Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. What subjects do you have today?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Lê Thị Hồng Hương
Ngày gửi: 15h:30' 29-06-2022
Dung lượng: 36.0 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
*Wednesday, December 1st 2021
*subjects
*maths
*science
*IT = Information Technology
*Vietnamese
*ART
*MUSIC
*Maths
*What subjects do you have today?
*a
*I have Maths.
*What subjects do you have today?
*b
*I have Science.
*What subjects do you have today?
*c
*I have IT.
*What subjects do you have today?
*d
*I have Vietnamese.
*What subjects do you have today?
*e
*I have Art.
*What subjects do you have today?
*f
*I have Music.
*It
*What subjects do you have today?
*It
*I have
*Math
*It
*What subjects do you have today?
*It
*I have
*Science
*It
*What subjects do you have today?
*It
*I have
*IT
*It
*What subjects do you have today?
*It
*I have
*Vietnamese
*It
*What subjects do you have today?
*It
*I have
*Art
*It
*What subjects do you have today?
*It
*I have
*Music
*Art
*English
*Maths
*Science
*Vietnamese
*IT
*V
*V
*V
*1
*a
*b
*c
*2
*a
*b
*c
*3
*a
*b
*c
*Monday
*Vietnamese, Science and English
*Wednesday
*has Maths, IT and Music
*Friday
*Have Maths, science and Art
*Today is * *He has *
*Monday
*1
*Vietnamese, Science
*and English
*Today is * *She has *
*Wednesday
*2
*Math, IT and Music
*Today is * *They have
*Friday
*3
*Math, IT and Art
*Today is *I have
*English, Maths, Vietnamese and Music
*Monday
*Art, Maths, Science and IT.
*Tuesday
*Maths, Vietnamese, IT and English
*Wednesday
*Art, Science, Maths and Vietnamese
*Thursday
*English, Music, Science and Maths
*Friday
*Today is *I have
*English, Maths, Vietnamese and Music
*Monday
*Art, Maths, Science and IT.
*Tuesday
*Maths, Vietnamese, IT and English
*Wednesday
*Art, Science, Maths and Vietnamese
*Thursday
*English, Music, Science and Maths
*Friday
* Model sentence :
*When do you have Science? * Bạn học môn Khoa học vào ngày nào?
*====> I have it on _Mondays and Thursdays_ *Tôi học môn Khoa học vào Thứ hai và Thứ năm.
*Lesson 2 / page 54
*Unit 8 : What subjects do you have today?
*Monday and Thursday
*When do you have science, Fed?
*I have it on Tuesday and Wednesday.
*When do you have science, Mimi?
*I have it on Monday and Wednesday.
*1
*2
*3
*4
*English
*Wednesday
*Wednesday
*i e n c e
*n g l i s h
*M s i c
*V i e n a mes e
*M a t h
*V
*V
*V
*V
*Vietnamese
*Maths
*Science
*Art
5. Write about you and school subjects.
*I am a pupil .................at Primary School. *I go to school from Monday to ................ *At school, I have Vietnamese, Maths, *................................................................ *................................................................ *I have English on ..................................... *My favourite subject is ...........................
*Huong Son
*Friday
*English, Art,
*Music, Science, IT and PE.
*Friday
*English

6. Project
*
*Ask a friend in another school about his/her timetable and tick the table below. Then tell the class about it.
*When do you have Science?
*He/ she has...
*I have it .....
*Thứ Hai
*Thứ Ba
*Thứ Tư
*Thứ Năm
*Thứ Sáu
*Thứ Bảy
* Chủ Nhật
*Matching game: 3'
*Thứ Tư
*Thứ Sáu
*Thứ Bảy
*Thứ Năm
*Thứ Hai
*Thứ Ba
*Chủ Nhật
*Matching game: 3'
*Thứ Hai
*Thứ Ba
*Thứ Tư
*Thứ Năm
*Thứ Sáu
*Thứ Bảy
*Chủ Nhật
 
Gửi ý kiến