Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 21. Vượt thác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hà Thu Đỗ
Người gửi: Đỗ Thu Hà
Ngày gửi: 11h:50' 17-04-2016
Dung lượng: 365.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
VƯỢT THÁC
Bài 20:
A- Hoạt động khởi động
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:- Võ Quảng ( 1920 - 2007 )

B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:- Võ Quảng ( 1920 - 2007 )
- Tác phẩm:
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:- Võ Quảng ( 1920 - 2007 )
- Tác phẩm:
+ Xuất xứ:
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:- Võ Quảng ( 1920 - 2007 )
- Tác phẩm:
+ Xuất xứ: Trích từ chương XI truyện: " Quê nội " ( 1974 )
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:- Võ Quảng ( 1920 - 2007 )
- Tác phẩm:
+ Xuất xứ: Trích từ chương XI truyện: " Quê nội " ( 1974 )
+ Từ khó:
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:- Võ Quảng ( 1920 - 2007 )
- Tác phẩm:
+ Xuất xứ: Trích từ chương XI truyện: " Quê nội " ( 1974 )
+ Từ khó:
+ Phương thức biểu đạt:
B- Hoạt động hình thành kiến thức
1: Đọc văn bản: Vượt thác.
* Chú thích:
- Tác giả:- Võ Quảng ( 1920 - 2007 )
- Tác phẩm:
+ Xuất xứ: Trích từ chương XI truyện: " Quê nội " ( 1974 )
+ Từ khó:
+ Phương thức biểu đạt: Miêu tả + Tự sự
2: Tìm hiểu văn bản

2: Tìm hiểu văn bản
a) Bố cục:
2: Tìm hiểu văn bản
a) Bố cục: 3 phần
2: Tìm hiểu văn bản
a) Bố cục: 3 phần
2: Tìm hiểu văn bản
a) Bố cục: 3 phần

2: Tìm hiểu văn bản
a) Bố cục: 3 phần

2: Tìm hiểu văn bản
a) Bố cục: 3 phần

Đoạn 3:Từ........
đến............................
Nội dung: ...............
..................................
2: Tìm hiểu văn bản
a) Bố cục: 3 phần

b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
- Đoạn sông phẳng lặng:
b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
- Đoạn sông phẳng lặng: ( Tài liệu trang 41 )

b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
- Đoạn sông phẳng lặng: ( Tài liệu trang 41 )
= Cảnh sông êm đềm, thơ mộng , trù phú.


b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
- Đoạn sông phẳng lặng: ( Tài liệu trang 41 )
= Cảnh sông êm đềm, thơ mộng , trù phú.
- Đoạn sông có nhiều thác dữ:



b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
- Đoạn sông phẳng lặng: ( Tài liệu trang 41 )
= Cảnh sông êm đềm, thơ mộng , trù phú.
- Đoạn sông có nhiều thác dữ:
= Thiên nhiên dữ dội và đầy hiểm trở.



b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
- Đoạn sông phẳng lặng: ( Tài liệu trang 41 )
= Cảnh sông êm đềm, thơ mộng , trù phú.
- Đoạn sông có nhiều thác dữ:
= Thiên nhiên dữ dội và đầy hiểm trở.
- Đoạn sông qua thác dữ:





b) Tìm hiểu bức tranh thiên nhiên:
(1) Các chi tiết miêu tả dòng sông và hai bờ
- Đoạn sông phẳng lặng: ( Tài liệu trang 41 )
= Cảnh sông êm đềm, thơ mộng , trù phú.
- Đoạn sông có nhiều thác dữ:
= Thiên nhiên dữ dội và đầy hiểm trở.
- Đoạn sông qua thác dữ:
= Thiên nhiên trở lại hiền hòa, cảnh vật hùng vĩ.





(2) Nhận xét về nghệ thuật bức tranh
thiên nhiên trong văn bản:
(2) Nhận xét về nghệ thuật bức tranh
thiên nhiên trong văn bản:
= Sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hóa.
(2) Nhận xét về nghệ thuật bức tranh
thiên nhiên trong văn bản:
= Sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hóa.
c)Vẻ đẹp của con người(Dượng Hương Thư)
(2) Nhận xét về nghệ thuật bức tranh
thiên nhiên trong văn bản:
= Sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hóa.
c)Vẻ đẹp của con người(Dượng Hương Thư)
- Ngoại hình:
(2) Nhận xét về nghệ thuật bức tranh
thiên nhiên trong văn bản:
= Sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hóa.
c)Vẻ đẹp của con người(Dượng Hương Thư)
- Ngoại hình:
- Hành động:
(2) Nhận xét về nghệ thuật bức tranh
thiên nhiên trong văn bản:
= Sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hóa.
c)Vẻ đẹp của con người(Dượng Hương Thư)
- Ngoại hình:
- Hành động:
- So sánh:
(2) Nhận xét về nghệ thuật bức tranh
thiên nhiên trong văn bản:
= Sử dụng nghệ thuật so sánh, nhân hóa.
c)Vẻ đẹp của con người(Dượng Hương Thư)
- Ngoại hình:
- Hành động:
- So sánh:
= Dượng Hương Thư nổi bật với vẻ đẹp khỏe khoắn,dũng mãnh,căng trường của người chỉ huy con thuyền.
d)
d)
Thiên nhiên rộng lớn, hùng vĩ, làm nổi bật vẻ đẹp hùng dũng và sức mạnh con người lao động.
3) Tìm hiểu các kiểu so sánh và tác dụng của so sánh
3) Tìm hiểu các kiểu so sánh và tác dụng của so sánh
a) Nhận diện các kiểu so sánh:
3) Tìm hiểu các kiểu so sánh và tác dụng của so sánh
a) Nhận diện các kiểu so sánh:
- So sánh ngang bằng:
3) Tìm hiểu các kiểu so sánh và tác dụng của so sánh
a) Nhận diện các kiểu so sánh:
- So sánh ngang bằng:
- So sánh không ngang bằng:
b) Tác dụng của phép so sánh
 
Gửi ý kiến