CD - Bài 8. Định luật tuần hoàn và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thắm
Ngày gửi: 21h:41' 18-10-2022
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thắm
Ngày gửi: 21h:41' 18-10-2022
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1
2
3
4
C HU K Y
2 0, 4 ,II A
HOA TR I
B C NO
10s
?
?
?
?
Câu
1:
vào
Trong
một
chiều
Câu3:
4:Hãy
Điền
Chođiền
4vào
nguyên
chỗ chỗ
trống.
tố trống:
sauCho
đây:
một
O (Znguyên
= 8),……
C tố
( theo
Z=ở6),
nhóm
N ( Z = 7),
Câu
2:5).
Cho
nguyên
tốnhân,
Calàcó
Zthì
= 20.
vịnày
trí theo
của
Ca
trong
bảng
tăng
dần
điện
tích
hạt
tính
kim
loại
của
các
nguyên
tố
chính
B
(
Z
=
có
số
Hãy
thứ
sắp
tự
xếp
nhóm
các
nguyên
x,
......
tố
của
nguyên
chiều
tố
tăng
đó
dần
CHÂN
DUNG
NHÀ
BÁC
HỌC
MEN-DE-LÊ-EP
tuần
hoàn
làthời
: ô …tính
chuphi
kỳ
…
nhóm
….dần.
?
yếu
dần,
đồng
kim
trong
tính
phi
oxit
kim.
cao
nhất
cũng
bằng
x.mạnh
Bài
8
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ Ý
NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như
thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các
nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Nếu biết Vị Trí của một nguyên
tố trong bảng tuần hoàn, có thể
suy ra những Tính Chất hóa học
cơ bản nào của nó?
II. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Tính
kim
loại,
tính
phi
kim
Hóa
trị
Công
cao
nhất
với
oxi
oxit
thức
cao
nhất
Công thức
hydroxide
cao nhất
(nếu có)
và tính acid
hay base
của chúng
16
S
32,06
2,58
Phi
kim
1
Lưu huỳnh
5
Vị Trí23p
của
nguyên tố sulfur (S)
[Ne]3s
Lưu huỳnh có
tính kim loại
HThay
caophi kim?
nhất trong
oxide: 6
( Z = 16) , Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA
SO3
Công thức
oxide cao nhất
3
SO3 và H2 SO4
có tính acid
hay base ?
4
Hóa trị cao
nhất của lưu
huỳnh trong
hợp chất với
oxygen?
2
Công thức
hydroxide
cao nhất của
sulfur?
H2SO4
O4
S
H
2
à
SO 3 v
id
c
a
h
n
có tí
VỊ TRÍ
S ( Z = 16) , Ô 16,
chu kỳ 3, nhóm
VIA
CHÌA KHÓA
VÀNG
SO 4
H
2
à
v
SO 3
xit
a
h
n
í
t
có
H2SO4
H2S
Phi
kim
HT cao
nhất trong
oxit: 6
7
tính chất
Của nguyên tố
HT trong
HC với
hidro: 2
SO3
nhóm
Chu
kỳ 3
16
S
32,06
2,58
sulfur
[Ne]3s23p5
VD 2. Cho nguyên tố Calcium (Z=20), Ô thứ 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Từ đó :
- xác định tính kim loại, phi kim?
- Hóa trị cao nhất trong hợp chất oxide?
- Công thức oxide cao nhất?
- Công thức hydroxide tương ứng?
- Tính chất tương ứng của oxide và hydroxide?
20s
40s
60s
80s
100s
HẾT
GiỜ
2
phút
VD 2. Cho nguyên tố Calcium (Z=20), Ô thứ 20, chu kỳ
4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn.
1s22s22p63s23p64s2
-Là nguyên tố Kim loại vì thuộc nhóm IIA.
-Hóa trị cao nhất trong hợp chất oxide: 2
-Công thức oxide cao nhất: CaO
-Công thức hydroxide tương ứng: Ca(OH)2
-Tính chất tương ứng của oxide và hydroxide: Base
Tính
kim loại
Tính
phi
kim
Bán kính
nguyên
tử
Độ âm
điện
Tính
bazơ
Tính
axit
CHU KÌ
NHÓM A
21:42:10
VD 3. - So sánh tính phi kim của nguyên tố:
a, P (Z = 15) với các S (Z = 16) và Si (Z = 14);
b, P (Z = 15) với nguyên tố N (Z = 7),
- Viết công thức hidroxit tương ứng và so sánh tính
chất của chúng.
21:42:10
So sánh tính chất hoá học của nguyên tố P với
các nguyên tố lân cận
N
3
Si
P
S
Tính phi kim tăng dần
Tính axit giảm dần
Tính phi kim giảm dần
VA
VA
HNO3
3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4
Tính axit tăng dần
P có tính phi kim mạnh hơn Si
nhưng yếu hơn N và S
H3PO4 có tính axit mạnh hơn
H2SiO3 nhưng yếu hơn HNO3
và H2SO4
21:42:10
Câu hỏi:
a. Hãy sắp xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tính kim
loại tăng dần: Al (Z = 13) ; Na( Z = 11), Mg ( Z = 12).
b. Hãy sắp xếp theo chiều độ âm điện tăng dần:
Cl ( z = 17); F ( Z = 9); Br ( Z = 35).
c. Hãy sắp xếp các nguyên tố sau đây theo giảm dần tính
phi kim: P ( Z = 15); N ( Z = 7), Si ( Z = 14)
Bước 1: Dựa vào số hiệu nguyên tử Z đề cho: xếp vị
trí tương đối của các nguyên tố.
Bước 2 : So sánh .
20s
40s
60s
80s
100s
120s
140s
160s
HẾT
3'
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Na Mg
Fr
KIM LOẠI
MẠNH NHẤT
PHI KIM
MẠNH NHẤT
N
F
Al Si P
Cl
TỐNGUYÊN
CÓ TÍNH
DỰATÌM
VÀONGUYÊN
VỊ TRÍ CỦA
TỐ CHƯA
PHI KIM
MẠNH
NHẤT
TÌM THẤY
NGƯỜI
TA CÒN
CÓ,THỂ DỰ
NGUYÊN
TỐTÍNH
CÓ TÍNH
ĐOÁN
ĐƯỢC
CHẤT KIM
CỦA CÁC
NGUYÊN
NÀY.
LOẠI
MẠNHTỐ
NHẤT?
Br
BÀI TẬP CỦNG CỐ
4
5
2
3
1
0
Câu 1: Nguyên tố Nitơ thuộc chu kì 3 nhóm VA.
Công thức oxide cao nhất có dạng như thế nào?
Đáp án:
N2O5
Câu 2: Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên
dần
tốtăng
................,
đồng thời tính kim loại của
giảm
chúngdần
..............
Từ trong dấu “...” lần lượt là:
Đáp án:
tăngdần, giảm dần
Câu 3: A và B là hai nguyên tố thuộc nhóm VIIA
(ZAĐáp án:
Tính phi kim của A mạnh hơn B
Câu 4 :
Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố
X là 3p2. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Đáp án:
IVA
Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm IIA.
Công thức hydroxide cao nhất của X có dạng như
thế nào?
Đáp án:
X(OH)2
Câu 6:
X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng chu kì
(ZXĐáp án:
Tính kim loại của X mạnh hơn Y
5
4
3
2
1
0
Câu 7: Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên
dần đồng thời tính kim loại của
tố giảm
.............,
tăng dần
chúng
..................
Từ trong dấu “...” lần lượt là:
Đáp án:
giảm dần, tăng dần
Câu 8:
Nguyên tử của nguyên tố M có 12 electron ở lớp
vỏ. Hyđroxide của M có tính chất gì?
Đáp án:
base
Câu 9: Nguyên tố A thuộc chu kỳ 2 nhóm IIIA, B
thuộc chu kỳ 3 nhóm IIIA, C thuộc chu kỳ 3 nhóm
IIA, D thuộc chu kỳ 4 nhóm IIA.
Tính kim loại của các nguyên tố giảm theo thứ tự:
IA IIA IIIA ...
A D>C>B>A
A.
B. A > B > C > D
C. A > D > B > C
D. B > C > D > A
2
0
4
2
5
3
1
A
3
C
4
D
...
B
Câu 10: X và Y là 2 nguyên tố nhóm A.
Nguyên tố X có công thức oxide cao nhất là X2O3,
Y có hydroxide cao nhất H2YO4 .
X, Y thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Đáp án:
X thuộc nhóm IIIA,
Y thuộc nhóm VIA.
Câu 11:
X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng chu kì 3,
X ở nhóm IIA, Y ở nhóm VA.
Hyđroxide của nguyên tố nào có tính base mạnh
hơn?
Đáp án:
Hiđroxit của X có tính bazơ mạnh
hơn
Câu 12:
Nguyên tử M ở chu kì 2 nhóm IA.
Hãy cho biết cấu hình electron nguyên tử của M?
Đáp án:
1s22s1
Xin chân
thành cảm
ơn cô và các
bạn đã lắng
nghe !
Các bạn về nhà
nhớ học bài và
làm bài tập !
1
2
3
4
C HU K Y
2 0, 4 ,II A
HOA TR I
B C NO
10s
?
?
?
?
Câu
1:
vào
Trong
một
chiều
Câu3:
4:Hãy
Điền
Chođiền
4vào
nguyên
chỗ chỗ
trống.
tố trống:
sauCho
đây:
một
O (Znguyên
= 8),……
C tố
( theo
Z=ở6),
nhóm
N ( Z = 7),
Câu
2:5).
Cho
nguyên
tốnhân,
Calàcó
Zthì
= 20.
vịnày
trí theo
của
Ca
trong
bảng
tăng
dần
điện
tích
hạt
tính
kim
loại
của
các
nguyên
tố
chính
B
(
Z
=
có
số
Hãy
thứ
sắp
tự
xếp
nhóm
các
nguyên
x,
......
tố
của
nguyên
chiều
tố
tăng
đó
dần
CHÂN
DUNG
NHÀ
BÁC
HỌC
MEN-DE-LÊ-EP
tuần
hoàn
làthời
: ô …tính
chuphi
kỳ
…
nhóm
….dần.
?
yếu
dần,
đồng
kim
trong
tính
phi
oxit
kim.
cao
nhất
cũng
bằng
x.mạnh
Bài
8
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN VÀ Ý
NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. Định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như
thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các
nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử.
Nếu biết Vị Trí của một nguyên
tố trong bảng tuần hoàn, có thể
suy ra những Tính Chất hóa học
cơ bản nào của nó?
II. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Tính
kim
loại,
tính
phi
kim
Hóa
trị
Công
cao
nhất
với
oxi
oxit
thức
cao
nhất
Công thức
hydroxide
cao nhất
(nếu có)
và tính acid
hay base
của chúng
16
S
32,06
2,58
Phi
kim
1
Lưu huỳnh
5
Vị Trí23p
của
nguyên tố sulfur (S)
[Ne]3s
Lưu huỳnh có
tính kim loại
HThay
caophi kim?
nhất trong
oxide: 6
( Z = 16) , Ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA
SO3
Công thức
oxide cao nhất
3
SO3 và H2 SO4
có tính acid
hay base ?
4
Hóa trị cao
nhất của lưu
huỳnh trong
hợp chất với
oxygen?
2
Công thức
hydroxide
cao nhất của
sulfur?
H2SO4
O4
S
H
2
à
SO 3 v
id
c
a
h
n
có tí
VỊ TRÍ
S ( Z = 16) , Ô 16,
chu kỳ 3, nhóm
VIA
CHÌA KHÓA
VÀNG
SO 4
H
2
à
v
SO 3
xit
a
h
n
í
t
có
H2SO4
H2S
Phi
kim
HT cao
nhất trong
oxit: 6
7
tính chất
Của nguyên tố
HT trong
HC với
hidro: 2
SO3
nhóm
Chu
kỳ 3
16
S
32,06
2,58
sulfur
[Ne]3s23p5
VD 2. Cho nguyên tố Calcium (Z=20), Ô thứ 20,
chu kỳ 4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Từ đó :
- xác định tính kim loại, phi kim?
- Hóa trị cao nhất trong hợp chất oxide?
- Công thức oxide cao nhất?
- Công thức hydroxide tương ứng?
- Tính chất tương ứng của oxide và hydroxide?
20s
40s
60s
80s
100s
HẾT
GiỜ
2
phút
VD 2. Cho nguyên tố Calcium (Z=20), Ô thứ 20, chu kỳ
4, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn.
1s22s22p63s23p64s2
-Là nguyên tố Kim loại vì thuộc nhóm IIA.
-Hóa trị cao nhất trong hợp chất oxide: 2
-Công thức oxide cao nhất: CaO
-Công thức hydroxide tương ứng: Ca(OH)2
-Tính chất tương ứng của oxide và hydroxide: Base
Tính
kim loại
Tính
phi
kim
Bán kính
nguyên
tử
Độ âm
điện
Tính
bazơ
Tính
axit
CHU KÌ
NHÓM A
21:42:10
VD 3. - So sánh tính phi kim của nguyên tố:
a, P (Z = 15) với các S (Z = 16) và Si (Z = 14);
b, P (Z = 15) với nguyên tố N (Z = 7),
- Viết công thức hidroxit tương ứng và so sánh tính
chất của chúng.
21:42:10
So sánh tính chất hoá học của nguyên tố P với
các nguyên tố lân cận
N
3
Si
P
S
Tính phi kim tăng dần
Tính axit giảm dần
Tính phi kim giảm dần
VA
VA
HNO3
3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4
Tính axit tăng dần
P có tính phi kim mạnh hơn Si
nhưng yếu hơn N và S
H3PO4 có tính axit mạnh hơn
H2SiO3 nhưng yếu hơn HNO3
và H2SO4
21:42:10
Câu hỏi:
a. Hãy sắp xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tính kim
loại tăng dần: Al (Z = 13) ; Na( Z = 11), Mg ( Z = 12).
b. Hãy sắp xếp theo chiều độ âm điện tăng dần:
Cl ( z = 17); F ( Z = 9); Br ( Z = 35).
c. Hãy sắp xếp các nguyên tố sau đây theo giảm dần tính
phi kim: P ( Z = 15); N ( Z = 7), Si ( Z = 14)
Bước 1: Dựa vào số hiệu nguyên tử Z đề cho: xếp vị
trí tương đối của các nguyên tố.
Bước 2 : So sánh .
20s
40s
60s
80s
100s
120s
140s
160s
HẾT
3'
BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Na Mg
Fr
KIM LOẠI
MẠNH NHẤT
PHI KIM
MẠNH NHẤT
N
F
Al Si P
Cl
TỐNGUYÊN
CÓ TÍNH
DỰATÌM
VÀONGUYÊN
VỊ TRÍ CỦA
TỐ CHƯA
PHI KIM
MẠNH
NHẤT
TÌM THẤY
NGƯỜI
TA CÒN
CÓ,THỂ DỰ
NGUYÊN
TỐTÍNH
CÓ TÍNH
ĐOÁN
ĐƯỢC
CHẤT KIM
CỦA CÁC
NGUYÊN
NÀY.
LOẠI
MẠNHTỐ
NHẤT?
Br
BÀI TẬP CỦNG CỐ
4
5
2
3
1
0
Câu 1: Nguyên tố Nitơ thuộc chu kì 3 nhóm VA.
Công thức oxide cao nhất có dạng như thế nào?
Đáp án:
N2O5
Câu 2: Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên
dần
tốtăng
................,
đồng thời tính kim loại của
giảm
chúngdần
..............
Từ trong dấu “...” lần lượt là:
Đáp án:
tăngdần, giảm dần
Câu 3: A và B là hai nguyên tố thuộc nhóm VIIA
(ZA
Tính phi kim của A mạnh hơn B
Câu 4 :
Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố
X là 3p2. X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Đáp án:
IVA
Câu 5: Nguyên tố X thuộc nhóm IIA.
Công thức hydroxide cao nhất của X có dạng như
thế nào?
Đáp án:
X(OH)2
Câu 6:
X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng chu kì
(ZX
Tính kim loại của X mạnh hơn Y
5
4
3
2
1
0
Câu 7: Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên
dần đồng thời tính kim loại của
tố giảm
.............,
tăng dần
chúng
..................
Từ trong dấu “...” lần lượt là:
Đáp án:
giảm dần, tăng dần
Câu 8:
Nguyên tử của nguyên tố M có 12 electron ở lớp
vỏ. Hyđroxide của M có tính chất gì?
Đáp án:
base
Câu 9: Nguyên tố A thuộc chu kỳ 2 nhóm IIIA, B
thuộc chu kỳ 3 nhóm IIIA, C thuộc chu kỳ 3 nhóm
IIA, D thuộc chu kỳ 4 nhóm IIA.
Tính kim loại của các nguyên tố giảm theo thứ tự:
IA IIA IIIA ...
A D>C>B>A
A.
B. A > B > C > D
C. A > D > B > C
D. B > C > D > A
2
0
4
2
5
3
1
A
3
C
4
D
...
B
Câu 10: X và Y là 2 nguyên tố nhóm A.
Nguyên tố X có công thức oxide cao nhất là X2O3,
Y có hydroxide cao nhất H2YO4 .
X, Y thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
Đáp án:
X thuộc nhóm IIIA,
Y thuộc nhóm VIA.
Câu 11:
X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng chu kì 3,
X ở nhóm IIA, Y ở nhóm VA.
Hyđroxide của nguyên tố nào có tính base mạnh
hơn?
Đáp án:
Hiđroxit của X có tính bazơ mạnh
hơn
Câu 12:
Nguyên tử M ở chu kì 2 nhóm IA.
Hãy cho biết cấu hình electron nguyên tử của M?
Đáp án:
1s22s1
Xin chân
thành cảm
ơn cô và các
bạn đã lắng
nghe !
Các bạn về nhà
nhớ học bài và
làm bài tập !
 








Các ý kiến mới nhất