Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Liên
Ngày gửi: 22h:15' 19-02-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 756
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Liên
Ngày gửi: 22h:15' 19-02-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 756
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Ôn lại bài cũ:
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
B
A
(Hình B có :
(Hình A có :
24 hình lập phương nhỏ)
34 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Em suy nghĩ nhé
1dm3
1dm
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Mỗi lớp có số hình lập phương là : 10 x 10 = 100 ( hình )
Số hình lập phương có tất cả là:
100 x 10 = 1 000 ( hình )
3
1 000
1dm3 = .............cm
10 lớp
1 dm3
1cm3
1cm
10 hình
1dm
10
g
n
hà
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
dm3
cm3
1
1000
3
3000
5
5000
Luyện tập
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Bài 1(116) : Viết vào ô trống
Viết số
76cm3
519dm3
85,08dm3
4
5
cm3
Đọc số
bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
2001dm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
3
3
8 cm
ba phần tám xăng – ti – mét khối
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
Bài 2(116): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
a) 1dm3 = …………
cm3
3
5800
5,8dm3 = …………..cm
3
375dm3 = ………….cm
375 000
4 dm3 = ……….....cm
3
800
5
3
2
b) 2000cm3 = ……dm
3
490
490 000cm3 = ………dm
154 dm3
154 000 cm3 = ……
5,1dm3
5100cm3 = …
vận dụng :
Nếu đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập
phương dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương
dài 1dm.
3/ 1dm3 = 1000cm3 . Đ
S
4/ 1cm3 =
1000dm3 .
Về nhà các em học bài, làm
thêm bài tập trong sách bài tập.
S
Đ
Tạm
biệt các
em!
Toán
Ôn lại bài cũ:
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
B
A
(Hình B có :
(Hình A có :
24 hình lập phương nhỏ)
34 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối
Em suy nghĩ nhé
1dm3
1dm
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
Mỗi lớp có số hình lập phương là : 10 x 10 = 100 ( hình )
Số hình lập phương có tất cả là:
100 x 10 = 1 000 ( hình )
3
1 000
1dm3 = .............cm
10 lớp
1 dm3
1cm3
1cm
10 hình
1dm
10
g
n
hà
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
dm3
cm3
1
1000
3
3000
5
5000
Luyện tập
Thứ hai, ngày 20 tháng 02 năm 2023
Toán
Bài 1(116) : Viết vào ô trống
Viết số
76cm3
519dm3
85,08dm3
4
5
cm3
Đọc số
bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
2001dm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
3
3
8 cm
ba phần tám xăng – ti – mét khối
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
Bài 2(116): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
a) 1dm3 = …………
cm3
3
5800
5,8dm3 = …………..cm
3
375dm3 = ………….cm
375 000
4 dm3 = ……….....cm
3
800
5
3
2
b) 2000cm3 = ……dm
3
490
490 000cm3 = ………dm
154 dm3
154 000 cm3 = ……
5,1dm3
5100cm3 = …
vận dụng :
Nếu đúng ghi Đ, sai ghi S :
1/ Xăng- ti – mét khối là thể tích của hình lập
phương dài 1dm.
2/ Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương
dài 1dm.
3/ 1dm3 = 1000cm3 . Đ
S
4/ 1cm3 =
1000dm3 .
Về nhà các em học bài, làm
thêm bài tập trong sách bài tập.
S
Đ
Tạm
biệt các
em!
 








Các ý kiến mới nhất