Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: LESSON 4
Người gửi: Phạm Thị May Ka
Ngày gửi: 21h:48' 09-03-2017
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Phạm Thị May Ka
TRƯỜNG THCS LƯƠNG TÂM
TIẾT 14
BÀI 11: WHAT DO YOU EAT?
BÀI GIẢNG CNTT HỌC KỲ 2
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
B. At the can teen
Lesson 5: B2-3
Period 14
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-3
cơm chiên
- fried rice (n):
1.Vocabulary:
bánh ngọt
- cake (n) :
- ice –cream (n):
kem
bánh xăng uých
- sandwich (n) :
một tô …
- a bowl of…(n):
Ex: A bowl of noodles
- canteen (n):
căn tin
- a glass of… (n) :
1 ly…
Ex: A glass of lemon juice
Matching:

sandwich
fried rice
a bowl of noodles
ice cream
cake
canteen
a glass of lemon juice
a
b
c
d
e
1
2
3
4
5
f
6
g
7
* Model sentence:
How much is it ?
-It’s one thousand dong.
*Meaning:
How much +is/are +danh từ/ đại từ?
-It is /They are + giá tiền.
* Use:
Hỏi đáp về giá cả.
2.New structure:
* Form:
Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
Picture drill:
Example exchange:
How much is a fried rice?
- It’s two thousand five
hundred dong.
ASK AND ANSWER
What would you like for breakfast/ lunch/ dinner?
I would like……….
Roleplay:
A : Can I help you?
B: Yes. I’d like a banana, please.
A: Here you are.
B: ThankS. How much is it?
A: Five hundred dong. Thank you.
Example:
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-3
cơm chiên
- fried rice (n):
1.Vocabulary:
bánh ngọt
- cake (n) :
- ice –cream (n):
kem
bánh xăng uých
- sandwich (n) :
một tô …
- a bowl of…(n):
Ex: A bowl of noodles
- canteen (n):
căn tin
- a glass of… (n) :
1 ly…
Ex: A glass of lemon juice
* Model sentence:
How much is it ?
-It’s one thousand dong.
*Meaning:
How much +is/are +danh từ/ đại từ?
-It is /They are + giá tiền.
* Use:
Hỏi đáp về giá cả.
2.New structure:
* Form:
Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
Homework:


- Learn new words
- Do exercises B1-3 in Workbook.
- Prepare GRAMMAR PRACTICE – p122.123
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác