Tìm kiếm Bài giảng
Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Tính
Ngày gửi: 15h:31' 19-02-2021
Dung lượng: 664.5 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Tính
Ngày gửi: 15h:31' 19-02-2021
Dung lượng: 664.5 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Phủ Tây Hồ
I.Mục tiêu:
1.KT-KN:
- Biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
- HS làm các BT1 (a; b dòng 1, 2, 3); bài 2, bài 3 (a, b).
2. NL-PC:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
+ Phẩm chất: Chăm chỉ, tự giác, tích cực trong hoạt động giải toán.
II. Thiết bị dạy học, học liệu:
- GV: Máy tính nối mạng.
- HS: Máy tính hoặc điện thoại thông minh nối mạng, SGK, vở, bút.
III. Các hoạt động dạy học:
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 1. a) Đọc các số đo
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm3
dm3
m3;
5m3 Đọc là Năm mét khối.
2010cm3 Đọc là Hai nghìn không trăm mười xăng-ti-mét khối.
2005dm3 Đọc là Hai nghìn không trăm linh năm đề-ti-mét khối.
10,125m3 Đọc là Mười phẩy một trăm hai mươi lăm mét khối.
0,109cm3 Đọc là Không phẩy một trăm linh chín xăng-ti-mét khối.
0,015dm3 Đọc là Không phẩy không mười lăm đề-ti-mét khối.
dm3Đọc là Chín mươi lăm phần nghìn đề-ti-mét khối.
m3 Đọc là Một phần tư mét khối.
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 1: b) Viết các số đo thể tích:
+ Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
+ Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
+ Ba phần tám đề-xi-mét khối:
+ Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
1952cm3
2015m3
0,919m3
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
S
S
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 3: So sánh các số đo sau đây:
a) 913,232413m3 và 913 232 413cm3
b) m3 và 12,345m3
c) m3 và 12,345m3
a) 913,232413m3 = 913 232 413cm3
b) m3 = 12,345m3
c) m3 > 8 372361dm3 (vì 8 372361dm3 = m3)
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Trò chơi
Thể lệ:
Trò chơi có 2 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 đáp án A ; B ; C ; D.
Các em sẽ suy nghĩ trong 15 giây để lựa chọn đáp án đúng.
- Bạn nào chọn đúng đáp án cả 2 câu hỏi là người thắng cuộc.
Ai nhanh ai đúng
Tính diện tích hình tam giác có cạnh đáy là 12 cm, chiều cao 4,5 cm
A. 27 cm2
B. 54 cm2
D. 28,5 cm2
C. 21 cm2
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BẮT ĐẦU
Trò chơi
Ai nhanh ai đúng
Chọn đáp án đúng.
Tính diện tích hình tam giác vuông có tích hai cạnh góc vuông là 43,6 cm
A. 87,2 cm2
B. 43,6 cm2
D. 21,8 cm2
C. 21,3 cm2
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BẮT ĐẦU
Trò chơi
Ai nhanh ai đúng
Chọn đáp án đúng.
PHIẾU BÀI TẬP
Luyện tập
Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong hình tam giác vuông dưới đây:
………………………………………………..………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
I.Mục tiêu:
1.KT-KN:
- Biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
- HS làm các BT1 (a; b dòng 1, 2, 3); bài 2, bài 3 (a, b).
2. NL-PC:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
+ Phẩm chất: Chăm chỉ, tự giác, tích cực trong hoạt động giải toán.
II. Thiết bị dạy học, học liệu:
- GV: Máy tính nối mạng.
- HS: Máy tính hoặc điện thoại thông minh nối mạng, SGK, vở, bút.
III. Các hoạt động dạy học:
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 1. a) Đọc các số đo
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3; 0,109cm3; 0,015dm3
dm3
m3;
5m3 Đọc là Năm mét khối.
2010cm3 Đọc là Hai nghìn không trăm mười xăng-ti-mét khối.
2005dm3 Đọc là Hai nghìn không trăm linh năm đề-ti-mét khối.
10,125m3 Đọc là Mười phẩy một trăm hai mươi lăm mét khối.
0,109cm3 Đọc là Không phẩy một trăm linh chín xăng-ti-mét khối.
0,015dm3 Đọc là Không phẩy không mười lăm đề-ti-mét khối.
dm3Đọc là Chín mươi lăm phần nghìn đề-ti-mét khối.
m3 Đọc là Một phần tư mét khối.
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 1: b) Viết các số đo thể tích:
+ Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
+ Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
+ Ba phần tám đề-xi-mét khối:
+ Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
1952cm3
2015m3
0,919m3
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối.
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối.
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối.
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.
Đ
Đ
S
S
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Bài 3: So sánh các số đo sau đây:
a) 913,232413m3 và 913 232 413cm3
b) m3 và 12,345m3
c) m3 và 12,345m3
a) 913,232413m3 = 913 232 413cm3
b) m3 = 12,345m3
c) m3 > 8 372361dm3 (vì 8 372361dm3 = m3)
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021
Toán
Tiết 113: Luyện tập
Trò chơi
Thể lệ:
Trò chơi có 2 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 đáp án A ; B ; C ; D.
Các em sẽ suy nghĩ trong 15 giây để lựa chọn đáp án đúng.
- Bạn nào chọn đúng đáp án cả 2 câu hỏi là người thắng cuộc.
Ai nhanh ai đúng
Tính diện tích hình tam giác có cạnh đáy là 12 cm, chiều cao 4,5 cm
A. 27 cm2
B. 54 cm2
D. 28,5 cm2
C. 21 cm2
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BẮT ĐẦU
Trò chơi
Ai nhanh ai đúng
Chọn đáp án đúng.
Tính diện tích hình tam giác vuông có tích hai cạnh góc vuông là 43,6 cm
A. 87,2 cm2
B. 43,6 cm2
D. 21,8 cm2
C. 21,3 cm2
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
BẮT ĐẦU
Trò chơi
Ai nhanh ai đúng
Chọn đáp án đúng.
PHIẾU BÀI TẬP
Luyện tập
Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong hình tam giác vuông dưới đây:
………………………………………………..………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………....
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất