Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Định (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 14-10-2008
Dung lượng: 807.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
I. Vocabulary
Fried /fraid/ (adj):
Bowl (n):

sandwich (n):



Ice-cream /aiskri:m/ (n):



Cake /keik/ (n):

chiên, rán
chén
Bánh xăng uých
kem
Bánh ngọt
II. ANSWER THE QUESTIONS
1. How much is a fried rice?
- A fried rice is 2,500đ.
2. How much is a bowl of noodles?
- A bowl of noodles is 3,500đ.
3. How much is a sandwich?
- A sandwich is 1,500đ.
4. How much is a cake?
- A cake is 500đ.
5. How much is an orange juice?
- An orange juice is 1,800đ.
6. How much is a lemon juice?
- A lemon juice is 1,000đ.
7. How much is an ice-cream?
- An ice-cream is 2,000đ.
MENU
2,500đ
3,000đ
1,500đ
500đ
1,800đ
1,000đ
2,000đ
How much is a fried rice?
- It’s two thousand five hundred dong.
III. GRAMMAR
* Muốn hỏi và trả lời về giá cả ta dùng mẩu câu sau:
- Form: How much is + (n)?
- It’s + số tiền
ASK AND ANSWER
90,500đ
30,000đ
2,500đ
4,500đ
7,000đ
25,000đ
How much is a chicken?
- It’s ninety thousand five hundred dong.
IV. WRITE
Em hảy viết những câu hỏi và trả lời về giá cả của những vật sau?
1. A bowl of noodle/10,000đ
2. A bottle of water /3,000đ
3. An apple /2,500đ
4. A ruler /1,500đ
WRITE
1. A bowl of noodles/10,000đ
- How much is a bowl of noodles?
- It’s ten thousand dong.
2. A bottle of water /3,000đ
- How much is a bottle of water?
- It’s three thousand dong.
3. An apple /2,500đ
- How much is an apple?
- It’s two thousand five hundred dong.
4. A ruler /1,500đ
- How much is a ruler?
- It’s one thousand five hundred dong.
V. Homework
- Learn vocabulary and the structure by your hearts
- Prepare for grammar practice.
THANK YOU FOR YOUR ATTENTION
 
Gửi ý kiến