Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi ngọc đẳng
Ngày gửi: 21h:11' 18-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: bùi ngọc đẳng
Ngày gửi: 21h:11' 18-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
2 kg 5 g … 2500 g
1 kg 50 g … 1000 g
2 kg 5 g < 2500 g
1 kg 50 g > 1000 g
Toán:
Yến, tạ , tấn
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Sách trang 23
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 Yến
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 y?n
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1tạ
1kg
1yến
tạ
1 t? = 10 y?n
10 y?n = 1 t?
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tấn
1tạ
10 t? = 1 t?n
tấn
1 t?n = 10 t?
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
* Bài 1(tr23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Con bò cân nặng………
b. Con gà cân nặng………
c. Con voi cân nặng………
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b/
1 tạ =….…..yến 4 tạ =……..... Yến
10 yến =..….......tạ 2 tạ =………...kg
1 tạ =…..…...kg 9 tạ =………...kg
100kg =……...tạ 4 tạ 60kg =………..kg
10
1
50
80
17
53
a/
1 yến =………….kg 5 yến =……..... kg
10 kg =………….yến 8 yến =………...kg
1 yến 7 kg =…………..kg 5 yến 3 kg =………..kg
10
1
100
1
40
200
900
460
- Vỡ 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
c/
1 tấn =….…..tạ 3 tấn =……..... tạ
10 tạ =..….......tấn 8 tấn =………...tạ
1 tấn =…..…...kg 5 tấn =………...kg
1000 kg =……...tấn 4 tấn 85kg =………..kg
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lu?ngưư ta cần lưuý gỡ?
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lưuợng ta cần thực hiện bỡnh thưU?ng nhưU số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
* Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trUước chở đuược 3 tấn muối, chuyến sau chở duợc nhiều hơn chuyến trưuớc 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở đuược bao nhiêu tạ?
Tóm tắt
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối lần hai xe chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai lần xe chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ muối
= 30 tạ
Dặn dò
- Làm bài 2C , bài 4 trang 23 vào vở toán.
Chụp hình gửi zalo cho cô.
Chào tạm biệt các em !
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
* Điền >; <; = vào chỗ chấm.
2 kg 5 g … 2500 g
1 kg 50 g … 1000 g
2 kg 5 g < 2500 g
1 kg 50 g > 1000 g
Toán:
Yến, tạ , tấn
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Sách trang 23
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
Yến
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1 Yến
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 y?n
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1yến
1tạ
1kg
1yến
tạ
1 t? = 10 y?n
10 y?n = 1 t?
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tạ
1tấn
1tạ
10 t? = 1 t?n
tấn
1 t?n = 10 t?
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
* Bài 1(tr23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Con bò cân nặng………
b. Con gà cân nặng………
c. Con voi cân nặng………
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b/
1 tạ =….…..yến 4 tạ =……..... Yến
10 yến =..….......tạ 2 tạ =………...kg
1 tạ =…..…...kg 9 tạ =………...kg
100kg =……...tạ 4 tạ 60kg =………..kg
10
1
50
80
17
53
a/
1 yến =………….kg 5 yến =……..... kg
10 kg =………….yến 8 yến =………...kg
1 yến 7 kg =…………..kg 5 yến 3 kg =………..kg
10
1
100
1
40
200
900
460
- Vỡ 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60kg = 460kg
c/
1 tấn =….…..tạ 3 tấn =……..... tạ
10 tạ =..….......tấn 8 tấn =………...tạ
1 tấn =…..…...kg 5 tấn =………...kg
1000 kg =……...tấn 4 tấn 85kg =………..kg
* Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lu?ngưư ta cần lưuý gỡ?
- Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lưuợng ta cần thực hiện bỡnh thưU?ng nhưU số tự nhiên sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn vị đo.
44 yến
573 tạ
540 tạ
64 tấn
* Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trUước chở đuược 3 tấn muối, chuyến sau chở duợc nhiều hơn chuyến trưuớc 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở đuược bao nhiêu tạ?
Tóm tắt
3 tấn
3 tạ
? tạ
Bài giải
Số muối lần hai xe chở được là:
30 + 3 = 33 (tạ)
Số muối cả hai lần xe chở được là:
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số : 63 tạ muối
= 30 tạ
Dặn dò
- Làm bài 2C , bài 4 trang 23 vào vở toán.
Chụp hình gửi zalo cho cô.
Chào tạm biệt các em !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất