Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. What's your address?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Powerpoint 2010
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 14h:19' 16-06-2023
Dung lượng: 125.4 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
NUMBER ROOM:

C25

CHUẨN BỊ:

Monday,June 12 ,2023
th

OBJECTIVES:

Develop
listening,reading,writing and
speaking skills.
 Asking and answering questions
about lots of different structures 

LEARNING
PROCEDURES:

I.VOCABULARY:

II.GRAMMAR:
III. Exercise:

IV.CONSOLIDATE:

Lesson 1
I.VOCABULARY:

Address
/əˈdres/

(n): Địa chỉ

Lane
/leɪn/

(n): Ngõ

Road
/rəʊd/

(n): Đường

Street

/striːt/
(n): Đường
(phố)

2

1

3

Tower
/ˈtaʊər/

(n): Tòa nhà, tòa tháp

11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1

Floor
Flat
/flæt/
/flɔːr/

(n):
Tầng
(n): Căn hộ

Town
/taʊn/

(n): Thị trấn

Province
/ˈprɒvɪns/
(n): Tỉnh

Village
/ˈvɪlɪdʒ/

(n): Làng

I. Vocabulary:
1

2

8

7

Lane

5

4

Town Tower Floor

Village
6

3

Address

9

Street

Province

10

Flat

Road

II.GRAMMAR:

1. Hỏi - đáp ai đó đến từ đâu?
Where are you
from?

(Bạn đến từ đâu)

I'm from _____________.
+ address

(Tớ đến từ + địa chỉ)

2. Hỏi - đáp về địa chỉ nhà:

What's your address?

(Địa chỉ của bạn là gì?)

It's _________.
+ address

(Đó là + địa chỉ.)

II. GRAMMAR:

3.Hỏi - đáp ai đó sống ở đâu?

(Bạn sống ở
đâu?)
I live in/on/at _____________.

Where do you
live?

+ address

(Tớ sống ở + địa
chỉ)

III.
Exercise:

Activity 1. Look, listen and repeat

Ex 2: Point and say

What's your address?

97, Village Road

It's __________________.
97, Village Road

Ex 2: Point and say

What's your address?

75, Hai Ba Trung Street

75, Hai Ba Trung Street
It's __________________.

Ex 2: Point and
say

What's your address?

flat 8, second floor, City Tower

It's ______________
flat 8, second floor,
_____________.
City Tower

Activity 4. Listen and complete
208  

_________

321 

_________

White
street 
______________________.
The
second floor
___________________________

Activity 5. Read and complete.

from

lives

address

street

Activity 6. Let's sing

IV.

CONSOLIDATE:

It's flat 8,
second
floor,City Tower
Where are you from?
What's your address?

I'm from
Hai
Phong
Where are you from?
What's your address?

It's 97,
Village Road
What's your address?

Where do you live?

Where do
you live?
I live in Hai Phong.
I'm from Hai Phong.

I live in Flat 18 on
the second floor
of HaNoi Tower.
Where are you from?

Where do you live?

What's your
address?
It's 75, Hai Ba Trung Street.
I live at 75, Hai Ba Trung Street.

Where are
you from?
It's in DaNang.
I'm from DaNang.

What's your address?
____ 105, Hoa Binh
Lane.

I live at
It's

Good bye and see you
again!

Lesson 2

I.

VOCABULA

Big

/big/

(a): Lớn

Small

><

/smɔːl/
(a): Nhỏ

Noisy

/ˈnɔɪzi/

(a): Ồn ào

><

Quiet
/ˈkwaɪət/
(a): Yên tĩnh

Ugly><

Beautiful

(a): Xấu xí

/ˈbjuːtɪfl/

(a): Đẹp,xinh

Crowded
/
(a): Đông đúc
ˈkraʊdɪd/

Busy
/ˈbɪzi/

(a): Bận rộn

Large
/lɑːrdʒ/

(a): Rộng

Far

/fɑːr/
(a): Xa

Hometown
/ˈhəʊmtaʊn/

(n): Quê

Mountain
/ˈmaʊntən/

(n): Núi

Island
/ˈaɪlənd/

(n): Hòn đảo
 
Gửi ý kiến