Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Sỹ Trung
Ngày gửi: 14h:18' 30-11-2017
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích: 0 người
welcome to our class
Teacher : Vũ Sỹ Trung
Teacher: Vũ Sỹ Trung
Class: 6B
Welcome to our class!
rice
noodles
beef
milk
chicken
soda
fish
vegetables
water
oranges
bananas
oranges juices
Unit 11: What do you eat ?
Lesson 5: B 2, 5,6
Friday, February 28th, 2014
unit 11: what do you eat ?
lesson 5: b2, 5,6
B. At the canteen:
- A cake :
- A fried rice :
- An ice- cream :
* New words :
một bánh xăng uých
một đia cơm rang
một cõy kem
một bát mỡ( pho?)
- One thousand :
1000
- A sandwich:
- A bowl of noodles :
- One thousand-five hundred :
1500
một cái bánh
Friday, February 28th, 2014
A sandwich
An ice-cream
A bowl of noodles
One thousand-five hundred
A cake
A fried rice
1500
Friday, February 28th, 2014
unit 11: what do you eat ?
lesson 5: b2, 5,6
* New words:
A cake: 1 cái bánh
A sandwich:1bánh xăng uých
A fried rice:1đia com rang
An ice- cream: 1 que kem
A bowl of noodles: 1 bát mỡ
One thousand : 1000
One thousand-
five hundred : 1500
B. At the canteen
S1: How much is a cake ?
S2: It’s 500đ
* Form:
How much
S
* Use:
Dùng để hỏi và trả lời về giá cả.
2. Listen and repeat.Then practice the dialogue with a partner.
Salesgirl: Can I help you?
Lan: I`d like a sandwich and a glass of lemon juice, please.
Salesgirl: Here you are.
Lan: Thanks. How much are they?
Salesgirl: Two thousand five hunded dong. . Thank you.
500 đ
+ be
+ N ?
+ be
+ số tiền
* Meaning:
… giá bao nhiêu?
B. At the canteen
unit 11: what do you eat ?
lesson 5: b2, 5,6
Friday, February 28th, 2014
How much is . ?
It’s … dong.
A cake : 500 đ
A sandwich: 1,000 đ
A fried rice : 2,500đ
A bowl of noodles : 3,000 đ
An ice-cream : 2,000 đ
An orange juice : 1,800 đ
A lemon juice : 1,000 đ
5. Listen and read. Then ask and answer with a partner. Use:
unit 11 what do you eat ?
lesson 5: b2, 5,6
Friday, February 28th, 2014
Practice
2,500 đ 1,500 đ 3,000 đ
1,800 đ 2,000 đ 500 đ
How much is . ?
It’s … dong.
unit 11: what do you eat ?
lesson 5: b2, 5,6
Friday, February 28th, 2014
How much is . ?
It’s … .
One thousand
One thousand eight hundred
Two thousand
6. Remember.
5. Listen and read. Then ask and answer with a partner.
B. At the canteen
2. Listen and repeat.Then practice the dialogue with a partner.
unit 11: what do you eat ?
lesson 5: b2, 5,6
Friday, February 28th, 2014
Homework
* Learn by heart vocabularies and structures.
* Practice asking and answering about price.
good bye class
Thank you.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác