Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. What's the matter with you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thi thuy dung
Ngày gửi: 10h:16' 12-01-2018
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 1108
Số lượt thích: 0 người
Monday, 8th Janunary, 2017
Unit 8:What’s the matter with you?
Lesson 2: 1-6
1. Vocabulary:
Go to the doctor:
Đến gặp bác sĩ
Go to the dentist :
Đến gặp nha sĩ
Eat a lot of fruit:
Ăn nhiều hoa quả
Carry heavy things :
Mang nhiều đồ nặng
Eat a lot of sweets:
Ăn nhiều đồ ngọt
Take a rest:
Thư giãn, nghỉ ngơi
Vocabulary:
Go to the doctor: Đến gặp bác sĩ
Go to the dentist: Đến gặp nha sĩ
Take a rest: Thư giãn, nghỉ ngơi
Eat a lot of fruit: Ăn nhiều hoa quả
Carry heavy things: Mang đồ nặng
Eat a lot of sweets: Ăn nhiều đồ ngọt
Cách khuyên ai nên và không nên làm gì:
S + should/ shouldn’t + V-nguyên thể
Structure:
Cách trả lời:
Yes, I will. Thanks.
Ok, I won’t. Thanks
3. Let’s talk
Your friend is not well. Tell him/her what he/she should/ shouldn’t do.
I have a/ an_____
You should____
You shouldn’t____
Yes,____ Thanks.
Ok,____ . Thanks
4. Listen and complete
5. Read and complete. Then say aloud
Rest stomach matter has doctor
Quan: Where’s Phong?
Mai: He can’t go to school today.
Quan: Why not? What’s the _________ with him?
Mai: He _______ a bad cough and is going to see the ______ this morning.
Quan: Oh, really? Poor him!
matter
has
doctor
Mai: What is the matter with you, Tonny?
Tonny: I have a pain in my ________
Mai: Oh, dear. You should take a ____ now and go to the doctor later.
Tonny: Yes, I will. Thanks, Mai
stomach
rest
6. Let’s Play
HOMELINK
Learn by heart vocabulary and modal sentence.
Prepare for new lesson.
THANK YOU FOR ATTENTION!
GOODBYE
SEE YOU LATER
468x90
No_avatarf

Ngây thơ

 
Gửi ý kiến