Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. What's the matter with you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Quế
Ngày gửi: 09h:30' 18-08-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 684
Số lượt thích: 0 người
Unit 11: What’s the matter with you?
a toothache
Unit 11: What’s the matter with you?
an earache
Unit 11: What’s the matter with you?
a sore throat
Unit 11: What’s the matter with you?
a stomach ache
Unit 11: What’s the matter with you?
a toothache: đau răng

an earache: đau tai

a sore throat: viêm họng

a stomach ache: đau bụng
1. Từ vựng:
Unit 11: What’s the matter with you?
2. Mẫu câu:
What’s the matter with you?
(Bạn bị làm sao thế?)
I have ___________.
Unit 11: What’s the matter with you?
a toothache
an earache
a sore throat
a stomach ache
Unit 11: What’s the matter with you?
Unit 11: What’s the matter with you?
a cough
a headache
a fever
a sore leg
Unit 11: What’s the matter with you?
Unit 11: What’s the matter with you?

a cough: ho

a headache: đau đầu

a fever: sốt

a sore leg: đau chân

a toothache: đau răng

an earache: đau tai

a sore throat: viêm họng

a stomach ache: đau bụng
1. Từ vựng:
Unit 11: What’s the matter with you?
2. Đưa ra lời khuyên:


You should _____ : Bạn nên ……
You shouldn’t _______: Bạn không nên
You should ________________.
wear a face mask
wear a face mask
wash your hands
go to the doctor
go to the doctor
wash your hands
have a rest
stay at home
have a rest
stay at home
Unit 11: What’s the matter with you?
You shouldn’t ________: Bạn không nên ….
You shouldn’t ________________.
drink cold water
drink cold water
eat a lot of sweets
eat a lot of sweets
go out
go out
climb the tree
climb the tree
Unit 11: What’s the matter with you?
You should ________
wear a face mask: đeo khẩu trang

go to the doctor: đi khám bác sĩ

wash your hands: rửa tay

have a rest: nghỉ ngơi

stay at home: ở nhà
take a rest: nghỉ ngơi
dentist: nha sĩ
nail: móng tay
take a shower: tắm (vòi hoa sen)

You shouldn’t ________
drink cold water: uống nước lạnh

eat a lot of sweets: ăn nhiều kẹo

go out: đi chơi

climb the tree: trèo cây

carry heavy things: xách đồ nặng



Unit 11: What’s the matter with you?

You should ____________.


1. You should wear a face mask.

2. You should go to the doctor.

3. You should wash your hands.

4. You should have a rest.

5. You should stay at home.


You shouldn’t ___________.


1. You shouldn’t drink cold water.

2. You shouldn’t eat a lot of sweets.

3. You shouldn’t go out.

4. You shouldn’t climb the tree.



+ Đưa ra lời khuyên:
Unit 11: What’s the matter with you?
Exercises:

a) I have a cough.
You should …………………………………………….
You shouldn’t ………………………………………..

b) I have a fever.
You should ……………………………………………
You shouldn’t ……………………………………….

c) I have a sore throat.
You should ……………………………………………
You shouldn’t ……………………………………….

1. Write the advices:
 
Gửi ý kiến