Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Hiệp
Ngày gửi: 10h:03' 20-02-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 466
Nguồn:
Người gửi: Lò Thị Hiệp
Ngày gửi: 10h:03' 20-02-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020
Toán
Ôn lại bài cũ:
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
A
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
B
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020
Toán
Tuần 22 – Tiết 109:
Để đo thể tích người ta có thể dùng những
đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét
khối và đề - xi – mét khối
Em suy nghĩ nhé
1dm3
1dm
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và
đề - xi – mét khối
Mỗi lớp có số hình lập phương là : 10 x 10 = 100 ( hình )
Số hình lập phương có tất cả là:
100 x 10 = 1 000 ( hình )
3
1 000
1dm3 = .............cm
10 lớp
1 dm3
1cm3
1cm
10 hình
10
1dm
ng
à
h
Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020
Toán
Tuần 22 – Tiết 109:
dm3
cm3
1
1000
3
3000
5
5000
Luyện tập
Bài 1(116) : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3 tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
5
cm3
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
3
cm
8
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Bài 2(116): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
a) 1dm3 = …………
cm3
3
5800
5,8dm3 = …………..cm
3
375dm3 = ………….cm
375 000
4 dm3 = ……….....cm
3
800
5
3
2
b) 2000cm3 = ……dm
3
490
490 000cm3 = ………dm
154 dm3
154 000 cm3 = ……
5,1dm3
5100cm3 = …
Tạm
biệt các
em!
Toán
Ôn lại bài cũ:
So sánh thể tích hình A và thể tích hình B
A
(Hình A có :
34 hình lập phương nhỏ)
B
(Hình B có :
24 hình lập phương nhỏ)
Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020
Toán
Tuần 22 – Tiết 109:
Để đo thể tích người ta có thể dùng những
đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối.
Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối.
1cm3
1cm
Xăng – ti – mét khối là thể tích
của hình lập phương có cạnh
dài 1cm
Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3
1dm3
1 dm
Đề - xi – mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài 1dm.
Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét
khối và đề - xi – mét khối
Em suy nghĩ nhé
1dm3
1dm
1cm
1cm3
Cần bao nhiêu hình lập
phương cạnh 1cm để xếp đầy
hình lập phương cạnh 1dm?
Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và
đề - xi – mét khối
Mỗi lớp có số hình lập phương là : 10 x 10 = 100 ( hình )
Số hình lập phương có tất cả là:
100 x 10 = 1 000 ( hình )
3
1 000
1dm3 = .............cm
10 lớp
1 dm3
1cm3
1cm
10 hình
10
1dm
ng
à
h
Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2020
Toán
Tuần 22 – Tiết 109:
dm3
cm3
1
1000
3
3000
5
5000
Luyện tập
Bài 1(116) : Viết vào ô trống
Viết số
Đọc số
76cm3
bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối
519dm3
năm trăm mười chín đề - xi - mét khối
85,08dm3 tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối
4
5
cm3
bốn phần năm xăng – ti – mét khối
192cm3
một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối
2001dm3
hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối
3
3
cm
8
ba phần tám xăng – ti – mét khối
Bài 2(116): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1000
a) 1dm3 = …………
cm3
3
5800
5,8dm3 = …………..cm
3
375dm3 = ………….cm
375 000
4 dm3 = ……….....cm
3
800
5
3
2
b) 2000cm3 = ……dm
3
490
490 000cm3 = ………dm
154 dm3
154 000 cm3 = ……
5,1dm3
5100cm3 = …
Tạm
biệt các
em!
 








Các ý kiến mới nhất