Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10: What do you do at break time?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyễn BTS
Ngày gửi: 19h:55' 13-12-2019
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người
Unit 10: what do you do at break time?
Lesson 1: Getting started.
I.Vocabulary:
I.vocabulary
Football (n) : Môn Bóng Đá
Basketball (n) : Bóng rỗ
I. Vocabulary
Chess (n) : Môn Cờ Vua
Table Tennis (n) : Môn Bóng Bàn
I.Vocabulary
Badminton (n) : Môn Bóng Bàn
Skipping (n) : Nhảy dây, Môn nhảy dây
I. Vocabulary
Skating (n) : Môn trượt băng, trượt tuyết
Hide-And-Seek (n) : Trò chơi trốn tìm
I.Vocabulary
blind man`s bluff (n) : Trò chơi bịt mắt Bắt Dê
Break time (n) : giờ ra chơi
I. Vocabulary.
1. Football (n) : Bóng đá
2. Basketball (n) : Bóng rổ
3. chess (n) : Cờ Vua
4. table tennis(n) : Bóng Bàn
II. Model sentences:
What do you do at break time? ( bạn làm gì vào giờ ra chơi?)
I play football (Tôi chơi đá bóng)

* Watch out : Chú Ý
* Ta phải thêm động từ ‘’ PLAY’’ ngay sau danh từ chỉ môn như : table tennis, football,….
EX:
Play football : chơi bóng đá
Play basketball : Chơi bóng rổ
*Trong đó, Play có nghĩa là chơi
.
1.Listen and repeat
II. Point and say
II. Point and say
A: What do you do at break time?
B: I play football
A: What do you do at break time?
B: I play basketball….
Dịch nghĩa
A: Bạn làm gì vào giờ ra chơi?
B: tớ chơi bóng đá
A: bạn làm gì vào giờ ra chơi
B: tớ chơi bóng rổ…….
IV.Listen and number

ANSWER : TRẢ LỜI
1. B
2. B
3. A
Audio script
1. Tony: What do you do at break time?
Mai: I play badminton.
2. Linda: What do you do at break time?
Mai: I play basketball.
3. Mai: What do you do at break time?
Nam: I play table tennis.
V. Read and write.
Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony, and Phong. At break time, we play differents games and sports. Quan and I play chess. Mai and Phong play table tennis. Linda and Tony play badminton
D ịch nghĩa:Xin chào. Mình tên là Nam. Đây là những người bạn của mình, Quân, Mai, Linda, Tony và Phong. Vào giờ giải lao, chúng mình chơi những trò chơi và môn thể thao khác nhau. Quân và mình chơi cờ. Mai và Phong chơi bóng bàn. Linda và Tony chơi cầu lông.
V. Read and write
1. Quan and Nam play ………………..
2. Mai and Phong play…………………
3. Linda and Tony play………………..

Trả lời:
1. Quan and Nam play………chess………
2. Mai and Phong play …… table tennis ……….
3 Linda and Tony play …….badminton ………
VI. Write about you
 
Gửi ý kiến