo
c. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
d. nhiệt đới ẩm
3. Sông ngòi
a. có giá trị thủy điện lớn
b. Kém phát triển
c.sông đầy nước quanh năm
4.Khoáng sản
a. nghèo nàn
b. phong phú đa dạng (than ,sắt, thiếc, apatit..)
c. chủ yếu là dầu mỏ, khí đốt
5. TN Biển
a. không giáp biển
b. vùng biển ít tiềm năng
c. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng
Đáp án
Địa hình núi trung bình và núi thấp
Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
?Xác định trên lược đồ các sông lớn :S.Đà, S.Lô, S.Gâm, S. Chảy
?Xác định trên lược đồ các mỏ khoáng sản: than, sắt, thiếc,apatit...
CƠ CẤU TÀI NGUYÊN THEO LÃNH THỔ
Khoáng
sản
Tổng
số
(%)
ĐBS TDMNBB
Hồng
Đông
Nam
Bộ
Bắc
Trung
Bộ
Các
vùng
khác
Than
100
-
99,9
-
0,1
-
Quặng
sắt
100
-
38,7
-
61,3
-
Bô xít
100
-
30
-
-
70
Dầu khí
100
10
-
90
-
-
Đá vôi
100
8
50
-
40
2
Apatít
100
100
-
-
-
Trữ năng
thuỷ điện
100
56
6,2
7,8
30
ĐẶC ĐIỂM
ĐÔNG BẮC
TÂY BẮC
ĐỊA HÌNH
Núi trung bình và Núi cao. địa hình
núi thấp, hình cánh hiểm trở. hướng
cung
TB- ĐN
KHÍ HẬU
Nhiệt đới ẩm có
mùa đông lạnh
Nhiệt đới ẩm có mùa
đông ít lạnh hơn
Khai thác khoáng
sản. nhiệt điện,
kinh tế biển, du
lịch sinh thái
Thuỷ điện, chăn
nuôi gia súc lớn
THẾ MẠNH
Thuỷ điện Sơn La
QUẾ
CHÈ
BIỆN PHÁP
DT TÀY
DT MÔNG
DT THÁI
DT MƯỜNG
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở
TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông Bắc
Tây Bắc
Cả nước
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Thu nhập bình quân đầu
người một tháng.
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Tuổi thọ trung bình.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Người Tày
Người Thái
Người Dao
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
Câu 1
1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Bắc?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Điện Biên
D. Cao Bằng
Câu 2
2. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng Trung
Du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vùng có diện tích lớn nhất cả nước
B. Vùng có dân số lớn nhất cả nước
C. Vùng có mật độ dân số lớn nhất cả nước
D. Vùng có diện tích và mật độ dân số lớn nhất cả nước
Câu 3. Mỏ than lớn nhất nước ta thuộc tỉnh?
A. Hải
Sông
Phòng.
Chảy.
B. B.
Quảng
SôngNinh.
Đáy.
C. Lạng
SôngSơn.
Mã.
C.
D. Sông
Đà.
D.Thái
Nguyên.
Câu 4. Công trình thuỷ điện Sơn La nằm trên
sông?
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
11
2
3
4
5
66
77
T H A N Đ Á
P H A N X I P Ă N G
6 chữ cái
10 chữ cái
B Ả O V Ệ M Ô I T R ƯỜ N G
14 chữ cái
R A U Q U Ả Ô N Đ Ớ I
11 chữ cái
D Â N T Ộ C Í T N G ƯỜ I
13 chữ cái
T H Ủ Y Đ I Ệ N
8 chữ cái
C Â Y D ƯỢ C L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởthích
tiểu
6.
một
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
của
tiểu
3.làlàĐây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
làtên
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5.
Đây
là
tên
gọi
của
những
thành
phần
1.Đây
Đây
là
của
1chung
loại
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để
lấy
nguyên
cần
thiết
liệu
làm
thuốc
vùng
TD&MNBB
nhiều
ở TD&MNBB?
?.
nhiều
ởcủa
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
hợp
dân
với
cư
khí
sống
hậu
mùa
chủ
đông
yếu
của
ở có
vùng
vùng
TD&MNBB?
TD&MNBB?
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1. Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu
vùng Đông Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh
của tiểu vùng Tây Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần
phải làm gì để phát triển kinh tế và nâng cao đời sống
của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các
dân tộc phải đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
VỊ TRÍ
VỊ TRÍ
ĐỊA LÝ
LÃNH THỔ
TIẾP GIÁP
Ý NGHĨA
VÙNG
TRUNG
DU VÀ
MIỀN
NÚI BẮC
BỘ
ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN VÀ TÀI
NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
ĐẶC ĐIỂM
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
ĐẶC ĐIỂM
DÂN CƯ –
XÃ HỘI
ĐẶC ĐIỂM
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Dựa vào lược đồ ,em hãy:
+ Kể tên 7 vùng kinh tế của
nước ta?
+ TDMNBB nằm ở phía nào
lãnh thổ nước ta?
VÙNG KINH TẾ
DIỆN TÍCH
( Km 2)
TDMNBB
100 965
ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
14 860
BẮC TRUNG BỘ
51 513
DH NAM TRUNG BỘ
44 254
TÂY NGUYÊN
54 475
23 550
39 734
ĐÔNG NAM BỘ
ĐB SÔNG CỬU LONG
? So sánh diện tích của TDMNBB với các vùng khác
trong cả nước
CAO BẰNG
HÀ GIANG
LAI CHÂU
Đông Bắc
LÀO CAI
BẮC CẠN
TUYÊN
QUANG
THÁI
NGUYÊN
YÊN BÁI
Tây Bắc
ĐIỆN
BIÊN
SƠN LA
LẠNG SƠN
PHÚ THỌ
QUẢNG
NINH
HÒA
BÌNH
Dựa vào lược đồ em hãy xác định và kể tên các tỉnh
thuộc tiểu vùng đông bắc và tây bắc ?
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn)
Cửa khẩu quốc tế Tây Trang (Điện Biên)
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Điểm cực Bắc của Việt Nam
(Hà Giang)
Điểm cực Tây của Việt Nam
(Điện Biên)
PHIẾU HỌC TẬP (mục 1 – phần II)
Lựa chọn các đáp án đúng để hoàn thành đặc điểm tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên của vùng TDMNBB:
ĐKTN - TNTN
Đặc điểm
1. Địa hình
a. Thấp và bằng phẳng
b. Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình
c. cao nguyên ba dan
d. ít bị chia cắt
2. Khí hậu
a. nóng ẩm quanh năm
b. cận xích đạo
c. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
d. nhiệt đới ẩm
3. Sông ngòi
a. có giá trị thủy điện lớn
b. Kém phát triển
c.sông đầy nước quanh năm
4.Khoáng sản
a. nghèo nàn
b. phong phú đa dạng (than ,sắt, thiếc, apatit..)
c. chủ yếu là dầu mỏ, khí đốt
5. TN Biển
a. không giáp biển
b. vùng biển ít tiềm năng
c. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng
Đáp án
Địa hình núi trung bình và núi thấp
Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
?Xác định trên lược đồ các sông lớn :S.Đà, S.Lô, S.Gâm, S. Chảy
?Xác định trên lược đồ các mỏ khoáng sản: than, sắt, thiếc,apatit...
CƠ CẤU TÀI NGUYÊN THEO LÃNH THỔ
Khoáng
sản
Tổng
số
(%)
ĐBS TDMNBB
Hồng
Đông
Nam
Bộ
Bắc
Trung
Bộ
Các
vùng
khác
Than
100
-
99,9
-
0,1
-
Quặng
sắt
100
-
38,7
-
61,3
-
Bô xít
100
-
30
-
-
70
Dầu khí
100
10
-
90
-
-
Đá vôi
100
8
50
-
40
2
Apatít
100
100
-
-
-
Trữ năng
thuỷ điện
100
56
6,2
7,8
30
ĐẶC ĐIỂM
ĐÔNG BẮC
TÂY BẮC
ĐỊA HÌNH
Núi trung bình và Núi cao. địa hình
núi thấp, hình cánh hiểm trở. hướng
cung
TB- ĐN
KHÍ HẬU
Nhiệt đới ẩm có
mùa đông lạnh
Nhiệt đới ẩm có mùa
đông ít lạnh hơn
Khai thác khoáng
sản. nhiệt điện,
kinh tế biển, du
lịch sinh thái
Thuỷ điện, chăn
nuôi gia súc lớn
THẾ MẠNH
Thuỷ điện Sơn La
QUẾ
CHÈ
BIỆN PHÁP
DT TÀY
DT MÔNG
DT THÁI
DT MƯỜNG
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở
TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông Bắc
Tây Bắc
Cả nước
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Thu nhập bình quân đầu
người một tháng.
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Tuổi thọ trung bình.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Người Tày
Người Thái
Người Dao
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
Câu 1
1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Bắc?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Điện Biên
D. Cao Bằng
Câu 2
2. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng Trung
Du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vùng có diện tích lớn nhất cả nước
B. Vùng có dân số lớn nhất cả nước
C. Vùng có mật độ dân số lớn nhất cả nước
D. Vùng có diện tích và mật độ dân số lớn nhất cả nước
Câu 3. Mỏ than lớn nhất nước ta thuộc tỉnh?
A. Hải
Sông
Phòng.
Chảy.
B. B.
Quảng
SôngNinh.
Đáy.
C. Lạng
SôngSơn.
Mã.
C.
D. Sông
Đà.
D.Thái
Nguyên.
Câu 4. Công trình thuỷ điện Sơn La nằm trên
sông?
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
11
2
3
4
5
66
77
T H A N Đ Á
P H A N X I P Ă N G
6 chữ cái
10 chữ cái
B Ả O V Ệ M Ô I T R ƯỜ N G
14 chữ cái
R A U Q U Ả Ô N Đ Ớ I
11 chữ cái
D Â N T Ộ C Í T N G ƯỜ I
13 chữ cái
T H Ủ Y Đ I Ệ N
8 chữ cái
C Â Y D ƯỢ C L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởthích
tiểu
6.
một
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
của
tiểu
3.làlàĐây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
làtên
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5.
Đây
là
tên
gọi
của
những
thành
phần
1.Đây
Đây
là
của
1chung
loại
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để
lấy
nguyên
cần
thiết
liệu
làm
thuốc
vùng
TD&MNBB
nhiều
ở TD&MNBB?
?.
nhiều
ởcủa
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
hợp
dân
với
cư
khí
sống
hậu
mùa
chủ
đông
yếu
của
ở có
vùng
vùng
TD&MNBB?
TD&MNBB?
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1. Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu
vùng Đông Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh
của tiểu vùng Tây Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần
phải làm gì để phát triển kinh tế và nâng cao đời sống
của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các
dân tộc phải đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
 









Các ý kiến mới nhất