Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. What's your address?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trung Trực
Ngày gửi: 14h:00' 16-06-2021
Dung lượng: 257.5 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
REVIEW UNIT 1:WHAT IS YOUR ADDRESS?
HỎI VÀ TRẢ LỜI BẠN ĐẾN TỪ QUỐC GIA, THÀNH PHỐ NÀO?
WHERE ARE YOU FROM ? (BẠN ĐẾN TỪ ĐÂU? )
I’M FROM + (COUNTRY / CITY) (TÔI ĐẾN TỪ … )
WHERE DO YOU COME FROM ? (BẠN ĐẾN TỪ ĐÂU? )
I’M COME FROM + (COUNTRY / CITY) (TÔI ĐẾN TỪ … )
HỎI VÀ TRẢ LỜI QUÊ HƯƠNG CỦA BẠN Ở ĐÂU ?
WHAT IS YOUR HOMETOWN ? (QUÊ HƯƠNG CỦA BẠN Ở ĐÂU? )
IT’S + (COUNTRY / CITY) (QUÊ MÌNH Ở .. . )







1
6/18/2021
REVIEW UNIT 1:WHAT IS YOUR ADDRESS?
6/18/2021
2
3. HỎI VÀ TRẢ LỜI BẠN SỐNG Ở ĐÂU?
WHERE DO YOU LIVE ? (BẠN SỐNG Ở ĐÂU? )
I LIVE IN (STREET/ VILLAGE/ TOWN/ CITY (TÔI SỐNG Ở … )
I LIVE ON (ROAD/ FLOOR (TÔI SỐNG Ở … )
I LIVE AT+(NUMBER)+(STREET/ROAD/LANE) (TÔI SỐNG Ở … )
HỎI VÀ TRẢ LỜI ĐỊA CHỈ CỦA BẠN LÀ GÌ ?
WHAT IS YOUR ADDRESS ? (ĐỊA CHỈ CỦA BẠN LÀ GÌ? )
IT’S/ MY ADDRESS IS (ĐỊA CHỈ CỦA MÌNH LÀ .. )







REVIEW UNIT 1:WHAT IS YOUR ADDRESS?
3
6/18/2021
3. HỎI VÀ TRẢ LỜI MIÊU TẢ MỘT ĐỊA ĐIỂM ?
WHAT IS THE/ YOUR VILLAGE LIKE ?
(LÀNG/ THỊ TRẤN CỦA BẠN NHƯ THẾ NÀO ? )
IT IS + ADJ (TÍNH TỪ) (NÓ … )
4. CÁC MẪU CÂU CẦN GHI NHỚ :
WHERE ARE YOU FROM ? I’M FROM VIETNAM/ DANANG
WHERE DO YOU COME FROM ? I COME FROM VIETNAM/
DANANG
WHAT IS YOUR HOMETOWN ? IT IS DANANG CITY.








REVIEW UNIT 1:WHAT IS YOUR ADDRESS?
4. CÁC MẪU CÂU CẦN GHI NHỚ :
WHERE DO YOU LIVE ? I LIVE ON LE LOI STREET
WHAT IS YOUR ADDRESS ? IT/ MY ADDRESS IS 28 LE LOI STREET
WHAT IS THE CITY LIKE ? IT IS CROWDED AND BIG
WHAT IS YOUR HOMETOWN LIKE ?
IT’S PRETTY AND QUIET

6/18/2021
4
REVIEW UNIT 1:WHAT IS YOUR ADDRESS?
Crowded (đông đúc)
Noisy (Ồn ào)
Quiet (Yên bình)
Small (nhỏ)
Beautiful (đẹp)
Big (to)= large
Clean (trong lành)
Modern (hiện đại)
Far (xa xôi)
Pretty : (tươi đẹp)
Nice : (đẹp)
Peacefull : (bình yên)
Boring : (nhàm chán)
Pleasant : (thoải mái, thư thái )

6/18/2021
5
Practice: Thêm các tính từ miêu tả phù hợp với các từ chỉ nơi chốn
BUSY
MODERN
CROWNDED
CITY
NOISY
LARGE
BIG
Practice: Thêm các tính từ miêu tả phù hợp với các từ chỉ nơi chốn
COUNTRYSIDE
SMALL
QUIET
PRETTY
CLEAN
NICE
PEACEFULL
Practice: Thêm các tính từ miêu tả phù hợp với các từ chỉ nơi chốn
VILLAGE
BORING
PLEASANT
BEAUTIFULL
QUIET
SMALL
CLEAN
Practice: Thêm các tính từ miêu tả phù hợp với các từ chỉ nơi chốn
MOUNTAIN
FAR
QUIET
POOR
CLEAN
BIG
COOL
 
Gửi ý kiến