Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13: Where is my book?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đao Thi Thanh Na
Ngày gửi: 16h:35' 13-03-2022
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Matching:
chair
2. ball
3. poster
4. bed
5. coat
6. picture
Sing a song : Where is it?

English 3
Unit 13: Where’s my book?

Lesson 2 (page 20)
Thursday, February 18th, 2021.
1. Look, listen and repeat:
near : ở gần
under : ở dưới
on : ở trên
behind : ở đằng sau
I. New words:
table
wall
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
C
The ball is ……… the box.
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
The ball is ……… the box.
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
The ball is ……… the box.
Look and choose
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
B
The ball is ……… the box.
I. New words:
1. near : ở gần
2. under : ở dưới
3. on : ở trên
4. behind : ở đằng sau
5. table : cái bàn
6. wall : tường
II. Model sentences:
Ex: Where are the balls ?
They’re under the bed.
Unit 13 : Where’s my book ?
Lesson 2 (page 20)
Thursday, February 18th, 2021.
- Where are the _______?
They`re _______.
* Hỏi và trả lời về vị trí đồ vật (số nhiều):
(They’re = They are)
near / table
under / bed
on / wall
behind / door
They’re near the table.
Where are the chairs ?
chairs /
balls /
pictures /
coats /
Where ..………………………

………………………………
are the balls?
They’re under the bed.
under / bed
balls /
Where ..………………………

………………………………
are the pictures?
They’re on the wall.
on / wall
pictures /
Where ..………………………

………………………………
are the coats?
They’re behind the door.
behind / door
coats /
Where ..………………………

………………………………
are the books?
They’re on the bed.
books / on/ bed
Where ..………………………

………………………………
is the chair?
It’s near the table.
Chair/ near/ table
It’s…………………..
on the bed.
They’re…………………..
under the bed.
They’re…………………..
near the desk.
They’re…………………..
on the desk.
They’re…………………..
on the wall.

There is …………………….,………………………..,

……………………, and………………………..

There are …………………….,……………………..,

……………………, and ………………………..
a bed
a chair
a desk
a teddy bear
posters
books
pictures
balls
I. New words:
1. near : ở gần
2. under : ở dưới
3. on : ở trên
4. behind : ở đằng sau
5. table : cái bàn
6. wall : tường
II. Model sentences:
Ex: Where are the balls ?
They’re under the bed.
Unit 13 : Where’s my book ?
Lesson 2 (page 20)
Thursday, February 18th, 2021.
- Where are the _______?
They`re _______.
* Hỏi và trả lời về vị trí đồ vật (số nhiều):
(They’re = They are)
Homelink:
- Học thuộc từ vựng và luyện tập mẫu câu.
- Ghi nội dung bài học vào vở.
- Làm bài tập trang 52, 53 trong sách bài tập Tiếng anh.
 
Gửi ý kiến