Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What do you eat?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Thanh Hung
Ngày gửi: 12h:55' 19-08-2017
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 649
Số lượt thích: 0 người
SUOI DA SECONDARY SCHOOL
TEACHER: PHUNG THANH HUNG
Play the game “Noughts (O) and Crosses (X)”
A: What do you like?
B: I like milk.
You want these things. Where do you go?
We go to the store.
What do we say when we are at the store?
Food and drink
Tuesday February 14th, 2017
Period : 12

UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?

Lesson 1: A. At the store
A1
Mrs. Vui is at the store.
Who is she talking to?
She’s talking to a storekeeper
a storekeeper (n)
What are there at the store?
*New words:
- Cooking oil (n): dầu ăn
- Tea (n) : trà
- chocolate (n) : sô cô la
- beef (n) : thịt bò
- egg (n) : trứng
- soap (n) : xà phòng
- toothpaste (n) : kem đánh răng
* Rub out and remember:
- Cooking oil (n)
- Tea (n)
- chocolate (n)
- beef (n)
- egg (n)
- soap (n)
- toothpaste (n)
- dầu ăn
- trà
- sô cô la
- thịt bò
- trứng
- xà phòng
- kem đánh răng
*New words:
- a bottle (n): 1 chai
- a packet (n) : 1 gói
- a box (n) : 1 hộp
- a kilo (n) : 1 ki-lô-gam
- gram (n) : gam
- a dozen (n) : 1 tá = 12
- a can (n) : 1 lon
- a bar (n) : 1 thỏi
- a tube (n) : 1 ống tuýp
*Matching:
- a bottle of cooking oil
- a packet of tea
- a box of chocolates
- a kilo of rice
- two hundred grams of beef
- a dozen eggs
- a can of peas
- a bar of soap
- a tube of toothpaste
Now, listen to the dialogue between Mrs. Vui and a storekeeper. Then practice with a partner.
Now, practice your own dialogues.
Listen and write.
Five hundred grams of beef
A bottle of milk
A can of soda
A dozen oranges
A kilo of carrots
1.
2.
3.
4.
5.
Lucky Numbers
10
20
30
40
50
80
60

70
10
20
30
40
50
80
60

70
Lucky Numbers
Lucky Numbers
A …...............................
......................................
packet of tea.
A ...................................
.......................................
box of chocolates
A .................................
......................................
bar of soap
Lucky number

A ....................................

........................................
tube of toothpaste
Lucky number
A ...................................
......................................
can of peas
A ...............................

...................................
dozen eggs
Learn all the new words by heart: reading, writing and taking meanings of them.
HOMEWORK
Practice the dialogue again.
Prepare part A2,3
Ba goes to the store. He wants some things.
Read and find out what he wants.
Make a list of new words in part A2 and A3
Thank you for your attention!
GOOD BYE!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác