Tìm kiếm Bài giảng
Phép trừ phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Nam
Ngày gửi: 15h:36' 19-02-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoài Nam
Ngày gửi: 15h:36' 19-02-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
TON 4
Phép trừ phân số
Dạy trực tuyến
2
3
5
3
2 + 5
3
=
=
7
3
2
3
2
4
+
+
8
12
6
12
+
=
=
14
12
1
2
Muốn cộng hai phân số
cùng mẫu số ta làm thế nào?
=
7
6
Muốn cộng hai phân số
khác mẫu số ta làm thế nào?
Phép trừ phân số
5
6
Ví dụ: Từ băng giấy màu, lấy ra băng giấy để cắt chữ.
3
6
5
6
Hỏi còn lại bao nhiêu phần của băng giấy?
3
6
?
2
6
Ta phải thực hiện phép tính:
5
6
3
6
-
Ta có:
5
6
3
6
-
5 - 3
6
=
2
6
=
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.
Toán
Thử lại:
2
6
3
6
=
+
5
6
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số
ta làm thế nào?
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.
GHI NHỚ:
1.Ví dụ: Một cửa hàng có tấn đường, cửa hàng đã bán
được tấn đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần
của tấn đường ?
Ta phải thực hiện phép tính: -
= ?
và
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
* Quy đồng mẫu số hai phân số:
* Trừ hai phân số:
Ta phải thực hiện phép tính: -
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
=?
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
Thực hành
Bài tập 1/ Tính
15
16
7
16
-
7
4
3
4
-
9
5
3
5
-
17
49
12
49
-
;
;
;
a)
b)
c)
d)
Bài tập 1/ Tính:
15
16
7
16
-
a)
7
4
3
4
-
b)
9
5
3
5
-
c)
17
49
12
49
-
d)
15 - 7
16
=
8
16
=
7 - 3
4
=
4
4
=
9 - 3
5
=
6
5
=
17 - 12
49
=
5
49
=
1
2
=
1
=
15 - 7
7
5
15
25
-
b)
3
4
8
-
c)
11
4
6
8
-
d)
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
2
3
3
9
-
a)
=
2
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
2
3
3
9
-
a)
=
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
?
3
9
=
3 : 3
9 : 3
1
3
=
2
3
1
3
-
=
1
3
7
5
15
25
-
b)
=
7
5
3
5
-
=
4
5
3
2
4
8
-
c)
11
4
6
8
-
d)
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
=
=
2
3
2
1
-
11
4
3
4
-
=
=
2
2
4
8
=
2
=
1
Bài 3 trang 129
Tại hội khỏe Phù Đổng toàn quốc lần thứ VI năm 2004, số huy chương vàng của đoàn học sinh tỉnh Đồng Tháp bằng tổng số huy chương của đoàn đã giành được, còn lại là huy chương bạc và huy chương đồng. Hỏi số huy chương bạc và huy chương đồng của đoàn Đồng Tháp bằng bao nhiêu phần tổng số huy chương mà đoàn đã giành được ?
Huy chương vàng: tổng số.
5
19
Huy chương bạc và đồng: . . . . tổng số?
TÓM TẮT:
5
19
TÓM TẮT:
Huy chương vàng: tổng số.
Huy chương bạc và đồng: . . . . tổng số?
5
19
Bài giải
Số huy chương bạc và đồng chiếm số phần là:
- = (tổng số
huy chương)
Đáp số: (tổng số
huy chương)
19
19
5
19
14
19
14
19
Bài giải
Số huy chương bạc và đồng chiếm số phần là:
1- = (tổng số
huy chương)
Đáp số: (tổng số
huy chương)
5
19
14
19
14
19
Cách 1
Cách 2
Bài 1: Tính
a)
c)
d)
b)
a)
c)
d)
b)
Bài làm
=
-
1
3
4
5
-
3
8
5
6
-
2
3
8
7
-
3
5
5
3
-
1
3
4
5
12
15
5
15
-
=
7
15
-
3
8
5
6
=
40
48
18
48
-
=
22
48
=
11
24
-
2
3
8
7
=
24
21
14
21
-
=
10
21
-
3
5
5
3
=
25
15
9
15
-
=
16
15
Bài 2: Tính
a) Cách 1:
a)
b)
c)
d)
Bài làm
20
16
3
4
1
2
-
=
20
16
-
12
16
=
8
16
=
Cách 2:
20
16
3
4
1
2
-
=
5
4
-
3
4
=
2
4
=
20
16
-
3
4
30
45
-
2
5
10
12
-
3
4
12
9
-
1
4
30
45
2
5
-
=
b)
4
15
30
45
-
18
45
=
12
45
=
Cách 3:
20
16
3
4
1
2
-
=
80
64
-
48
64
=
32
64
=
Bài 3:
Trong một công viên có diện tích đã trồng hoa và cây xanh, trong đó
diện tích của công viên đã trồng hoa. Hỏi diện tích để trồng cây
xanh là bao nhiêu phần diện tích của công viên?
Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần là:
( diện tích)
Đáp số:
( diện tích)
Tóm tắt
Bài giải
Hoa và cây xanh: diện tích
Hoa : diện tích
Cây xanh : ...? diện tích
Dặn dò:
Sửa bài (nếu làm sai)
Làm bài trong vở Rèn thêm: bài 2.c, d/129 và bài 3/129. Bài 2/130
Làm bài trong Vở bài tập.
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM!
Phép trừ phân số
Dạy trực tuyến
2
3
5
3
2 + 5
3
=
=
7
3
2
3
2
4
+
+
8
12
6
12
+
=
=
14
12
1
2
Muốn cộng hai phân số
cùng mẫu số ta làm thế nào?
=
7
6
Muốn cộng hai phân số
khác mẫu số ta làm thế nào?
Phép trừ phân số
5
6
Ví dụ: Từ băng giấy màu, lấy ra băng giấy để cắt chữ.
3
6
5
6
Hỏi còn lại bao nhiêu phần của băng giấy?
3
6
?
2
6
Ta phải thực hiện phép tính:
5
6
3
6
-
Ta có:
5
6
3
6
-
5 - 3
6
=
2
6
=
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.
Toán
Thử lại:
2
6
3
6
=
+
5
6
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số
ta làm thế nào?
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.
GHI NHỚ:
1.Ví dụ: Một cửa hàng có tấn đường, cửa hàng đã bán
được tấn đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần
của tấn đường ?
Ta phải thực hiện phép tính: -
= ?
và
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
* Quy đồng mẫu số hai phân số:
* Trừ hai phân số:
Ta phải thực hiện phép tính: -
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
=?
4
5
2
3
=
15
12
15
10
=
15
2
Thực hành
Bài tập 1/ Tính
15
16
7
16
-
7
4
3
4
-
9
5
3
5
-
17
49
12
49
-
;
;
;
a)
b)
c)
d)
Bài tập 1/ Tính:
15
16
7
16
-
a)
7
4
3
4
-
b)
9
5
3
5
-
c)
17
49
12
49
-
d)
15 - 7
16
=
8
16
=
7 - 3
4
=
4
4
=
9 - 3
5
=
6
5
=
17 - 12
49
=
5
49
=
1
2
=
1
=
15 - 7
7
5
15
25
-
b)
3
4
8
-
c)
11
4
6
8
-
d)
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
2
3
3
9
-
a)
=
2
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
2
3
3
9
-
a)
=
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
?
3
9
=
3 : 3
9 : 3
1
3
=
2
3
1
3
-
=
1
3
7
5
15
25
-
b)
=
7
5
3
5
-
=
4
5
3
2
4
8
-
c)
11
4
6
8
-
d)
Bài tập 2/ Rút gọn rồi tính:
=
=
2
3
2
1
-
11
4
3
4
-
=
=
2
2
4
8
=
2
=
1
Bài 3 trang 129
Tại hội khỏe Phù Đổng toàn quốc lần thứ VI năm 2004, số huy chương vàng của đoàn học sinh tỉnh Đồng Tháp bằng tổng số huy chương của đoàn đã giành được, còn lại là huy chương bạc và huy chương đồng. Hỏi số huy chương bạc và huy chương đồng của đoàn Đồng Tháp bằng bao nhiêu phần tổng số huy chương mà đoàn đã giành được ?
Huy chương vàng: tổng số.
5
19
Huy chương bạc và đồng: . . . . tổng số?
TÓM TẮT:
5
19
TÓM TẮT:
Huy chương vàng: tổng số.
Huy chương bạc và đồng: . . . . tổng số?
5
19
Bài giải
Số huy chương bạc và đồng chiếm số phần là:
- = (tổng số
huy chương)
Đáp số: (tổng số
huy chương)
19
19
5
19
14
19
14
19
Bài giải
Số huy chương bạc và đồng chiếm số phần là:
1- = (tổng số
huy chương)
Đáp số: (tổng số
huy chương)
5
19
14
19
14
19
Cách 1
Cách 2
Bài 1: Tính
a)
c)
d)
b)
a)
c)
d)
b)
Bài làm
=
-
1
3
4
5
-
3
8
5
6
-
2
3
8
7
-
3
5
5
3
-
1
3
4
5
12
15
5
15
-
=
7
15
-
3
8
5
6
=
40
48
18
48
-
=
22
48
=
11
24
-
2
3
8
7
=
24
21
14
21
-
=
10
21
-
3
5
5
3
=
25
15
9
15
-
=
16
15
Bài 2: Tính
a) Cách 1:
a)
b)
c)
d)
Bài làm
20
16
3
4
1
2
-
=
20
16
-
12
16
=
8
16
=
Cách 2:
20
16
3
4
1
2
-
=
5
4
-
3
4
=
2
4
=
20
16
-
3
4
30
45
-
2
5
10
12
-
3
4
12
9
-
1
4
30
45
2
5
-
=
b)
4
15
30
45
-
18
45
=
12
45
=
Cách 3:
20
16
3
4
1
2
-
=
80
64
-
48
64
=
32
64
=
Bài 3:
Trong một công viên có diện tích đã trồng hoa và cây xanh, trong đó
diện tích của công viên đã trồng hoa. Hỏi diện tích để trồng cây
xanh là bao nhiêu phần diện tích của công viên?
Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần là:
( diện tích)
Đáp số:
( diện tích)
Tóm tắt
Bài giải
Hoa và cây xanh: diện tích
Hoa : diện tích
Cây xanh : ...? diện tích
Dặn dò:
Sửa bài (nếu làm sai)
Làm bài trong vở Rèn thêm: bài 2.c, d/129 và bài 3/129. Bài 2/130
Làm bài trong Vở bài tập.
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất