Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Your house

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê quang hải
Ngày gửi: 06h:57' 01-11-2015
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 857
Số lượt thích: 0 người
TRU?NG THCS TR TH?Y
GIÁO VIÊN: HUỲNH THỊ NGỌC HOA

Mụn: TI?NG ANH
L?p :6A
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
REMEMBER AND WRITE DOWN
KIM’S GAME
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
KIM’S GAME
KIM’S GAME
UNIT 7
Part C : On the move
C1,3
YOUR HOUSE

by bike (n) :
Bằng xe đạp
[bai - baik]
1. New words:
1. New words:
[bai - `moutəbaik]
Bằng xe gắn máy
by motorbike (n) :
1. New words:
[bai - bʌs]
by bus (n) :
Bằng xe buýt
1. New words:
[bai - kɑ:]
by car (n) :
Bằng xe ô tô
1. New words:
[bai - trein]
by train (n) :
Bằng tàu hỏa
1. New words:
[bai - plein]
by plane (n) :
Bằng máy bay
1. New words:
Đi bộ
walk (v) :
[wɔ:k]


- by bus (n) :
- by car (n) :
- by train (n) :
- by plane (n) :

Bằng xe gắn máy
Bằng xe buýt
Bằng xe ô tô
Bằng tàu hỏa
Bằng máy bay
Đi bộ
1. New words:
- by bike (n) :
Bằng xe đạp
- by motorbike (n) :
- walk (v) :


by bus (n) :
by car (n) :
by train (n) :
by plane (n) :

Bằng xe gắn máy
Bằng xe buýt
Bằng xe ô tô
Bằng tàu hỏa
Bằng máy bay
Đi bộ
1. New words:
by bike (n) :
Bằng xe đạp
by motorbike (n) :
walk (v) :
2. C1 P. 78- Listen : How do you go to school?
How do you go to school?
Model sentences:
S1: How do you go to school?
S2: I go to school by bike.
- How does Lien go to school?
- She goes by bike
Model sentences:
* How do you go to school?
I go to school by bike.
* How does Lien go to school?
She goes to school by bike .
Form:
How
+
do/does
+
+
S
go to school ?
S
+
go/goes to school
+
by
+
phương tiện.
Usage: * Hỏi đáp về phương tiện đi lại.
How does Thu go to school?
She goes to school by motorbike .
How does Tuan go to school?
He goes to school by bus.
3. C3 P. 80 - Listen. Complete the table
Listen. Complete the table










- by bus
- by car
- by train
- by plane


- by bike

- by motorbike
- walk
How + do/does + S + go to school?
S + go/goes to school + by + phương tiện.
Lesson C1, 3
Homework
* Learn new words and structures by heart
* Prepare next lesson: C 4-6
See you next time.
Thank you very much.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác