Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Bình
Ngày gửi: 12h:25' 16-12-2009
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
Gv: Hồ Thị Ngọc Uyển
Tổ : Bộ môn đặc thù
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-B5 (page 120-121)
Period 69
welcome to
our class !
WARM - UP
Kim`s game
Kim`s game:
apple
milk
carrot
egg
banana
fish
Cooking oil
soap
Coca-cola
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-B5 (page 120-121)
Period 69
PRESENTATION
Unit 11 : WHAT DO YOU EAT ?
Lesson 5: B2-B5 (page 120-121)
cơm chiên
- fried rice (n):
1.Vocabulary:
bánh ngọt
- cake (n) :
- ice –cream (n):
kem
bánh xăng uých
- sandwich (n) :
một tô …
- a bowl of…(n):
Ex: A bowl of noodles
- canteen (n):
căn tin
- a glass of… (n) :
1 ly…
Ex: A glass of lemon juice
Matching:

sandwich
fried rice
a bowl of noodles
ice cream
cake
canteen
a glass of lemon juice
a
b
c
d
e
1
2
3
4
5
f
6
g
7
salesgirl
Yes. I’d like a sandwich please.
ThankS. How much is it?
Can I help you?
Here you are.
One thousand dong.Thank you.
Lan
Set the scene:
* Model sentence:
How much is it ?
-It’s one thousand dong.
*Meaning:
How much +is/are +danh từ/ đại từ?
-It is /They are + giá tiền.
* Use:
Hỏi đáp về giá cả.
2.New structure:
* Form:
Nó giá bao nhiêu? - Một nghìn đồng.
PRACTICE
Picture drill:
Example exchange:
How much is a fried rice?
- It’s two thousand five
hundred dong.
FURTHER PRACTICE
Roleplay:
A : Can I help you?
B: Yes. I’d like a banana, please.
A: Here you are.
B: ThankS. How much is it?
A: Five hundred dong. Thank you.
Example:
Homework:


- Learn new words
- Do exercises B1-3 in Workbook.
- Prepare GRAMMAR PRACTICE – p122.123
Thank you !
 
Gửi ý kiến