YẾN TẠ TẤN T1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thành Khang
Ngày gửi: 04h:06' 11-12-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 446
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Thành Khang
Ngày gửi: 04h:06' 11-12-2023
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 446
Số lượt thích:
0 người
Bài 36- Tiết 1
YẾN
TẤN
TẠ
Tớ nặng ….
Tớ nặng ….
Tớ nặng
….
Hãy kể những đơn vị đo khối lượng đã được học
Những đơn vị đo khối lượng
đã được học là :
Ki – lô – gam
Kí hiệu: kg
Gam
Kí hiệu: g
02
1. Yến
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng
chục ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị là
yế n.
1 yến = 10 kg
Một người mua 10kg gạo tức là mua
mấy yến gạo?
110
yếkg
n
10 kg gạo tức là mua 1 yến gạo
Mẹ mua 1 yến cám
gà, vậy mẹ mua bao
nhiêu
ki-lô-gam
cám gà?
Mẹ mua 1 yến
cám gà, vậy mẹ
mua 10 ki-lô-gam
cám gà
2. Tạ
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng
trăm ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị là
tạ.
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
Một con bê nặng 1 tạ, nghĩa là con bê nặng
bao nhiêu yến, bao nhiêu ki-lô-gam?
1 tạ = 10 yến =100 kg
Con bê nặng 1 tạ tức là nặng 10 yến hoặc 100
3. Tấn
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng
nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị là
tấn.
10
1 tấn =
tạ
1000
1 tấn =
kg
Một chiếc xe container nặng 5 tấn, nghĩa
là chiếc xe ấy nặng bao nhiêu tạ , bao
nhiêu ki-lô-gam?
5 tấn = 50 tạ =5000 kg
Chiếc xe nặng 5 tấn tức là nặng 50 tạ
hoặc 5000 kg.
1 Tìm hiểu quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam.
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
2
Số?
a) 5 yến = .?. kg
40 kg = .?. yến
2 yến 7 kg = .?. kg
b) 3 tạ = .?. kg
800 kg = .?. tạ
6 tạ 20 kg = .?. kg
c) 2 tấn = .?. kg
7 000 kg = .?. tấn
5 tấn 500 kg = .?. kg
2
Số?
a) 5 yến = .?.
50 kg
40 kg = 4
.?.yến
yến
2 yến 7 kg = 27
.?. kg
b) 3 tạ = .?.
300kgkg
8 tạtạ
800 kg = .?.
6 tạ 20 kg = 620
.?. kg
kg
2 000
c) 2 tấn = .?.
kg kg
7 000 kg = 7
.?.tấn
tấn
5 tấn 500 kg = .?.
kg kg
5 500
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng .?. con lợn.
b) 7 bao xi măng .?. con bò.
Phương pháp giải:
- Đổi 2 tạ và 5 tạ sang đơn vị kg
- Khối lượng của 5 bao xi măng = Khối lượng
của mỗi bao xi măng x 5
- Khối lượng của 7 bao xi măng = Khối lượng
của mỗi bao xi măng x 7
- So sánh rồi điền chữ thích hợp
Đổi: 2 tạ = 200 kg ; 5 tạ = 500 kg
Khối lượng của 5 bao xi măng là:
50 x 5 = 250 (kg) > 2 tạ
Khối lượng của 7 bao xi măng là:
50 x 7 = 350 (kg) < 5 tạ
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng nặng
.?. con
hơn
lợn.con lợn.
b) 7 bao xi măng .?.
nhẹcon
hơnbò.
con bò.
VẬN DỤNG
TRẢI NGHIỆM
Viết 2 kg hoặc 2 tạ hoặc 2 tấn vào
chỗ chấm cho thích hợp.
Tớ nặng2….tấn
Tớ nặng
2….kg
Tớ nặng 2
….tạ
Chúc các em
học tốt
YẾN
TẤN
TẠ
Tớ nặng ….
Tớ nặng ….
Tớ nặng
….
Hãy kể những đơn vị đo khối lượng đã được học
Những đơn vị đo khối lượng
đã được học là :
Ki – lô – gam
Kí hiệu: kg
Gam
Kí hiệu: g
02
1. Yến
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng
chục ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị là
yế n.
1 yến = 10 kg
Một người mua 10kg gạo tức là mua
mấy yến gạo?
110
yếkg
n
10 kg gạo tức là mua 1 yến gạo
Mẹ mua 1 yến cám
gà, vậy mẹ mua bao
nhiêu
ki-lô-gam
cám gà?
Mẹ mua 1 yến
cám gà, vậy mẹ
mua 10 ki-lô-gam
cám gà
2. Tạ
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng
trăm ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị là
tạ.
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
Một con bê nặng 1 tạ, nghĩa là con bê nặng
bao nhiêu yến, bao nhiêu ki-lô-gam?
1 tạ = 10 yến =100 kg
Con bê nặng 1 tạ tức là nặng 10 yến hoặc 100
3. Tấn
Để đo khối lượng các vật nặng đến hàng
nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị là
tấn.
10
1 tấn =
tạ
1000
1 tấn =
kg
Một chiếc xe container nặng 5 tấn, nghĩa
là chiếc xe ấy nặng bao nhiêu tạ , bao
nhiêu ki-lô-gam?
5 tấn = 50 tạ =5000 kg
Chiếc xe nặng 5 tấn tức là nặng 50 tạ
hoặc 5000 kg.
1 Tìm hiểu quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam.
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
2
Số?
a) 5 yến = .?. kg
40 kg = .?. yến
2 yến 7 kg = .?. kg
b) 3 tạ = .?. kg
800 kg = .?. tạ
6 tạ 20 kg = .?. kg
c) 2 tấn = .?. kg
7 000 kg = .?. tấn
5 tấn 500 kg = .?. kg
2
Số?
a) 5 yến = .?.
50 kg
40 kg = 4
.?.yến
yến
2 yến 7 kg = 27
.?. kg
b) 3 tạ = .?.
300kgkg
8 tạtạ
800 kg = .?.
6 tạ 20 kg = 620
.?. kg
kg
2 000
c) 2 tấn = .?.
kg kg
7 000 kg = 7
.?.tấn
tấn
5 tấn 500 kg = .?.
kg kg
5 500
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng .?. con lợn.
b) 7 bao xi măng .?. con bò.
Phương pháp giải:
- Đổi 2 tạ và 5 tạ sang đơn vị kg
- Khối lượng của 5 bao xi măng = Khối lượng
của mỗi bao xi măng x 5
- Khối lượng của 7 bao xi măng = Khối lượng
của mỗi bao xi măng x 7
- So sánh rồi điền chữ thích hợp
Đổi: 2 tạ = 200 kg ; 5 tạ = 500 kg
Khối lượng của 5 bao xi măng là:
50 x 5 = 250 (kg) > 2 tạ
Khối lượng của 7 bao xi măng là:
50 x 7 = 350 (kg) < 5 tạ
3
Nặng hơn, nhẹ hơn hay nặng bằng?
Khối lượng mỗi bao xi măng dưới đây được ghi
trên bao bì (xem hình). Khối lượng con lợn và
con bò lần lượt là 2 tạ và 5 tạ.
a) 5 bao xi măng nặng
.?. con
hơn
lợn.con lợn.
b) 7 bao xi măng .?.
nhẹcon
hơnbò.
con bò.
VẬN DỤNG
TRẢI NGHIỆM
Viết 2 kg hoặc 2 tạ hoặc 2 tấn vào
chỗ chấm cho thích hợp.
Tớ nặng2….tấn
Tớ nặng
2….kg
Tớ nặng 2
….tạ
Chúc các em
học tốt
 







Các ý kiến mới nhất