Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. What do you like doing?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà Vi
Ngày gửi: 15h:40' 31-05-2023
Dung lượng: 27.3 MB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
Unit 7

Lesson 2

Vocabulary

Vocabulary

V+N
ride a bike
/raɪd ə baɪk/

V-ing + N
riding a bike

/ˈraɪdɪŋ ə baɪk/

Vocabulary

V+N
play badminton
/pleɪ ˈbædmɪntən/

V-ing + N
playing badminton
/pleɪɪŋ ˈbædmɪntən/

Vocabulary

V+N
fly a kite
/flaɪ ə kaɪt/

V-ing + N
flying a kite
/flaɪɪŋ ə kaɪt/

Vocabulary

V+N
take photos
/teɪk ˈfəʊtəʊz/

V-ing + N
taking photos
/teɪkɪŋ ˈfəʊtəʊz/

Vocabulary

V+N
watch TV
/wɒʧ ˌtiːˈviː/ 

V-ing + N
watching TV
/wɒʧɪŋ ˌtiːˈviː/

2

1

riding a bike

3

flying a kite

4

playing badminton

taking photos

5

watching TV

Sentence pattern:
 Hỏi và trả lời sở thích của bạn là gì:
What's your hobby?
(Sở thích của bạn là gì?)
I like (watching TV)
Tôi thích xem ti vi
 Watching TV is my hobby.
Xem ti vi là sở thích của tôi

V-ing
N
I like  _________+
______
(Tớ thích ...)

V- ing + N is my hobby

1. Look, listen and repeat.

2. Point and say.
What's your hobby?
I like
___________.

watching
TV

riding
a bike
playing
badminton

flying a kite

taking
photos

3. Let's talk.

What do you
like doing?
What's your
hobby?

I like
_________.

I like _________.

What ____ your hobby?
I like watching TV.

A. are
C. do

+15

B. is
D. does

What is your hobby?

A. I like flying kites.

B.I like watching TV.

1
+
D. I like riding the
5
C. I like swimming.
bike.

What is your hobby?
Câu hỏi 2

A. I like riding the
bike.

B. I like dancing.

1
+
5D. I like cooking.
C. I like collecting
stamps.

What is your hobby?

A. I like collecting stamps.
C. I like taking photos.

B. I like playing with cats.

+15D. I like eating.

What is your hobby?

A. I like playing
badminton.
C. I like taking
photos.

B. I like playing
chess.

+15D. I like watching TV.

I like flying a kite.

A. What is your
hobby?

B. What are you
hobby?

15 D. What do you
+
C. What your hobby?
hobby?

What is your_____?
I like cooking.
Câu hỏi 1

A. hobby
C. like

+15

B. cooking
D. do

What is your hobby?
I ____ playing badminton.

A. do
C. hobby

+15

B. am
D. like

What is your hobby?
I like ________.
Câu hỏi 4

A. swim

15
+
C. going swim

B. go swimming
D. swimming

Grea
t
job!
Exit

4. Listen and number.

a

2

b

4

c

d

1

1

2

3

3

4

5. Look and write.

6. Let's play.

THANK YOU!
Welcome to join with me!

MsPham Powerpoint

Mspham
 
Gửi ý kiến